| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/mæn/
|
n. |
người đàn ông
A man is standing near the door.
Một người đàn ông đang đứng gần cửa.
Chi tiếtThe man is wearing a suit.Người đàn ông đang mặc vest.
Đồng nghĩagentlemanmale
Cụm hay dùnga young manan old mantwo mena tall man
Họ từmen (số nhiều) những người đàn ôngmanly (adj.) nam tính
Số nhiều bất quy tắc: man → men (phát âm /mɛn/). Nữ là 'woman'.
|
— |
|
/ˈwʊm.ən/
|
n. |
người phụ nữ
A woman is reading a book.
Một người phụ nữ đang đọc sách.
Chi tiếtThe woman works in an office.Người phụ nữ làm việc trong văn phòng.
Đồng nghĩalady
Cụm hay dùnga young womana businesswomantwo womena woman in uniform
Họ từwomen (số nhiều) những người phụ nữwomanly (adj.) nữ tính
Số nhiều bất quy tắc: woman → women (phát âm /ˈwɪm.ɪn/). Nam là 'man'.
|
— |
|
/bɔɪ/
|
n. |
con trai, bé trai
A boy is playing in the park.
Một bé trai đang chơi trong công viên.
Chi tiếtThe boy carries a heavy bag.Bé trai đang mang một chiếc túi nặng.
Đồng nghĩalad
Cụm hay dùnga little boya school boya young boy
Họ từboyish (adj.) có vẻ trẻ con
'Boy' chỉ bé trai hoặc nam thanh niên. Nữ tương ứng là 'girl'.
|
— |
|
/ɡɜːrl/
|
n. |
con gái, bé gái
A girl is holding a flower.
Một bé gái đang cầm một bông hoa.
Chi tiếtThe girl smiles at the camera.Bé gái mỉm cười với máy ảnh.
Đồng nghĩalass
Cụm hay dùnga little girla young girla school girl
Họ từgirlish (adj.) có vẻ trẻ con (nữ)
'Girl' chỉ bé gái hoặc nữ thanh niên. Nam tương ứng là 'boy'.
|
— |
|
/tʃaɪld/
|
n. |
đứa trẻ
A child is sitting on a bench.
Một đứa trẻ đang ngồi trên ghế dài.
Chi tiếtThe child eats lunch outside.Đứa trẻ ăn trưa ở ngoài trời.
Đồng nghĩakid
Cụm hay dùnga young childa small childtwo children
Họ từchildren (số nhiều) những đứa trẻchildlike (adj.) hồn nhiên như trẻ con
Số nhiều bất quy tắc: child → children. 'Kid' là từ thông dụng hơn trong văn nói.
|
— |
|
/ˈbeɪ.bi/
|
n. |
em bé, trẻ sơ sinh
A baby is sleeping in a stroller.
Một em bé đang ngủ trong xe đẩy.
Chi tiếtThe woman holds a baby gently.Người phụ nữ bế em bé nhẹ nhàng.
Đồng nghĩainfantnewborn
Cụm hay dùnga newborn babya baby strollerhold a baby
Họ từbabies (số nhiều) những em bé
'Baby' dùng cho trẻ dưới 1 tuổi. 'Infant' là từ trang trọng hơn trong văn viết.
|
— |
|
/ˈpiː.pəl/
|
n. |
mọi người, nhiều người
Several people are waiting outside.
Vài người đang chờ bên ngoài.
Chi tiếtPeople are walking across the street.Mọi người đang đi qua đường.
Đồng nghĩapersonsindividuals
Cụm hay dùngmany peoplesome peoplea group of peopleyoung people
Họ từperson (số ít) một người
'People' thường là số nhiều của 'person'. Dùng 'persons' trong văn bản pháp lý/trang trọng.
|
— |
|
/ˈpɜːr.sən/
|
n. |
người, một cá nhân
A person is standing near the window.
Một người đang đứng gần cửa sổ.
Chi tiếtThe person in the photo looks happy.Người trong ảnh trông có vẻ vui.
Đồng nghĩaindividual
Cụm hay dùnga young persona tall personan elderly person
Họ từpeople (số nhiều) nhiều ngườipersonal (adj.) cá nhân
Số nhiều thông dụng là 'people'. 'Persons' dùng trong văn bản pháp lý (ví dụ: 'three persons').
|
— |
|
/ˈæd.ʌlt/
|
n. |
người lớn, người trưởng thành
Two adults are talking at the table.
Hai người lớn đang nói chuyện bên bàn.
Chi tiếtThe adult helps the child cross the street.Người lớn giúp đứa trẻ qua đường.
Đồng nghĩagrown-up
Cụm hay dùngan adult malean adult femaleyoung adults
Họ từadulthood (n.) tuổi trưởng thành
Trái nghĩa: adult ↔ child. Trong bức ảnh TOEIC, 'adult' gợi ý người trưởng thành, không phải trẻ em.
|
— |
|
/ˈtiː.neɪ.dʒər/
|
n. |
thanh thiếu niên (13–19 tuổi)
A teenager is looking at her phone.
Một thanh thiếu niên đang nhìn vào điện thoại.
Chi tiếtThe teenager wears a school uniform.Người thiếu niên mặc đồng phục học sinh.
Đồng nghĩateenadolescent
Cụm hay dùnga young teenagera teenage girla teenage boy
Họ từteenage (adj.) thuộc lứa tuổi thiếu niênteen (n.) thiếu niên (từ ngắn)
Dùng 'teenager' hoặc 'teen' cho người từ 13 đến 19 tuổi.
|
— |
|
/neɪm/
|
n. |
tên, họ tên
My name is Anna.
Tên tôi là Anna.
Chi tiếtThe name tag is on the table.Thẻ tên đang để trên bàn.
Cụm hay dùngfirst namelast namefull namename tag
Họ từnamed (adj.) được đặt tênnameless (adj.) vô danh
'First name' là tên riêng; 'last name / surname' là họ. Người Việt thường để họ trước.
|
— |
|
/eɪdʒ/
|
n. |
tuổi, độ tuổi
The man looks middle age.
Người đàn ông trông trung niên.
Chi tiếtShe is about the same age as me.Cô ấy khoảng cùng tuổi với tôi.
Đồng nghĩayearslifetime
Cụm hay dùngold agemiddle ageage groupthe same age
Họ từaged (adj.) lớn tuổiaging (adj.) đang lão hóa
'Age' vừa là danh từ (tuổi) vừa là động từ (già đi). Trong TOEIC Part 1, dùng để miêu tả độ tuổi.
|
— |
|
/hɛr/
|
n. |
tóc
The woman has long black hair.
Người phụ nữ có mái tóc dài màu đen.
Chi tiếtA man with short hair is smiling.Một người đàn ông tóc ngắn đang mỉm cười.
Đồng nghĩalockstresses
Cụm hay dùnglong hairshort haircurly hairblond hairdark hair
Họ từhairy (adj.) nhiều lông/tóchaircut (n.) kiểu tóc
'Hair' thường không đếm được khi chỉ tóc trên đầu. Dùng 'a hair' cho một sợi tóc.
|
— |
|
/aɪz/
|
n. |
đôi mắt
The girl has big brown eyes.
Cô bé có đôi mắt nâu to.
Chi tiếtA woman closes her eyes and rests.Một người phụ nữ nhắm mắt và nghỉ ngơi.
Đồng nghĩasight organs
Cụm hay dùngblue eyesdark eyesclose one's eyesmake eye contact
Họ từeye (số ít) một mắteyebrow (n.) lông mày
'Eyes' là số nhiều thông dụng. 'Eye contact' là giao tiếp mắt, quan trọng trong giao tiếp.
|
— |
|
/ˈhæn.səm/
|
adj. |
đẹp trai, tuấn tú (dùng cho nam)
A handsome man in a suit smiles.
Một người đàn ông đẹp trai trong bộ vest mỉm cười.
Chi tiếtThe handsome actor waves to the crowd.Nam diễn viên đẹp trai vẫy tay với đám đông.
Đồng nghĩagood-lookingattractive
Cụm hay dùnga handsome manvery handsomea handsome face
Họ từhandsomely (adv.) một cách đẹp đẽ
'Handsome' thường dùng cho nam. Với nữ dùng 'pretty' hoặc 'beautiful'. Đôi khi dùng cho cả nữ nhưng hiếm.
|
— |
|
/ˈprɪt.i/
|
adj. |
xinh đẹp, dễ thương (thường dùng cho nữ)
A pretty woman stands by the window.
Một người phụ nữ xinh đẹp đứng bên cửa sổ.
Chi tiếtThe pretty girl wears a yellow dress.Cô gái xinh xắn mặc váy vàng.
Đồng nghĩalovelyattractivecute
Cụm hay dùnga pretty facepretty girlvery pretty
Họ từprettily (adv.) một cách xinh đẹpprettier (adj.) xinh hơn
'Pretty' thường dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em. 'Beautiful' mạnh hơn và trang trọng hơn.
|
— |
|
/fæt/
|
adj. |
béo, mập
A fat cat is sleeping on the sofa.
Một con mèo béo đang ngủ trên ghế sofa.
Chi tiếtThe heavy man walks slowly.Người đàn ông thừa cân bước đi chậm chạp.
Đồng nghĩaheavyoverweightchubby
Cụm hay dùnga fat personfat and shortoverweightchubby cheeks
Họ từfatten (v.) làm béo lênfatty (adj.) béo, nhiều mỡ
Trái nghĩa: fat ↔ thin/slim. Khi nói về người, 'overweight' lịch sự hơn 'fat'.
|
— |
|
/θɪn/
|
adj. |
gầy, mảnh khảnh
A thin young man is jogging outside.
Một chàng trai gầy đang chạy bộ bên ngoài.
Chi tiếtThe thin woman lifts a large box.Người phụ nữ mảnh khảnh nhấc một chiếc hộp lớn.
Đồng nghĩaslimslenderlean
Cụm hay dùngtall and thinvery thina thin facethin arms
Họ từthinly (adv.) mỏng, ítthinner (adj.) gầy hơn
Trái nghĩa: thin ↔ fat. 'Slim' và 'slender' tích cực hơn; 'thin' đôi khi hàm ý quá gầy.
|
— |
|
/strɒŋ/
|
adj. |
khỏe mạnh, to khỏe, mạnh mẽ
A strong man carries heavy boxes.
Một người đàn ông khỏe đang mang những chiếc hộp nặng.
Chi tiếtThe strong worker lifts metal bars.Người công nhân to khỏe nâng các thanh kim loại.
Đồng nghĩapowerfulmuscular
Cụm hay dùnga strong manphysically strongstrong armslook strong
Họ từstrength (n.) sức mạnhstrongly (adv.) mạnh mẽ
Trái nghĩa: strong ↔ weak. 'Muscular' nhấn mạnh cơ bắp; 'powerful' nhấn mạnh sức lực tổng thể.
|
— |
|
/wiːk/
|
adj. |
yếu, ốm yếu
The sick child looks weak and tired.
Đứa trẻ bệnh trông yếu ớt và mệt mỏi.
Chi tiếtA weak old man rests on a chair.Ông lão ốm yếu nghỉ ngơi trên ghế.
Đồng nghĩafrailfeeble
Cụm hay dùnglook weakfeel weaka weak personphysically weak
Họ từweakness (n.) điểm yếuweaken (v.) làm yếu đi
Trái nghĩa: weak ↔ strong. 'Frail' thường dùng cho người cao tuổi yếu ớt.
|
— |
|
/ˌmɪd.əl ˈeɪdʒd/
|
adj. |
trung niên (khoảng 40–60 tuổi)
A middle-aged man reads a newspaper.
Một người đàn ông trung niên đọc báo.
Chi tiếtThe middle-aged woman works at a desk.Người phụ nữ trung niên làm việc tại bàn.
Đồng nghĩamature
Cụm hay dùnga middle-aged mana middle-aged womanmiddle-aged couplemiddle-aged adult
Họ từmiddle age (n.) độ tuổi trung niên
'Middle-aged' thường chỉ người từ 40–60 tuổi. Dùng gạch nối khi đứng trước danh từ.
|
— |
|
/bɪrd/
|
n. |
râu (ở cằm và má)
A man with a beard is talking.
Một người đàn ông có râu đang nói chuyện.
Chi tiếtThe bearded man wears a blue shirt.Người đàn ông có râu mặc áo sơ mi xanh.
Đồng nghĩafacial hair
Cụm hay dùnga short bearda long beardgrow a bearda man with a beard
Họ từbearded (adj.) có râuclean-shaven (adj.) không râu, mặt nhẵn
'Beard' là râu quai nón; 'mustache' là ria mép. Trái nghĩa: bearded ↔ clean-shaven.
|
— |
Đang tải...