Quay lại English Collocations in Use — Intermediate
Bộ từ vựng

Unit 48 · Change

35 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 01 · What is a collocation? 33 từ 2. Unit 02 · Finding, recording and learning collocations 60 từ 3. Unit 03 · Using your dictionary 19 từ 4. Unit 04 · Types of collocation 33 từ 5. Unit 05 · Register 42 từ 6. Unit 06 · Intensifying adverbs 81 từ 7. Unit 07 · Everyday verbs 1 30 từ 8. Unit 08 · Everyday verbs 2 44 từ 9. Unit 09 · Everyday verbs 3 35 từ 10. Unit 10 · Synonyms and confusable words 1 38 từ 11. Unit 11 · Synonyms and confusable words 2 40 từ 12. Unit 12 · Metaphor 34 từ 13. Unit 13 · Weather 50 từ 14. Unit 14 · Travel 32 từ 15. Unit 15 · Countryside 40 từ 16. Unit 16 · Towns and cities 33 từ 17. Unit 17 · People: character and behaviour 37 từ 18. Unit 18 · People: physical appearance 33 từ 19. Unit 19 · Families 42 từ 20. Unit 20 · Relationships 26 từ 21. Unit 21 · Houses, flats and rooms 67 từ 22. Unit 22 · Eating and drinking 35 từ 23. Unit 23 · Films and books 61 từ 24. Unit 24 · Music 37 từ 25. Unit 25 · Sport 93 từ 26. Unit 26 · Health and illness 62 từ 27. Unit 27 · Using the Internet 24 từ 28. Unit 28 · Study and learning 64 từ 29. Unit 29 · Presentations 33 từ 30. Unit 30 · Work 60 từ 31. Unit 31 · Business 31 từ 32. Unit 32 · Academic writing 1 34 từ 33. Unit 33 · Academic writing 2 25 từ 34. Unit 34 · Laws and punishments 36 từ 35. Unit 35 · Crime 32 từ 36. Unit 36 · News 35 từ 37. Unit 37 · Money 32 từ 38. Unit 38 · War and peace 35 từ 39. Unit 39 · Global problems 44 từ 40. Unit 40 · Time 36 từ 41. Unit 41 · Sound 46 từ 42. Unit 42 · Distance and size 71 từ 43. Unit 43 · Colour and light 29 từ 44. Unit 44 · Texture 63 từ 45. Unit 45 · Taste and smell 29 từ 46. Unit 46 · Number and frequency 52 từ 47. Unit 47 · Movement and speed 56 từ 48. Unit 48 · Change 35 từ 49. Unit 49 · Ways of speaking 35 từ 50. Unit 50 · Ways of walking 31 từ 51. Unit 51 · Starting and finishing 20 từ 52. Unit 52 · Talking about success and failure 35 từ 53. Unit 53 · Talking about cause and effect 52 từ 54. Unit 54 · Remembering and sensing 38 từ 55. Unit 55 · Agreeing and disagreeing 30 từ 56. Unit 56 · Talking about beliefs and opinions 31 từ 57. Unit 57 · Deciding and choosing 31 từ 58. Unit 58 · Claiming and denying 36 từ 59. Unit 59 · Liking and disliking 36 từ 60. Unit 60 · Praising and criticising 52 từ
Danh sách từ vựng  35 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
verb+noun
chọn cách tiếp cận
We’ve decided to adopt a new approach to the parking problem.
Chúng tôi đã quyết định chọn một cách tiếp cận mới cho vấn đề đỗ xe.
verb+adj
trở nên có sẵn
Some new jobs will become available soon.
Một số công việc mới sẽ sớm có sẵn.
verb+adj
trở nên thành công
I’m sure George will become successful one day.
Tôi chắc chắn một ngày nào đó George sẽ thành công.
verb+noun
bỏ được một thói quen
It is often much more difficult than you’d expect to break a habit.
Việc bỏ một thói quen xấu thường khó hơn bạn nghĩ.
verb+noun
đổi bác sĩ
If you are not happy with your current doctor, you can change doctors at any time.
Nếu bạn không hài lòng với bác sĩ hiện tại, bạn có thể đổi bác sĩ bất cứ lúc nào.
verb+noun
đổi việc
Jack is going to change jobs next year, so they'll have to move house and the children will have to change schools.
Jack sẽ đổi việc vào năm sau, nên họ sẽ phải chuyển nhà và bọn trẻ sẽ phải chuyển trường.
verb+noun
đổi chỗ (ngồi, đứng)
Would you like to change places/seats with me – then you can sit next to your friend?
Bạn có muốn đổi chỗ với tôi không – như vậy bạn có thể ngồi cạnh bạn mình.
verb+noun
chuyển trường
Jack is going to change jobs next year, so they'll have to move house and the children will have to change schools.
Jack sẽ đổi việc vào năm sau, nên họ sẽ phải chuyển nhà và bọn trẻ sẽ phải chuyển trường.
verb+noun
đổi chỗ ngồi
Would you like to change places/seats with me – then you can sit next to your friend?
Bạn có muốn đổi chỗ với tôi không – như vậy bạn có thể ngồi cạnh bạn mình.
verb+noun
thay tã cho em bé
It’s your turn to change the baby – there’s a packet of nappies upstairs.
Đến lượt bạn thay tã cho em bé rồi – có một gói tã ở trên lầu.
verb+noun
thay ga giường
I’ll get some clean sheets and we’ll change the beds.
Tôi sẽ lấy vài bộ ga sạch và chúng ta sẽ thay ga giường.
verb+noun
chuyển chủ đề
Thanks, David. Anyway, let’s change the subject.
Cảm ơn David. Dù sao thì chuyển chủ đề đi.
verb+possessive
thay quần áo
Do you want to change your clothes before we go out?
Bạn có muốn thay quần áo trước khi chúng ta ra ngoài không?
verb+possessive
đổi ý
Harry is planning to study law at university but he may change his mind.
Harry định học luật ở đại học nhưng có thể sẽ đổi ý.
verb+prep+noun
cải đạo sang Thiên Chúa giáo
Her grandparents converted to Christianity in the last century.
Ông bà của cô ấy đã cải đạo sang Thiên Chúa giáo vào thế kỷ trước.
verb+noun
trao đổi địa chỉ (giữa hai người)
You exchange addresses when people give each other details of where they live.
Mọi người trao đổi địa chỉ khi cho nhau biết nơi mình sống.
verb+noun
trao đổi ý tưởng (giữa hai người trở lên)
You exchange ideas when people share their thoughts about something.
Mọi người trao đổi ý tưởng khi chia sẻ suy nghĩ về một vấn đề nào đó.
verb+noun
đổi tiền (từ loại tiền này sang loại khác)
You exchange money from one currency to another.
Bạn đổi tiền từ loại tiền này sang loại khác.
verb+noun+verb
đi sửa quần áo (cho vừa vặn hơn)
I’ve lost some weight – I need to have some of my clothes altered.
Tôi bị sụt cân nên cần đi sửa lại mấy bộ quần áo.
noun+prep+noun
cải thiện về hiệu suất
There’s been a big improvement in your performance this year.
Năm nay thành tích của bạn đã tiến bộ rõ rệt. (Lưu ý: NOT increase)
verb+noun
bỏ thói quen xấu
The organisation helps smokers who want to kick the habit.
Tổ chức này giúp những người hút thuốc muốn bỏ thói quen xấu. (Lưu ý: [informal])
verb+article
điều chỉnh (nhỏ, để phù hợp hơn)
I’ve made a few adjustments to the program.
Tôi đã điều chỉnh một vài điểm trong chương trình.
verb+article+adj
chỉnh sửa nhỏ
We’ve had to make a slight alteration to our plans for the evening.
Chúng tôi phải chỉnh sửa một chút kế hoạch cho buổi tối.
verb+noun
điều chỉnh, sửa đổi (thường là kỹ thuật, hệ thống)
We’ve made modifications to the software so that it suits our systems better.
Chúng tôi đã điều chỉnh phần mềm để phù hợp hơn với hệ thống của mình.
verb+noun
chuyển nhà
Jack is going to change jobs next year, so they'll have to move house and the children will have to change schools.
Jack sẽ đổi việc vào năm sau, nên cả nhà sẽ phải chuyển nhà và bọn trẻ sẽ phải chuyển trường.
noun+verb
khả năng thay đổi hoàn toàn (thường theo hướng tích cực)
Yoga has the power to transform the way we feel.
Yoga có khả năng thay đổi hoàn toàn cảm xúc của chúng ta. (Lưu ý: [make a positive change] = tạo ra thay đổi tích cực)
noun+verb
giá tăng
Many families are struggling because of the recent price rises.
Nhiều gia đình đang gặp khó khăn vì giá tăng gần đây.
noun+verb
vấn đề nảy sinh
If any problem arises during the process, please contact us immediately.
Nếu có vấn đề nào nảy sinh trong quá trình này, vui lòng liên hệ với chúng tôi ngay. (Lưu ý: NOT appeared)
noun+verb
lợi nhuận tăng
The company's profits rise every year thanks to good management.
Lợi nhuận của công ty tăng lên mỗi năm nhờ quản lý tốt.
verb+noun
đặt ra một câu hỏi/vấn đề
I'd like to raise a question about the new policy.
Tôi muốn đặt ra một câu hỏi về chính sách mới. (Lưu ý: NOT rise)
verb+noun
tăng thuế
The government plans to raise taxes next year to improve public services.
Chính phủ dự định tăng thuế vào năm tới để cải thiện các dịch vụ công. (Lưu ý: NOT rises)
verb+noun
giơ tay lên
Please raise your hand if you have any questions.
Vui lòng giơ tay nếu bạn có câu hỏi. (Lưu ý: NOT rise)
verb+noun
cách mạng hóa cách (làm gì đó)
The internet has revolutionised the way people do research.
Internet đã thay đổi hoàn toàn cách mọi người nghiên cứu.
noun+verb
mức sống tăng lên
The standard of living is rising steadily / is improving.
Mức sống đang tăng dần lên / được cải thiện. (Lưu ý: NOT increasing or growing)
noun+verb
mặt trời mọc
The sun rises at six o'clock in the morning in summer.
Mặt trời mọc lúc sáu giờ sáng vào mùa hè.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...