| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ɡeɪm/
|
n. |
Trò chơi
Play games.
Chơi game.
Chi tiếtThe soccer game was exciting.Trận bóng đá rất thú vị.
Đồng nghĩamatchcontest
Cụm hay dùngvideo gamegame plan
Họ từgaming (n)gamey (adj)
Có thể chỉ trò chơi hoặc môn thể thao.
|
— |
|
/drʌm/
|
danh từ |
trống
He plays the drum in the band.
Anh ấy chơi trống trong ban nhạc.
Chi tiếtThe drum keeps the rhythm.Trống giữ nhịp.
Cụm hay dùngplay the drumsdrum beatdrum set
Họ từdrummer (n)
Trống, nhạc cụ gõ.
|
— |
|
/peɪnt/
|
n/v |
sơn, vẽ
Oil paint takes weeks to dry.
Sơn dầu mất nhiều tuần để khô.
Chi tiếtShe likes to paint landscapes.Cô ấy thích vẽ phong cảnh.
Đồng nghĩacoatingdye
Cụm hay dùngpaint brushpaint the townpaint a picture
Họ từpainting (n)painter (n)paint (v)
Sơn hoặc vẽ tranh.
|
— |
|
/bəˈluːn/
|
danh từ |
bóng bay
The children were excited to see the colorful balloons.
Trẻ em rất phấn khích khi thấy những quả bóng bay đầy màu sắc.
|
— |
|
/bʊk/
|
n. |
Sách
I read books.
Tôi đọc sách.
Chi tiếtHe borrowed a book from the library.Anh ấy mượn một cuốn sách từ thư viện.
Đồng nghĩavolumetext
Cụm hay dùngread a bookbook coverbook club
Họ từbookish (adj)booklet (n)bookworm (n)
Sách giấy hoặc sách điện tử.
|
— |
|
/ˈkæmərə/
|
danh từ |
máy ảnh
I have a camera.
Tôi có một máy ảnh.
Chi tiếtThe camera is recording.Máy quay đang ghi hình.
Đồng nghĩacamcorderphotographic device
Cụm hay dùngdigital camerasecurity cameracamera phone
Họ từcameraman (n.)camera work (n.)
Phân biệt 'camera' (máy ảnh) và 'camcorder' (máy quay phim).
|
— |
|
/ˈskeɪtbɔːd/
|
n |
ván trượt
He rides his skateboard.
Anh ấy trượt ván.
|
— |
|
/skeɪts/
|
n |
giày trượt băng
She has new skates.
Cô ấy có đôi giày trượt băng mới.
|
— |
|
/ˈjəʊjəʊ/
|
n |
yo-yo (đồ chơi)
He plays with a yo-yo.
Anh ấy chơi yo-yo.
|
— |
|
/ʃɜːrt/
|
n |
áo sơ mi
Ironed shirts look professional.
Áo sơ mi đã ủi trông chuyên nghiệp.
Chi tiếtHe ironed his shirt.Anh ấy đã ủi áo sơ mi.
Đồng nghĩablousetop
Cụm hay dùngwear a shirtdress shirt
Họ từshirtless (adj)shirting (n)
Áo sơ mi, thường có cổ và tay.
|
— |
|
/dres/
|
n |
váy
A black dress is timeless.
Một chiếc váy đen vĩnh viễn.
Chi tiếtShe bought a new dress for the party.Cô ấy mua váy mới cho bữa tiệc.
Đồng nghĩagownfrock
Cụm hay dùngwear a dressevening dressdress code
Họ từdressy (adj)dress (v)
Váy liền thân; không phải 'váy' chung chung.
|
— |
|
/hæt/
|
danh từ |
mũ
He wears a hat.
Anh ấy đội một cái mũ.
Chi tiếtShe tipped her hat to the crowd.Cô ấy nghiêng mũ chào đám đông.
Đồng nghĩacapheadgear
Cụm hay dùngput on a hattop hathat trick
Họ từhatless (adj)hatter (n)
Mũ có vành; thường trang trọng hơn cap.
|
— |
|
/ʃu/
|
danh từ |
giày
I bought a new pair of shoes.
Tôi đã mua một đôi giày mới.
Chi tiếtShe tied her shoes tightly.Cô ấy buộc dây giày chặt.
Đồng nghĩafootwearsneaker
Cụm hay dùngpair of shoesshoe store
Họ từshoeless (adj)shoemaker (n)
Thường dùng số nhiều 'shoes'.
|
— |
|
/sɒk/
|
n |
tất (chân)
My socks are blue.
Tất của tôi màu xanh.
|
— |
|
/ˈtraʊzərz/
|
n |
quần dài
Formal trousers complete a business outfit.
Quần dài trang trọng hoàn thiện trang phục công sở.
|
— |
|
/skɜːrt/
|
n |
váy ngắn
She prefers skirts in summer.
Cô ấy thích váy ngắn vào mùa hè.
Chi tiếtShe wore a pleated skirt to school.Cô ấy mặc váy xếp ly đi học.
Đồng nghĩakiltsarong
Cụm hay dùngwear a skirtmini skirtskirt length
Họ từskirted (adj)skirt (v)
Váy ngắn/ dài; không phải váy liền thân (dress).
|
— |
|
/ˈdʒækɪt/
|
n |
áo khoác
A leather jacket is a classic.
Áo khoác da là một cổ điển.
Chi tiếtHe zipped up his jacket against the wind.Anh ấy kéo khóa áo khoác chống gió.
Đồng nghĩacoatblazer
Cụm hay dùngwear a jacketleather jacketjacket potato
Họ từjacketed (adj)jacket (v)
Áo khoác ngắn; không phải áo khoác dài (coat).
|
— |
|
/koʊt/
|
n |
áo choàng
You need a warm coat in winter.
Bạn cần áo choàng ấm vào mùa đông.
Chi tiếtShe put on her coat before going out.Cô ấy mặc áo khoác trước khi ra ngoài.
Đồng nghĩaovercoatjacket
Cụm hay dùngwear a coatrain coatcoat hanger
Họ từcoated (adj)coat (v)
Áo khoác dài; thường dày và ấm hơn jacket.
|
— |
|
/ˈtiː.ʃɜːrt/
|
n |
Áo thun
She likes to wear a T-shirt in the summer.
Cô ấy thích mặc áo thun vào mùa hè.
Chi tiếtHe bought a new T-shirt.Anh ấy mua một cái áo thun mới.
Đồng nghĩateetee shirt
Cụm hay dùngcotton T-shirtwear a T-shirt
Áo thun, tay ngắn, cổ tròn, thường mặc hàng ngày.
|
— |
Đang tải...