Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sir

/sə:/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #2108

Nghĩa thường dùng

ngài, ông danh từ

“Excuse me, sir, can I help you?”Xin lỗi ngài, tôi có thể giúp gì cho bạn?

Biến thể từ sirs số nhiều
Đồng nghĩa gentlemanmister
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sir

/sə:/

danh từ

  • (tiếng tôn xưng) thưa ông, thưa ngài, thưa tiên sinh; (quân sự) thưa thủ trưởng
  • ngài, đức (đặt trước tên một công tước hay hầu tước, thường là trước tên thánh)
    • Sir Walter Scolt; (thân) Sir Walter: ngài Oan-tơ-Xcốt

ngoại động từ

  • gọi bằng ông, gọi bằng ngài, gọi bằng tiên sinh
    • don't sir me: xin đừng gọi tôi bằng ngài
Định nghĩa tiếng Anh

n. term of address for a man n. a title used before the name of knight or baronet

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...