Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sal

/sɑ:l/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sal

//

* danh từ
  • (hoá học) muối
  • (thực vật học) cây chai
Định nghĩa tiếng Anh

n. An East Indian timber tree (Shorea robusta), much used for building purposes. It is of a light brown color, close-grained, heavy, and durable. n. Salt.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...