Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Công cụ tài chính

20 từ vựng C1 TOEIC
Đăng nhập để học
1. Động từ "tăng/lên" 39 từ 2. Động từ "giảm/xuống" 34 từ 3. Động từ "cải thiện/thay đổi" 19 từ 4. Động từ "gây ra/dẫn đến" 26 từ 5. Động từ "phát ngôn" nâng cao 19 từ 6. Động từ "tư duy/suy xét" 28 từ 7. Động từ "thực hiện" nâng cao 13 từ 8. Động từ "hỗ trợ/thúc đẩy" 17 từ 9. Động từ "xử lý vấn đề" 22 từ 10. Động từ "đạt được/giành" 31 từ 11. Động từ "thể hiện/chỉ ra" 15 từ 12. Động từ "ngăn/hạn chế" 33 từ 13. Tính từ "xuất sắc/tốt" 28 từ 14. Tính từ "kém/bất lợi" 43 từ 15. Tính từ "quan trọng/đáng kể" 41 từ 16. Tính từ "số lượng/mức độ" 31 từ 17. Tính từ "phẩm chất công việc" 30 từ 18. Tính từ "khả thi/có thể" 43 từ 19. Trạng từ nâng cao 42 từ 20. Phrasal verbs công sở (1) 20 từ 21. Phrasal verbs công sở (2) 21 từ 22. Phrasal verbs giao tiếp 29 từ 23. Phrasal verbs xử lý việc 22 từ 24. Phrasal verbs tiền & thời gian 21 từ 25. Phrasal verbs thông dụng 11 từ 26. Thành ngữ công sở (1) 32 từ 27. Thành ngữ công sở (2) 33 từ 28. Thành ngữ hiệu suất/làm việc 24 từ 29. Cụm trang trọng 33 từ 30. AWL — Phân tích & Dữ liệu 9 từ 31. AWL — Khái niệm & Lý thuyết 31 từ 32. AWL — Quy trình & Cấu trúc 13 từ 33. AWL — Chính sách & Quy định 13 từ 34. AWL — Yếu tố & Biến số 13 từ 35. AWL — Phương pháp & Cách tiếp cận 14 từ 36. AWL — Tác động & Phản hồi 11 từ 37. AWL — Bối cảnh & Phạm vi 27 từ 38. AWL — Thiết lập & Duy trì 5 từ 39. AWL — Xảy ra & Biến đổi 21 từ 40. Từ nối — Tương phản & Bổ sung 31 từ 41. Từ nối — Nhân quả & Điều kiện 28 từ 42. Cụm diễn ngôn 19 từ 43. Tài chính nâng cao 20 từ 44. Kế toán nâng cao 22 từ 45. M&A & Quản trị doanh nghiệp 29 từ 46. Pháp lý nâng cao 26 từ 47. Hợp đồng nâng cao 18 từ 48. Nhân sự nâng cao 25 từ 49. Marketing nâng cao 20 từ 50. Quản trị & Chiến lược 7 từ 51. Sản xuất & Chuỗi cung ứng 18 từ 52. Công nghệ nâng cao 26 từ 53. Kinh tế vĩ mô 36 từ 54. Bất động sản nâng cao 24 từ 55. Bảo hiểm nâng cao 22 từ 56. Quản lý dự án nâng cao 24 từ 57. Danh từ trừu tượng — Kinh doanh 8 từ 58. Danh từ trừu tượng — Phẩm chất 31 từ 59. Danh từ trừu tượng — Quá trình 19 từ 60. Danh từ trừu tượng — Tương quan 30 từ 61. Danh từ trừu tượng — Hệ quả 19 từ 62. Email trang trọng nâng cao 33 từ 63. Ngôn ngữ báo cáo 24 từ 64. Họp & Thảo luận nâng cao 27 từ 65. Yêu cầu & Đề nghị trang trọng 29 từ 66. Collocation Động từ + Danh từ 32 từ 67. Collocation Tính từ + Danh từ 35 từ 68. Collocation kinh doanh 37 từ 69. Cặp từ dễ nhầm nâng cao 20 từ 70. Động từ "so sánh/đo lường" 18 từ 71. Động từ "lập luận/biện minh" 22 từ 72. Tính từ "thời gian/trình tự" 35 từ 73. Tính từ "thị trường/xu hướng" 29 từ 74. Trạng từ mức độ tinh tế 25 từ 75. Chức danh & Vai trò nâng cao 30 từ 76. Công cụ tài chính 20 từ 77. Thị trường chứng khoán 28 từ 78. An ninh mạng 37 từ 79. Dữ liệu & Phân tích 20 từ 80. Phát triển bền vững & ESG 22 từ 81. Logistics nâng cao 19 từ 82. Sở hữu trí tuệ 37 từ 83. Đàm phán nâng cao 9 từ 84. Quản trị rủi ro 15 từ 85. Trải nghiệm khách hàng 26 từ 86. Động từ hậu tố -ize 35 từ 87. Động từ trừu tượng (bổ sung) 15 từ 88. Tính từ nâng cao (bổ sung) 18 từ 89. Danh từ -ity/-ility 33 từ 90. Cặp từ dễ nhầm (bổ sung) 23 từ
Danh sách từ vựng  20 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/sɪˈkjʊrɪtiz/
n.
chứng khoán
The brokerage firm traded a variety of securities daily.
Công ty môi giới giao dịch nhiều loại chứng khoán mỗi ngày.
Chi tiết
Mortgage-backed securities carry significant credit risk.Chứng khoán được bảo đảm bằng thế chấp mang rủi ro tín dụng đáng kể.
Đồng nghĩafinancial instrumentsstocks and bonds
Cụm hay dùngtrade securitiessecurities marketmortgage-backed securitiesissue securitiessecurities exchange
Họ từsecure (v.)security (n.)secured (adj.)
Số nhiều; chỉ chung cổ phiếu, trái phiếu và các công cụ tài chính có thể giao dịch.
/dɪˈrɪvətɪv/
n.
công cụ phái sinh
Options and futures are common types of financial derivatives.
Quyền chọn và hợp đồng tương lai là các loại công cụ phái sinh phổ biến.
Chi tiết
Banks use derivatives to manage interest rate risk.Ngân hàng dùng công cụ phái sinh để quản lý rủi ro lãi suất.
Đồng nghĩafinancial instrumentsecurity
Cụm hay dùngfinancial derivativederivative contractderivative marketcredit derivativeover-the-counter derivative
Họ từderive (v.)derived (adj.)
Giá trị dựa trên tài sản cơ sở (cổ phiếu, tiền tệ, hàng hóa). Phái sinh ≠ tài sản thực.
/ˈbroʊkərɪdʒ/
n.
dịch vụ môi giới / phí môi giới
She paid a brokerage fee to execute the stock trade.
Cô ấy trả phí môi giới để thực hiện giao dịch cổ phiếu.
Chi tiết
The brokerage firm specializes in fixed-income securities.Công ty môi giới chuyên về chứng khoán thu nhập cố định.
Đồng nghĩacommissionagency fee
Cụm hay dùngbrokerage firmbrokerage feebrokerage accountonline brokeragebrokerage service
Họ từbroker (n.)broker (v.)
'Brokerage' chỉ cả phí lẫn công ty thực hiện môi giới.
/dɪˈbɛntʃər/
n.
trái phiếu không có tài sản bảo đảm
The company issued debentures to fund its expansion plans.
Công ty phát hành trái phiếu không bảo đảm để tài trợ kế hoạch mở rộng.
Chi tiết
Debentures rank below secured bonds in insolvency proceedings.Trái phiếu không bảo đảm có thứ tự ưu tiên thấp hơn trái phiếu có bảo đảm khi phá sản.
Đồng nghĩaunsecured bondcorporate note
Cụm hay dùngissue debenturesconvertible debenturedebenture holdersubordinated debenturedebenture trust deed
Khác bond thông thường ở chỗ không có tài sản thế chấp cụ thể; chỉ dựa vào uy tín tổ chức phát hành.
/kəˈlætərəlaɪz/
v.
dùng tài sản thế chấp để bảo đảm
The loan was collateralized with commercial real estate.
Khoản vay được bảo đảm bằng bất động sản thương mại.
Chi tiết
Banks collateralize repo agreements with government bonds.Ngân hàng dùng trái phiếu chính phủ làm tài sản thế chấp cho hợp đồng repo.
Đồng nghĩasecurepledge
Cụm hay dùngcollateralize a loanfully collateralizedcollateralized debtcollateralized obligationover-collateralize
Họ từcollateral (n./adj.)collateralization (n.)collateralized (adj.)
'Collateral' là tài sản thế chấp; động từ hóa thành 'collateralize'. CDO = Collateralized Debt Obligation.
/ˈlɪkwɪdeɪt/
v.
thanh lý (tài sản)
The fund manager liquidated positions to meet redemption requests.
Người quản lý quỹ thanh lý các vị thế để đáp ứng yêu cầu rút vốn.
Chi tiết
Creditors forced the insolvent firm to liquidate its assets.Chủ nợ buộc công ty mất khả năng thanh toán phải thanh lý tài sản.
Đồng nghĩasell offwind updissolve
Cụm hay dùngliquidate assetsliquidate a positionforce liquidationliquidate holdingsliquidation value
Họ từliquidation (n.)liquid (adj.)liquidity (n.)liquidator (n.)
'Liquidate a position' = bán hết để chốt lời/cắt lỗ. Khác 'liquidate a company' = giải thể doanh nghiệp.
/səˈbɔːrdɪneɪtɪd/
adj.
thứ cấp / xếp hạng ưu tiên thấp hơn
Subordinated debt is repaid only after senior creditors are satisfied.
Nợ thứ cấp chỉ được hoàn trả sau khi chủ nợ cấp cao đã được thanh toán đầy đủ.
Chi tiết
The bank raised capital by issuing subordinated notes.Ngân hàng huy động vốn bằng cách phát hành trái phiếu thứ cấp.
Đồng nghĩajuniorlower-ranking
Cụm hay dùngsubordinated debtsubordinated bondsubordinated notesubordinated creditorsubordinated claim
Họ từsubordinate (v./n./adj.)subordination (n.)
Trong cấu trúc vốn: senior > subordinated > equity. Subordinated = rủi ro cao hơn nhưng lãi suất cao hơn.
/kənˈvɜːrtɪbəl/
adj./n.
có thể chuyển đổi / trái phiếu chuyển đổi
Convertible bonds can be exchanged for shares at a preset ratio.
Trái phiếu chuyển đổi có thể đổi thành cổ phiếu theo tỷ lệ định sẵn.
Chi tiết
The startup issued convertible notes to its early-stage investors.Startup phát hành trái phiếu chuyển đổi cho các nhà đầu tư giai đoạn đầu.
Đồng nghĩachangeabletransformable
Cụm hay dùngconvertible bondconvertible noteconvertible debentureconversion ratioconvertible preferred stock
Họ từconvert (v.)conversion (n.)convertibility (n.)
Hybrid instrument: nợ + tiềm năng vốn cổ phần. Nhà đầu tư chọn convert khi giá cổ phiếu vượt giá chuyển đổi.
/rɪˈdɛmpʃən/
n.
sự hoàn trả / mua lại (trái phiếu, cổ phần quỹ)
The fund processed all redemption requests within five business days.
Quỹ xử lý tất cả yêu cầu rút vốn trong vòng năm ngày làm việc.
Chi tiết
Early redemption of the bond triggers a prepayment penalty.Mua lại trái phiếu trước hạn phát sinh phí phạt trả sớm.
Đồng nghĩarepaymentbuybackrecall
Cụm hay dùngredemption dateearly redemptionredemption feeredemption requestpartial redemption
Họ từredeem (v.)redeemable (adj.)
'Redemption' trong quỹ = nhà đầu tư rút tiền. Trong trái phiếu = tổ chức phát hành mua lại trước hạn.
/ˈkɔːləbəl/
adj.
có thể thu hồi (trái phiếu)
Callable bonds give issuers the right to redeem early if rates fall.
Trái phiếu callable cho phép tổ chức phát hành thu hồi sớm khi lãi suất giảm.
Chi tiết
Investors demand a higher yield to compensate for callable risk.Nhà đầu tư đòi lợi suất cao hơn để bù đắp rủi ro thu hồi sớm.
Đồng nghĩaredeemable
Cụm hay dùngcallable bondcall provisioncall datecall premiumcallable feature
Họ từcall (v./n.)call option
Rủi ro với nhà đầu tư: khi lãi suất giảm, issuer thu hồi → nhà đầu tư mất cơ hội nhận lãi cao.
/ˈriːpoʊ/
n.
hợp đồng mua lại (repurchase agreement)
The central bank conducted overnight repo operations to inject liquidity.
Ngân hàng trung ương thực hiện nghiệp vụ repo qua đêm để bơm thanh khoản.
Chi tiết
Banks use repo markets to fund short-term borrowing needs.Ngân hàng dùng thị trường repo để đáp ứng nhu cầu vay ngắn hạn.
Đồng nghĩarepurchase agreementsale and repurchase
Cụm hay dùngrepo raterepo marketovernight reporeverse reporepo agreement
Họ từrepurchase (v./n.)
Viết tắt của 'repurchase agreement'. Bán tài sản + cam kết mua lại sau, thực chất là vay có tài sản bảo đảm.
/floʊt/
n./v.
lượng cổ phiếu lưu hành tự do / niêm yết
The company floated its shares on the stock exchange last week.
Công ty niêm yết cổ phiếu trên sàn chứng khoán vào tuần trước.
Chi tiết
A small public float can lead to greater price volatility.Lượng cổ phiếu tự do giao dịch nhỏ có thể dẫn đến biến động giá lớn hơn.
Đồng nghĩaIPOlistfree float
Cụm hay dùngfree floatfloat sharesmarket floatfloat on the exchangepublic float
Họ từfloating (adj.)
'Float' cũng là lượng cổ phiếu thực sự có thể mua bán công khai (không bị lock-up).
/ˌfɪkst ˈɪnkʌm/
n.
thu nhập cố định (loại tài sản)
Fixed income securities provide predictable interest payments over time.
Chứng khoán thu nhập cố định cung cấp các khoản thanh toán lãi có thể dự đoán.
Chi tiết
The pension fund allocates sixty percent to fixed income instruments.Quỹ hưu trí phân bổ sáu mươi phần trăm vào công cụ thu nhập cố định.
Đồng nghĩabondsdebt securities
Cụm hay dùngfixed income marketfixed income fundfixed income portfoliofixed income instrumentfixed income investor
'Fixed income' là loại tài sản tổng quát gồm trái phiếu, tín phiếu và các công cụ nợ có lãi suất xác định.
/swɒp/
n./v.
hợp đồng hoán đổi
The company entered an interest rate swap to convert floating to fixed.
Công ty ký hợp đồng hoán đổi lãi suất để chuyển từ lãi thả nổi sang cố định.
Chi tiết
Credit default swaps are used to transfer credit risk between parties.Hợp đồng hoán đổi vỡ nợ tín dụng được dùng để chuyển giao rủi ro tín dụng giữa các bên.
Đồng nghĩaexchange agreement
Cụm hay dùnginterest rate swapcredit default swapcurrency swapswap agreemententer a swap
CDS (Credit Default Swap) nổi tiếng trong khủng hoảng 2008 vì bảo hiểm cho các khoản nợ xấu.
/ˈfjuːtʃərz/
n.
hợp đồng tương lai
Oil futures allow companies to lock in prices for future deliveries.
Hợp đồng tương lai dầu cho phép công ty chốt giá cho các đợt giao hàng tương lai.
Chi tiết
Index futures are settled in cash rather than physical delivery.Hợp đồng tương lai chỉ số được thanh toán bằng tiền mặt thay vì giao hàng thực tế.
Đồng nghĩafutures contractforward agreement
Cụm hay dùngfutures contractfutures marketfutures exchangecommodity futuresindex futures
Họ từfuture (adj./n.)
Khác 'forward': futures giao dịch trên sàn chuẩn hóa; forward là OTC thỏa thuận riêng.
/ˈɒpʃən/
n.
quyền chọn (mua/bán)
A call option gives the holder the right to buy shares at a strike price.
Quyền chọn mua cho phép người nắm giữ mua cổ phiếu ở giá thực hiện.
Chi tiết
Put options gain value when the underlying asset price falls.Quyền chọn bán tăng giá trị khi giá tài sản cơ sở giảm.
Đồng nghĩacall optionput option
Cụm hay dùngcall optionput optionoption premiumexercise an optionoption contract
Họ từoptional (adj.)
Call = quyền MUA; Put = quyền BÁN. Option buyer trả premium; không có nghĩa vụ thực hiện.
/ˌpɑːr ˈvæljuː/
n.
mệnh giá
The bond was issued at par value of one thousand dollars.
Trái phiếu được phát hành theo mệnh giá một nghìn đô la.
Chi tiết
Shares may trade well above their par value in a bull market.Cổ phiếu có thể giao dịch cao hơn nhiều so với mệnh giá trong thị trường tăng.
Đồng nghĩaface valuenominal value
Cụm hay dùngat par valueabove parbelow parissue at parpar value of shares
'Par' = mệnh giá ghi trên giấy tờ. Giá thị trường dao động quanh par theo lãi suất và tín dụng.
/ɪnˈdɛntʃər/
n.
hợp đồng phát hành trái phiếu (khế ước)
The bond indenture specifies the repayment schedule and all covenants.
Hợp đồng phát hành trái phiếu quy định lịch hoàn trả và tất cả điều khoản.
Chi tiết
Investors rely on the indenture trustee to enforce bondholder rights.Nhà đầu tư dựa vào người được ủy thác theo khế ước để bảo vệ quyền lợi người nắm giữ trái phiếu.
Đồng nghĩatrust deedbond agreement
Cụm hay dùngbond indentureindenture trusteeindenture agreementtrust indentureindenture covenants
Tài liệu pháp lý toàn diện quy định mọi điều khoản của trái phiếu. Trustee giám sát tuân thủ.
/ˈsɪndɪkɪt/
n./v.
tổ hợp bảo lãnh / phân phối qua tổ hợp
A syndicate of banks underwrote the sovereign bond issuance.
Một tổ hợp ngân hàng bảo lãnh đợt phát hành trái phiếu chính phủ.
Chi tiết
The loan was syndicated to twenty financial institutions.Khoản vay được phân phối đến hai mươi tổ chức tài chính.
Đồng nghĩabanking syndicateunderwriting group
Cụm hay dùngloan syndicationsyndicate bankslead syndicatesyndicated loanunderwriting syndicate
Họ từsyndication (n.)syndicated (adj.)
Syndicated loan = khoản vay do nhiều ngân hàng cùng cung cấp. Chia sẻ rủi ro và tăng quy mô.
/sɪˈkjʊərɪtaɪz/
v.
chứng khoán hóa
The bank securitized its mortgage portfolio into tradeable bonds.
Ngân hàng chứng khoán hóa danh mục thế chấp thành trái phiếu có thể giao dịch.
Chi tiết
Auto loans and credit card receivables are commonly securitized assets.Khoản vay mua xe và các khoản phải thu thẻ tín dụng là tài sản thường được chứng khoán hóa.
Đồng nghĩapool and sellasset-back
Cụm hay dùngsecuritize assetssecuritized productsecuritization vehicleasset-backed securitizationsecuritize receivables
Họ từsecuritization (n.)securitized (adj.)
Biến tài sản không thanh khoản (khoản vay) thành chứng khoán có thể giao dịch trên thị trường.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...