Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Test 2

22 từ vựng B1 IELTS
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  22 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/əˈsuːm/
v
giả định, cho rằng
We cannot assume that this trend will continue.
Chúng ta không thể giả định rằng xu hướng này sẽ tiếp tục.
Chi tiết
He assumed the role of leader.Anh ấy đảm nhận vai trò lãnh đạo.
Đồng nghĩapresumesuppose
Cụm hay dùngassume responsibilityassume control
Họ từassumption (n)assuming (adj)
Phân biệt với 'presume': assume ít chắc chắn hơn.
/ˈækjurət/
adj
chính xác
Accurate measurements are critical in science.
Đo lường chính xác là quan trọng trong khoa học.
Chi tiết
The report was accurate and well-researched.Báo cáo rất chính xác và được nghiên cứu kỹ lưỡng.
Đồng nghĩaexactcorrect
Cụm hay dùngaccurate dataaccurate informationaccurate measurement
Dùng để chỉ sự chính xác trong thông tin.
/ˌʌndərˈɡrædʒuət/
n
sinh viên đại học (chưa tốt nghiệp)
Most undergraduates live in dorms.
Hầu hết sinh viên chưa tốt nghiệp sống trong ký túc xá.
Chi tiết
She is an undergraduate studying biology.Cô ấy là sinh viên đại học đang học sinh học.
Đồng nghĩacollege student
Cụm hay dùngundergraduate degreeundergraduate program
Khác với sinh viên tốt nghiệp.
/'litəritʃə/
n
Văn chương, tác phẩm văn học
Studying literature helps us understand different cultures and human experiences better.
Học văn chương giúp chúng ta hiểu rõ hơn về các nền văn hóa và trải nghiệm con người.
Chi tiết
She enjoys reading classic literature.Cô ấy thích đọc văn học cổ điển.
Đồng nghĩawritingtexts
Cụm hay dùngliterary analysisliterature reviewworld literature
Liên quan đến tác phẩm văn học nổi tiếng.
/'pleirait/
n
Nhà viết kịch
The playwright wrote a new drama that will be performed next month at the theater.
Nhà viết kịch đã viết một vở kịch mới sẽ được diễn ra vào tháng tới tại nhà hát.
Chi tiết
The playwright received an award for his latest work.Nhà viết kịch đã nhận giải thưởng cho tác phẩm mới nhất của mình.
Đồng nghĩadramatistscriptwriter
Cụm hay dùngfamous playwrightplaywright's workemerging playwright
Thường dùng trong nghệ thuật sân khấu.
/træns'leiʃn/
n
Phiên dịch
The translation of this book was done by a skilled translator who knows both languages well.
Bản dịch của cuốn sách này được thực hiện bởi một phiên dịch viên tài năng, người biết rõ cả hai ngôn ngữ.
Chi tiết
Translation is essential for understanding foreign texts.Phiên dịch là cần thiết để hiểu các văn bản nước ngoài.
Đồng nghĩainterpretationtranscription
Cụm hay dùngtranslation servicesliterary translation
Họ từtranslate (v)translator (n)
Cần chính xác để truyền đạt ý nghĩa.
/ˈkɒntekst/
n
bối cảnh, hoàn cảnh
These findings must be understood in context.
Những phát hiện này phải được hiểu trong bối cảnh.
Chi tiết
The word has different meanings in different contexts.Từ này có nghĩa khác nhau trong các ngữ cảnh khác nhau.
Đồng nghĩasettingbackground
Cụm hay dùngin contextout of context
Họ từcontextual (adj)contextualize (v)
Quan trọng khi học từ vựng: nhớ ngữ cảnh.
/stick/
n
Mắc kẹt
I felt stuck in my job and wanted to find a new opportunity to grow.
Tôi cảm thấy mắc kẹt trong công việc và muốn tìm một cơ hội mới để phát triển.
Chi tiết
He felt stuck in his job with no promotion.Anh ấy cảm thấy mắc kẹt trong công việc mà không có cơ hội thăng tiến.
Đồng nghĩatrappedimmobilized
Cụm hay dùngstuck in trafficstuck in a rut
Dùng để chỉ tình huống không thể thoát ra.
/'setlmənt/
n
Định cư
The settlement of new families in the area has brought many changes to the community.
Việc định cư của các gia đình mới trong khu vực đã mang lại nhiều thay đổi cho cộng đồng.
Chi tiết
The settlement of the area took many years.Việc định cư ở khu vực này mất nhiều năm.
Đồng nghĩacolonycommunity
Cụm hay dùngland settlementsettlement agreement
Thường liên quan đến việc định cư mới.
/ˈtekstbʊk/
n
sách giáo khoa
Textbooks become outdated quickly.
Sách giáo khoa lỗi thời nhanh chóng.
Chi tiết
The textbook covers all the main topics.Sách giáo khoa bao gồm tất cả các chủ đề chính.
Đồng nghĩacoursebookmanual
Cụm hay dùngtextbook exampletextbook definition
Sách giáo khoa rất quan trọng cho việc học.
/lə'bɔrətəri/
n
Phòng thí nghiệm
The scientists worked in the laboratory to conduct important experiments on bacteria.
Các nhà khoa học làm việc trong phòng thí nghiệm để tiến hành các thí nghiệm quan trọng về vi khuẩn.
Chi tiết
The laboratory is equipped with advanced technology.Phòng thí nghiệm được trang bị công nghệ tiên tiến.
Đồng nghĩaresearch facilitytesting room
Cụm hay dùnglaboratory testslaboratory equipment
Cần thiết cho nghiên cứu khoa học.
/prә'vɒkәtiv/
adj
Kích thích
The teacher gave us a provocative question to discuss in our group today.
Giáo viên đã đưa cho chúng tôi một câu hỏi kích thích để thảo luận trong nhóm hôm nay.
Chi tiết
The film had a provocative message about society.Bộ phim có thông điệp kích thích về xã hội.
Đồng nghĩachallengingstimulating
Cụm hay dùngprovocative questionprovocative ideaprovocative statement
Thường dùng để mô tả tác phẩm nghệ thuật.
n
Bắt nạt
Bullying can have serious effects on a child's mental health and well-being.
Bắt nạt có thể gây ra những ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe tâm thần và sự ổn định của trẻ.
Chi tiết
Bullying can have serious effects on mental health.Bắt nạt có thể gây ra ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe tâm thần.
Đồng nghĩaharassmentintimidation
Cụm hay dùngbullying behaviorbullying preventioncyber bullying
Liên quan đến trẻ em và thanh thiếu niên.
adv
Lạm dụng
He spoke abusively to his classmates, which made everyone feel uncomfortable.
Anh ấy đã nói lạm dụng với các bạn cùng lớp, khiến mọi người cảm thấy không thoải mái.
Chi tiết
He spoke abusively to his colleagues.Anh ấy nói lạm dụng với đồng nghiệp của mình.
Đồng nghĩaharshlycruelly
Cụm hay dùngabusive languageabusive behavior
Thường liên quan đến hành vi không đúng mực.
/sju:,piəri'ɔriti/
n.phr
Sự ưu việt, sự vượt trội
The study highlights the perceived superiority of certain educational systems in fostering critical thinking among students.
Nghiên cứu nhấn mạnh sự ưu việt được cảm nhận của một số hệ thống giáo dục trong việc phát triển tư duy phản biện ở sinh viên.
Chi tiết
The company's superiority in technology is unmatched.Sự ưu việt của công ty trong công nghệ là không ai sánh kịp.
Đồng nghĩadominanceexcellence
Cụm hay dùngsuperiority in qualitysuperiority over competitors
Dùng để chỉ sự vượt trội.
/ˈhaɪərɑːrki/
n
hệ thống cấp bậc
Workplace hierarchies vary by culture.
Hệ thống cấp bậc nơi làm việc khác nhau theo văn hóa.
Chi tiết
In a company, the hierarchy determines who reports to whom.Trong một công ty, hệ thống cấp bậc xác định ai báo cáo cho ai.
Đồng nghĩarankingstructure
Cụm hay dùngsocial hierarchyorganizational hierarchy
Thường thấy trong tổ chức hoặc xã hội.
/in'tɔlərənt/
adj
Cố chấp
Being intolerant of different opinions can lead to conflict in discussions.
Cố chấp với những ý kiến khác nhau có thể dẫn đến xung đột trong các cuộc thảo luận.
Chi tiết
He is intolerant of other people's opinions.Anh ấy cố chấp với ý kiến của người khác.
Đồng nghĩanarrow-mindedbigoted
Cụm hay dùngintolerant attitudeintolerant behavior
Thường dùng để chỉ sự không chấp nhận.
/ədministreitə/
n
Người quản lý
The administrator of the school is responsible for managing all the staff and students.
Người quản lý của trường có trách nhiệm quản lý tất cả nhân viên và học sinh.
Chi tiết
The administrator handles all the paperwork.Người quản lý xử lý tất cả giấy tờ.
Đồng nghĩamanagersupervisor
Cụm hay dùngsystem administratoradministrative tasks
Thường dùng trong môi trường công sở.
n
Phía sau hậu trường
The event was a success, but a lot of work happened behind the scenes.
Sự kiện đã thành công, nhưng nhiều công việc đã diễn ra phía sau hậu trường.
Chi tiết
The film was made behind the scenes.Bộ phim được thực hiện phía sau hậu trường.
Đồng nghĩabackstageoffstage
Cụm hay dùngbehind the scenes workbehind the scenes footage
Thường dùng trong ngành giải trí.
/'spaiərəl/
n
Vòng xoắn ốc
The design of the staircase features a beautiful spiral shape that looks elegant.
Thiết kế của cầu thang có hình dạng vòng xoắn ốc đẹp mắt trông rất thanh lịch.
Chi tiết
The spiral staircase was beautifully designed.Cầu thang xoắn ốc được thiết kế rất đẹp.
Đồng nghĩacoiltwist
Cụm hay dùngspiral staircasespiral galaxyspiral notebook
Dùng để mô tả hình dạng đặc biệt.
n
Người điều hành
The executives met to discuss the company's future plans and strategies.
Các người điều hành đã gặp nhau để thảo luận về kế hoạch và chiến lược tương lai của công ty.
Chi tiết
The executives made important decisions for the company.Các nhà điều hành đã đưa ra những quyết định quan trọng cho công ty.
Đồng nghĩamanagersdirectors
Cụm hay dùngsenior executivesexecutive teamexecutive decisions
Thường dùng trong môi trường doanh nghiệp.
/,ɔ:tə'krætik/
adj
Chuyên quyền
An autocratic leader makes decisions without consulting their team members.
Một nhà lãnh đạo chuyên quyền đưa ra quyết định mà không tham khảo ý kiến của các thành viên trong nhóm.
Chi tiết
The country was ruled by an autocratic leader.Quốc gia được cai trị bởi một nhà lãnh đạo chuyên quyền.
Đồng nghĩadictatorialtyrannical
Cụm hay dùngautocratic regimeautocratic rule
Thường chỉ về chính quyền độc tài.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...