Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

author

/'ɔ:θə/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #685

Nghĩa thường dùng

tác giả danh từ

“The author wrote a famous book.”Tác giả đã viết một cuốn sách nổi tiếng.

Đồng nghĩa writercreatornovelist
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

author

/'ɔ:θə/

danh từ

  • tác giả
    • Ho Ngoc Duc is the author of this software:Hồ Ngọc Đức là tác giả của phần mềm này
  • người tạo ra, người gây ra
    • author of evil: người gây ra các điều ác
  • (tôn giáo) đảng sáng tạo (Chúa)
Định nghĩa tiếng Anh

v. be the author of

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...