Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Đánh giá hiệu suất

ID 338361
27 từ vựng B1 TOEIC
Đăng nhập để học
1. Tuyển dụng & Đăng tin 33 từ 2. Phỏng vấn xin việc 27 từ 3. Tuyển dụng & Đào tạo 21 từ 4. Lương & Phúc lợi 29 từ 5. Thăng tiến & Khen thưởng 27 từ 6. Đánh giá hiệu suất 27 từ 7. Ngân hàng 38 từ 8. Kế toán 18 từ 9. Hóa đơn & Thanh toán 30 từ 10. Thuế 28 từ 11. Đầu tư 31 từ 12. Báo cáo tài chính 16 từ 13. Marketing 23 từ 14. Quảng cáo 22 từ 15. Bán hàng 17 từ 16. Đàm phán 24 từ 17. Hợp đồng 25 từ 18. Phát triển sản phẩm 29 từ 19. Giá & Khuyến mãi 21 từ 20. Sản xuất 16 từ 21. Kiểm soát chất lượng 31 từ 22. Kho hàng & Tồn kho 28 từ 23. Vận chuyển & Logistics 26 từ 24. Đặt mua vật tư 8 từ 25. Kho bãi & Lưu trữ 20 từ 26. Quy trình văn phòng 21 từ 27. Thư tín công việc 19 từ 28. Họp & Ủy ban 27 từ 29. Lập kế hoạch kinh doanh 14 từ 30. Hội nghị & Hội thảo 23 từ 31. Công nghệ văn phòng 32 từ 32. Bất động sản 31 từ 33. Thuê & Cho thuê 23 từ 34. Pháp lý cơ bản 23 từ 35. Bảo hiểm 31 từ 36. Bảo hành & Cam kết 12 từ 37. Hàng không (nâng cao) 36 từ 38. Khách sạn 25 từ 39. Thuê xe 19 từ 40. Ẩm thực & Tiệc 30 từ 41. Phim & Giải trí 31 từ 42. Sân khấu & Nghệ thuật 34 từ 43. Truyền thông & Báo chí 32 từ 44. Dịch vụ du lịch 19 từ 45. Phòng khám & Bệnh viện 28 từ 46. Nhà thuốc 34 từ 47. Bảo hiểm y tế 29 từ 48. Nha khoa 30 từ 49. Kinh tế & Thương mại 14 từ 50. Internet & Phần mềm 17 từ 51. Quản lý dự án 14 từ 52. An toàn lao động 26 từ 53. Quan hệ khách hàng 15 từ 54. Thông cáo & Quan hệ công chúng 16 từ 55. Môi trường & Bền vững 27 từ 56. Xây dựng 34 từ 57. Nghiên cứu & Khảo sát 24 từ 58. Thời tiết & Dự báo 39 từ 59. Giáo dục & Phát triển 19 từ 60. Thể hình & Giải trí 22 từ 61. Vận hành bán lẻ 18 từ 62. Năng lượng & Tiện ích 17 từ
Danh sách từ vựng  27 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/pərˈfɔːr.məns/
n.
hiệu suất, kết quả làm việc
Her performance exceeded all targets this year.
Hiệu suất của cô ấy đã vượt mọi mục tiêu năm nay.
Chi tiết
The manager reviewed his performance report.Quản lý xem xét báo cáo kết quả làm việc của anh ấy.
Đồng nghĩaoutputresults
Cụm hay dùngperformance reviewjob performanceimprove performanceperformance targetstrong performance
Họ từperform (v.) thực hiệnperformer (n.) người thực hiện
Hay gặp trong cụm: performance review (đánh giá hiệu suất), performance target (mục tiêu hiệu suất).
/ɪˈvæl.ju.eɪt/
v.
đánh giá
Managers evaluate staff every six months.
Quản lý đánh giá nhân viên mỗi sáu tháng.
Chi tiết
We need to evaluate the results carefully.Chúng ta cần đánh giá kết quả cẩn thận.
Đồng nghĩaassessreview
Cụm hay dùngevaluate performanceevaluate the resultscarefully evaluateevaluate progressevaluate strengths
Họ từevaluation (n.) sự đánh giáevaluator (n.) người đánh giá
Word-form: evaluate (v.) → evaluation (n.). Đừng nhầm với 'value' (giá trị).
/ɪˌvæl.juˈeɪ.ʃən/
n.
sự đánh giá
The annual evaluation highlighted key strengths.
Đánh giá hàng năm làm nổi bật những điểm mạnh chính.
Chi tiết
Submit the evaluation form by Friday.Nộp mẫu đánh giá trước thứ Sáu.
Đồng nghĩaassessmentappraisal
Cụm hay dùngannual evaluationperformance evaluationevaluation formconduct an evaluationevaluation criteria
Họ từevaluate (v.) đánh giáevaluator (n.) người đánh giá
evaluation (n.) là danh từ của evaluate. Hay đi với annual/performance.
/ɡoʊl/
n.
mục tiêu
She set clear goals for the next quarter.
Cô ấy đặt ra các mục tiêu rõ ràng cho quý tiếp theo.
Chi tiết
Reaching your goals requires consistent effort.Đạt được mục tiêu đòi hỏi nỗ lực nhất quán.
Đồng nghĩaobjectivetarget
Cụm hay dùngset a goalachieve a goallong-term goalshort-term goalcareer goal
Họ từgoal-oriented (adj.) định hướng mục tiêu
goal thường dùng thay thế cho target, nhưng target mang tính cụ thể và đo lường hơn.
/ɪmˈpruːv/
v.
cải thiện
He worked hard to improve his communication skills.
Anh ấy đã nỗ lực cải thiện kỹ năng giao tiếp.
Chi tiết
Sales figures improved in the second half.Doanh số bán hàng được cải thiện trong nửa sau năm.
Đồng nghĩaenhancedevelop
Cụm hay dùngimprove performanceimprove skillssignificantly improveimprove efficiencyroom to improve
Họ từimprovement (n.) sự cải thiệnimproved (adj.) được cải thiện
improve + on/upon = cải thiện hơn cái trước: 'improve on last year's results'.
/prəˈdʌk.tɪv/
adj.
hiệu quả, năng suất cao
She is the most productive member of the team.
Cô ấy là thành viên năng suất nhất trong nhóm.
Chi tiết
The meeting was very productive.Cuộc họp diễn ra rất hiệu quả.
Đồng nghĩaefficienteffective
Cụm hay dùnghighly productiveproductive meetingproductive employeeproductive environmentless productive
Họ từproductivity (n.) năng suấtproduct (n.) sản phẩmproduce (v.) sản xuất
productive (adj.) → productivity (n.). Đừng nhầm với 'efficient' (tiết kiệm nguồn lực hơn).
/ɪˈfɪʃ.ənt/
adj.
hiệu quả (tiết kiệm nguồn lực)
Our new system is more efficient than before.
Hệ thống mới của chúng tôi hiệu quả hơn trước.
Chi tiết
An efficient worker completes tasks without wasting time.Nhân viên hiệu quả hoàn thành công việc không lãng phí thời gian.
Đồng nghĩaeffectivestreamlined
Cụm hay dùnghighly efficientefficient processefficient use of timeefficient teamcost-efficient
Họ từefficiency (n.) hiệu quảefficiently (adv.) một cách hiệu quả
efficient = làm đúng cách, ít lãng phí; effective = đạt kết quả mong muốn. Khác nhau tinh tế.
/əˈses.mənt/
n.
sự đánh giá (chính thức)
The performance assessment takes place in December.
Đánh giá hiệu suất diễn ra vào tháng Mười Hai.
Chi tiết
Her assessment showed strong leadership skills.Đánh giá của cô ấy cho thấy kỹ năng lãnh đạo mạnh mẽ.
Đồng nghĩaevaluationappraisal
Cụm hay dùngperformance assessmentconduct an assessmentannual assessmentself-assessmentassessment criteria
Họ từassess (v.) đánh giáassessor (n.) người đánh giá
assessment thường chính thức hơn evaluation, hay dùng trong HR/giáo dục.
/ˈtɑːr.ɡɪt/
n.
mục tiêu (cụ thể, đo được)
The sales team exceeded its monthly target.
Đội bán hàng đã vượt mục tiêu hàng tháng.
Chi tiết
Management set an ambitious target for Q3.Ban quản lý đặt mục tiêu tham vọng cho quý 3.
Đồng nghĩagoalobjective
Cụm hay dùngmeet a targetset a targetsales targetexceed a targetperformance target
Họ từtarget (v.) nhắm vàotargeted (adj.) có mục tiêu
target thường là con số cụ thể (doanh số, thời gian), còn goal mang nghĩa rộng hơn.
/əˈtʃiːv/
v.
đạt được (mục tiêu)
She achieved all her quarterly objectives.
Cô ấy đã đạt được tất cả mục tiêu hàng quý.
Chi tiết
The team achieved record sales this month.Nhóm đã đạt doanh số kỷ lục trong tháng này.
Đồng nghĩaattainaccomplish
Cụm hay dùngachieve a goalachieve resultsachieve successachieve targetshard to achieve
Họ từachievement (n.) thành tíchachievable (adj.) có thể đạt được
achieve (v.) → achievement (n.). Đừng nhầm với 'receive' (nhận).
/əˌkaʊn.təˈbɪl.ɪ.ti/
n.
trách nhiệm giải trình
Accountability is essential for team success.
Trách nhiệm giải trình rất cần thiết cho thành công của nhóm.
Chi tiết
The review emphasized personal accountability.Buổi đánh giá nhấn mạnh trách nhiệm cá nhân.
Đồng nghĩaresponsibilityownership
Cụm hay dùngpersonal accountabilitytake accountabilitydemonstrate accountabilityaccountability systemhold accountable
Họ từaccountable (adj.) phải chịu trách nhiệmaccount (n./v.)
accountable (adj.): be accountable for your actions = phải chịu trách nhiệm về hành động.
/ˈwɜːrk.loʊd/
n.
khối lượng công việc
Her workload increased after the merger.
Khối lượng công việc của cô ấy tăng lên sau vụ sáp nhập.
Chi tiết
Managing your workload is a key skill.Quản lý khối lượng công việc là kỹ năng quan trọng.
Đồng nghĩaworkloadtasks
Cụm hay dùngheavy workloadmanage workloadreduce workloadworkload balanceshare the workload
heavy workload = nhiều việc; balanced workload = phân bổ đều. Thường xuất hiện trong Part 3 meeting.
/kənˈtrɪb.juːt/
v.
đóng góp
She contributed significantly to the project's success.
Cô ấy đã đóng góp đáng kể vào thành công của dự án.
Chi tiết
All team members contribute to the quarterly report.Tất cả thành viên nhóm đóng góp vào báo cáo hàng quý.
Đồng nghĩaaddprovide
Cụm hay dùngcontribute to successcontribute ideassignificantly contributecontribute skillscontribute to growth
Họ từcontribution (n.) sự đóng gópcontributor (n.) người đóng góp
contribute to + noun/gerund: contribute to improving (không dùng contribute for).
/ˈrek.əɡ.naɪz/
v.
ghi nhận, công nhận
The manager recognized her outstanding contribution.
Quản lý ghi nhận đóng góp xuất sắc của cô ấy.
Chi tiết
Employees want their efforts to be recognized.Nhân viên muốn nỗ lực của mình được ghi nhận.
Đồng nghĩaacknowledgeappreciate
Cụm hay dùngrecognize achievementrecognize effortpublicly recognizerecognize contributionrecognize talent
Họ từrecognition (n.) sự ghi nhậnrecognizable (adj.) dễ nhận ra
recognize trong HR = ghi nhận/công nhận; trong nghĩa thông thường = nhận ra ai đó.
/kənˈsɪs.tənt.li/
adv.
một cách nhất quán, liên tục
He consistently meets his monthly targets.
Anh ấy liên tục đạt các mục tiêu hàng tháng của mình.
Chi tiết
She consistently receives positive feedback.Cô ấy liên tục nhận được phản hồi tích cực.
Đồng nghĩaregularlysteadily
Cụm hay dùngconsistently performconsistently meetconsistently deliverconsistently highconsistently good
Họ từconsistent (adj.) nhất quánconsistency (n.) sự nhất quán
consistently = không chỉ đôi khi mà là đều đặn, nhất quán theo thời gian.
/ɪkˈsiːd/
v.
vượt (mục tiêu, kỳ vọng)
The team exceeded its sales target by 20%.
Nhóm đã vượt mục tiêu bán hàng 20%.
Chi tiết
Her results exceeded all expectations.Kết quả của cô ấy đã vượt mọi kỳ vọng.
Đồng nghĩasurpassoutperform
Cụm hay dùngexceed expectationsexceed targetsexceed limitssignificantly exceedexceed the budget
Họ từexcess (n.) sự thừaexcessive (adj.) quá mức
exceed (vượt) ≠ succeed (thành công). Đừng nhầm chính tả hai từ này.
/kəˈlæb.ər.eɪt/
v.
hợp tác
Both departments collaborated on the annual report.
Cả hai phòng ban đã hợp tác trong báo cáo hàng năm.
Chi tiết
She collaborates well with cross-functional teams.Cô ấy hợp tác tốt với các nhóm liên chức năng.
Đồng nghĩacooperatepartner
Cụm hay dùngcollaborate with colleaguescollaborate on a projectclosely collaboratecollaborate effectivelycollaborate across teams
Họ từcollaboration (n.) sự hợp táccollaborative (adj.) mang tính hợp tác
collaborate with (người) on (dự án/chủ đề): 'collaborate with HR on the new policy'.
/ˈbentʃ.mɑːrk/
n.
chuẩn mực so sánh, tiêu chuẩn đối chiếu
Industry benchmarks help measure performance gaps.
Tiêu chuẩn ngành giúp đo lường khoảng cách hiệu suất.
Chi tiết
Set a benchmark before launching the campaign.Đặt tiêu chuẩn trước khi ra mắt chiến dịch.
Đồng nghĩastandardreference point
Cụm hay dùngset a benchmarkindustry benchmarkperformance benchmarkbenchmark againstuse as a benchmark
Họ từbenchmark (v.) so sánh với chuẩn
benchmark thường là điểm tham chiếu khách quan, ví dụ trung bình ngành.
/rɪˈwɔːrd/
n.
phần thưởng, đãi ngộ
Excellent performance is rewarded with a bonus.
Hiệu suất xuất sắc được thưởng bằng tiền thưởng.
Chi tiết
Employee rewards include extra paid leave.Đãi ngộ nhân viên bao gồm thêm ngày nghỉ phép có lương.
Đồng nghĩabonusincentive
Cụm hay dùngfinancial rewardreward employeesoffer a rewardreward systememployee reward
Họ từrewarding (adj.) xứng đáng, có ý nghĩa
reward (n./v.) = phần thưởng/tặng thưởng; rewarding (adj.) = mang lại sự thỏa mãn.
/ˈwɜːrk.mən.ʃɪp/
n.
tay nghề, chất lượng thực hiện
The inspector praised the high-quality workmanship.
Thanh tra khen ngợi tay nghề chất lượng cao.
Chi tiết
Poor workmanship led to customer complaints.Tay nghề kém đã dẫn đến khiếu nại từ khách hàng.
Đồng nghĩacraftsmanshipquality
Cụm hay dùnghigh-quality workmanshippoor workmanshipskilled workmanshipdemonstrate workmanshipworkmanship standards
workmanship đề cập kỹ năng/chất lượng của người thực hiện, không phải sản phẩm đầu ra.
/prəˈfɪʃ.ən.si/
n.
sự thành thạo, thông thạo
Language proficiency is required for this role.
Sự thông thạo ngôn ngữ là yêu cầu cho vị trí này.
Chi tiết
Her proficiency in Excel impressed the manager.Sự thành thạo Excel của cô ấy đã gây ấn tượng với quản lý.
Đồng nghĩafluencyexpertise
Cụm hay dùnglanguage proficiencytechnical proficiencydemonstrate proficiencyhigh proficiencyproficiency level
Họ từproficient (adj.) thành thạo
proficient (adj.): 'She is proficient in data analysis.' Dùng 'proficient in + lĩnh vực'.
/ˈaʊt.kʌm/
n.
kết quả (cuối cùng)
The desired outcome was higher customer satisfaction.
Kết quả mong muốn là sự hài lòng của khách hàng cao hơn.
Chi tiết
We need to discuss the outcomes of last quarter.Chúng ta cần thảo luận về kết quả của quý vừa qua.
Đồng nghĩaresultconsequence
Cụm hay dùngpositive outcomedesired outcomemeasure outcomesbusiness outcomeoutcome of the review
outcome (kết quả cuối, hệ quả) ≠ output (đầu ra số lượng). Outcome thường đánh giá chất lượng.
/ˌself.əˈses.mənt/
n.
tự đánh giá
Each employee completes a self-assessment before review day.
Mỗi nhân viên hoàn thành tự đánh giá trước ngày xét duyệt.
Chi tiết
The self-assessment form asks about achievements and goals.Mẫu tự đánh giá hỏi về thành tích và mục tiêu.
Đồng nghĩaself-evaluationself-review
Cụm hay dùngcomplete a self-assessmentself-assessment formannual self-assessmentsubmit self-assessmenthonest self-assessment
Họ từself-assess (v.) tự đánh giá
Một bước bắt buộc trong hầu hết performance review cycle ở môi trường doanh nghiệp.
/ˌkeɪ.piːˈaɪ/
n.
chỉ số hiệu suất chính
Each department tracks its own KPIs monthly.
Mỗi phòng ban theo dõi KPI của mình hàng tháng.
Chi tiết
Her KPIs focus on customer satisfaction scores.KPI của cô ấy tập trung vào điểm hài lòng khách hàng.
Đồng nghĩametricindicator
Cụm hay dùngset KPIsmeasure KPIsKPI dashboardtrack KPIsachieve KPIs
KPI = Key Performance Indicator. Đọc từng chữ cái: K-P-I, không đọc như từ.
/trænsˈpær.ənt/
adj.
minh bạch, rõ ràng
The review process should be fair and transparent.
Quy trình đánh giá phải công bằng và minh bạch.
Chi tiết
She appreciated the manager's transparent communication.Cô ấy đánh giá cao sự giao tiếp minh bạch của quản lý.
Đồng nghĩaclearopen
Cụm hay dùngbe transparenttransparent processtransparent communicationtransparent about resultstransparent decision-making
Họ từtransparency (n.) sự minh bạch
transparent trong bối cảnh tổ chức = rõ ràng, không che giấu thông tin.
/ˈliː.dər.ʃɪp/
n.
khả năng lãnh đạo
Her leadership skills earned her a team manager role.
Kỹ năng lãnh đạo của cô ấy đã giúp cô đạt được vai trò quản lý nhóm.
Chi tiết
Strong leadership is rated in every annual review.Khả năng lãnh đạo mạnh được đánh giá trong mỗi kỳ xét duyệt hàng năm.
Đồng nghĩamanagementguidance
Cụm hay dùngleadership skillsdemonstrate leadershipstrong leadershipleadership roleleadership qualities
Họ từleader (n.) nhà lãnh đạolead (v.) dẫn dắt
leadership (không đếm được) = tập hợp phẩm chất/kỹ năng lãnh đạo.
/rɪˈzɪl.i.əns/
n.
sức bền, khả năng phục hồi
Her resilience under pressure impressed the review board.
Sức chịu đựng áp lực của cô ấy đã gây ấn tượng với hội đồng đánh giá.
Chi tiết
Resilience is a key trait for senior positions.Khả năng phục hồi là đặc điểm quan trọng cho vị trí cấp cao.
Đồng nghĩatoughnessadaptability
Cụm hay dùngshow resiliencebuild resilienceemotional resilienceresilience under pressuredemonstrate resilience
Họ từresilient (adj.) có sức bền
resilience in the workplace = khả năng giữ vững và tiếp tục dù gặp khó khăn.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...