baby
/'beibi/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #588
Nghĩa thường dùng
Em bé
danh từ
“The baby is crying.”Em bé đang khóc.
Biến thể từ
babies số nhiều
babying hiện tại phân từ
babied quá khứ
babies ngôi 3 số ít
babied quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
baby
/'beibi/
danh từ
- đứa bé mới sinh; trẻ thơ
- người tính trẻ con
- (định ngữ) nhỏ; xinh xinh
- a baby car: chiếc ôtô nhỏ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người yêu; con gái
thành ngữ
- to carry (hold) the baby
- phải gánh một trách nhiệm không thích thú gì
- to give somebody a baby to hold
- bó chân bó tay ai
- bắt ai phải gánh một trách nhiệm không thích thú gì
- to play the baby
- nghịch cái kiểu trẻ con; làm ra vẻ trẻ con
- to plead the baby act
- trốn trách nhiệm lấy cớ là không có kinh nghiệm
- to smell of the baby
- có vẻ trẻ con; có tính trẻ con
- sugar baby
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người yêu
Định nghĩa tiếng Anh
n. a very young child (birth to 1 year) who has not yet begun to walk or talk n. the youngest member of a group (not necessarily young) n. an unborn child; a human fetus n. (slang) sometimes used as a term of address for attractive young women