| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈkʌstəmər ˈsɜːrvɪs/
|
n. |
Dịch vụ khách hàng
Excellent customer service.
Dịch vụ khách hàng xuất sắc.
Chi tiếtGood customer service can improve satisfaction.Dịch vụ khách hàng tốt có thể cải thiện sự hài lòng.
Đồng nghĩasupportassistance
Cụm hay dùngcustomer service representativecustomer service departmentexcellent customer service
Dịch vụ khách hàng rất quan trọng cho doanh nghiệp.
|
— |
|
/ˈriːfʌnd/
|
n. |
khoản hoàn tiền, tiền trả lại
I got a full refund for the damaged item.
Tôi được hoàn tiền đầy đủ cho món hàng bị hỏng.
Chi tiếtPlease allow five days for your refund.Vui lòng chờ năm ngày để nhận tiền hoàn trả.
Đồng nghĩareimbursementrebate
Cụm hay dùngfull refundrequest a refundissue a refundrefund policyprocess a refund
Họ từrefund (v.) hoàn trả tiềnrefundable (adj.) có thể hoàn tiền
'Refund' là chủ đề rất phổ biến trong TOEIC Part 7 (email khiếu nại, chính sách hoàn trả). 'Non-refundable' = không hoàn tiền.
|
— |
|
/rɪˈsiːt/
|
n. |
biên lai, hóa đơn mua hàng
Please keep your receipt.
Vui lòng giữ lại biên lai.
Chi tiếtCan I have a receipt, please?Cho tôi xin biên lai được không?
Đồng nghĩainvoice
Cụm hay dùngkeep the receiptissue a receiptshow a receiptreceipt forsales receipt
Họ từreceive (v.) nhận
Chú ý: chữ 'p' trong 'receipt' KHÔNG đọc — /rɪˈsiːt/. Đây là từ xuất hiện rất nhiều trong TOEIC Part 7 (email/hóa đơn).
|
— |
| phrase |
đang giảm giá
Chi tiếtI bought this dress on sale for half price.Tôi mua chiếc váy này khi giảm giá với nửa giá.
Đồng nghĩadiscountedreduced
Cụm hay dùnggo on saleon sale now
Phân biệt: for sale (rao bán) vs on sale (giảm giá).
|
— | |
|
/dɪˈlɪv.ər.i/
|
n. |
sự giao hàng, dịch vụ giao hàng
Delivery takes 3 to 5 days.
Giao hàng mất 3 đến 5 ngày.
Chi tiếtFree delivery on orders over $50.Giao hàng miễn phí cho đơn trên 50 đô.
Đồng nghĩashipmentdispatch
Cụm hay dùngfree deliveryexpress deliverydelivery datedelivery address
Họ từdeliver (v.) giao hàngdeliverable (n.) sản phẩm bàn giao
'Delivery date' = ngày giao hàng dự kiến. 'Express delivery' = giao nhanh (có phụ phí).
|
— |
|
/tɪp/
|
danh từ |
mẹo, đầu
Here is a tip for you.
Đây là một mẹo cho bạn.
Chi tiếtHe gave the waiter a generous tip.Anh ấy boa cho bồi bàn hậu hĩnh.
Đồng nghĩagratuityadvice
Cụm hay dùngleave a tiptip jartip of the iceberg
Họ từtip (n,v)tipped (adj)tipping (n)
Tiền boa hoặc lời khuyên; động từ 'nghiêng'.
|
— |
|
/rɪˈpɛr/
|
động từ |
sửa chữa
I need to repair my bicycle.
Tôi cần sửa chữa xe đạp của mình.
Chi tiếtHe repaired the broken chair.Anh ấy sửa cái ghế hỏng.
Đồng nghĩafixmend
Cụm hay dùngrepair a carrepair a leak
Họ từrepair (n)repairable (adj)
Sửa chữa hỏng hóc
|
— |
|
/ˈwɔːrənti/
|
n. |
bảo hành (sản phẩm)
The laptop is still under warranty.
Chiếc laptop vẫn còn trong thời gian bảo hành.
Chi tiếtThe warranty covers all repairs.Bảo hành bao gồm tất cả các lần sửa chữa.
Đồng nghĩaguarantee
Cụm hay dùngunder warrantywarranty periodwarranty claimextended warranty
Họ từwarranties (số nhiều)
'Warranty' ≈ 'guarantee'. 'Warranty' phổ biến hơn với đồ điện tử; 'guarantee' dùng rộng hơn. Đây là từ hay gặp trong email TOEIC Part 7.
|
— |
|
/kjuː/
|
danh từ |
hàng đợi
There was a long queue at the ticket counter.
Có một hàng đợi dài tại quầy vé.
Chi tiếtThere was a long queue at the ticket counter.Có một hàng đợi dài tại quầy vé.
Đồng nghĩalinerow
Cụm hay dùngstand in a queuequeue upqueue for tickets
Thường dùng khi chờ đợi điều gì đó.
|
— |
|
/kəmˈpleɪnt/
|
n. |
lời phàn nàn, khiếu nại
We received a customer complaint.
Chúng tôi nhận được một khiếu nại của khách.
Chi tiếtShe made a complaint about the service.Cô ấy phàn nàn về dịch vụ.
Đồng nghĩagrievance
Cụm hay dùngmake a complainta customer complainthandle a complaintfile a complaintresolve a complaint
Họ từcomplain (v.) phàn nàncomplaints (số nhiều)
complaint (danh từ) ↔ complain (động từ). 'Complain about something'.
|
— |
|
/ˈteɪkəweɪ/
|
n |
đồ mang về
Takeaway orders surged during the pandemic.
Đơn đặt hàng mang về tăng vọt trong đại dịch.
Chi tiếtI ordered a takeaway for dinner tonight.Tôi đã gọi đồ mang về cho bữa tối nay.
Đồng nghĩatakeoutcarryout
Cụm hay dùngtakeaway mealtakeaway food
Thường dùng trong ngữ cảnh ẩm thực.
|
— |
|
book
/bʊk/
|
n. |
Đặt trước
I read books.
Tôi đọc sách.
Chi tiếtHe borrowed a book from the library.Anh ấy mượn một cuốn sách từ thư viện.
Đồng nghĩavolumetext
Cụm hay dùngread a bookbook coverbook club
Họ từbookish (adj)booklet (n)bookworm (n)
Sách giấy hoặc sách điện tử.
|
— |
|
/rʌn aʊt ɒv/
|
phr.v. |
hết (nguồn lực, thời gian, hàng hóa)
We ran out of printed brochures at the fair.
Chúng tôi đã hết tờ rơi in tại hội chợ.
Chi tiếtThe project ran out of funding last month.Dự án đã hết kinh phí vào tháng trước.
Đồng nghĩaexhaustdeplete
Cụm hay dùngrun out of stockrun out of timerun out of budget
Sau 'run out of' là danh từ, không có mạo từ: 'run out of time' (không nói 'run out of the time').
|
— |
|
/ʃɑːp əˈraʊnd/
|
phr. |
tham khảo giá ở nhiều nơi
You should shop around before buying a car.
Bạn nên tham khảo giá trước khi mua ô tô.
Chi tiếtShe shopped around for the best deal.Cô ấy tham khảo nhiều nơi để tìm giá tốt nhất.
Đồng nghĩacompare pricesbrowse
Cụm hay dùngshop around for
Họ từshopping (n)
Dùng khi muốn tìm giá rẻ nhất.
|
— |
|
/traɪ ɒn/
|
phr |
Thử (đồ, quần áo)
I like to try on different outfits before deciding what to wear for the party.
Tôi thích thử những bộ trang phục khác nhau trước khi quyết định sẽ mặc gì cho bữa tiệc.
Chi tiếtCan I try on this jacket?Tôi có thể thử áo khoác này không?
Đồng nghĩatestsample
Cụm hay dùngtry on clothestry on shoestry on a hat
Họ từtry (v)trial (n)
Mặc thử quần áo trước khi mua.
|
— |
|
/peɪ baɪ kɑːrd/
|
phr. |
thanh toán bằng thẻ
Can I pay by card here?
Tôi có thể thanh toán bằng thẻ ở đây không?
Chi tiếtShe paid by card for the groceries.Cô ấy thanh toán bằng thẻ cho hàng tạp hóa.
Đồng nghĩapay with cardcard payment
Cụm hay dùngpay by credit cardpay by debit card
Họ từpayment (n)
Có thể nói 'pay with a card'.
|
— |
|
/aʊt əv stɒk/
|
adj |
hết hàng
The milk is out of stock.
Sữa đã hết hàng.
Chi tiếtThe toy is out of stock.Đồ chơi đã hết hàng.
Đồng nghĩaunavailablesold out
Cụm hay dùngitem is out of stockout of stock noticetemporarily out of stock
Họ từstock (n/v)stocked (adj)
Hàng đã hết, không còn để bán.
|
— |
|
/ˈkʌstəmər/
|
n. |
Khách hàng
Happy customer.
Khách hàng vui.
Chi tiếtThe customer is always right.Khách hàng luôn luôn đúng.
Đồng nghĩaclientbuyer
Cụm hay dùngcustomer serviceregular customer
Họ từcustom (n)
Khách hàng mua hàng hoặc dịch vụ.
|
— |
|
/ˈtʃɛk.aʊt/
|
danh từ |
thanh toán
Please go to the checkout to pay.
Xin vui lòng đến quầy thanh toán để trả tiền.
Chi tiếtCheckout is at noon.Giờ trả phòng là 12 giờ trưa.
Đồng nghĩapaymentdeparture
Cụm hay dùngcheckout timeexpress checkout
Họ từcheck out (v)
Thủ tục trả phòng hoặc thanh toán tại siêu thị.
|
— |
|
/əˌkɒməˈdeɪʃən/
|
danh từ |
chỗ ở
We need accommodation.
Chúng tôi cần chỗ ở.
Chi tiếtFinding accommodation in the city can be challenging.Tìm chỗ ở trong thành phố có thể khó khăn.
Đồng nghĩalodginghousing
Cụm hay dùngtemporary accommodationstudent accommodation
Chỗ ở cần được chuẩn bị trước khi đi du lịch.
|
— |
|
/ˈdɪs.kaʊnt/
|
danh từ |
giảm giá
I got a discount on my purchase.
Tôi đã nhận được giảm giá cho đơn hàng của mình.
Chi tiếtThe store is offering a discount on shoes.Cửa hàng đang giảm giá giày dép.
Đồng nghĩareductionsale
Cụm hay dùngdiscount ratediscount offer
Dùng để chỉ sự giảm giá.
|
— |
|
/fəˈsɪlɪti/
|
danh từ |
cơ sở, tiện nghi
The hotel has many facilities for guests.
Khách sạn có nhiều tiện nghi cho khách.
Chi tiếtHe has a facility for languages.Anh ấy có năng khiếu về ngôn ngữ.
Đồng nghĩaamenityresource
Cụm hay dùngsports facilityhealthcare facility
Họ từfacilitate (v)facilitator (n)
Số nhiều 'facilities' thường dùng hơn.
|
— |
|
/ˌɪnfərˈmeɪʃən dɛsk/
|
n. |
quầy thông tin
The information desk can help you find your way.
Quầy thông tin có thể giúp bạn tìm đường.
Chi tiếtCụm hay dùngvisit the information deskinformation desk staffinformation desk services
|
— |
Đang tải...