Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bout

/baut/ GRECollins ★★ phổ biến #5865
Biến thể từ bouts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bout

/baut/

danh từ

  • lần, lượt, đợi
    • a bout of fighting: một đợt chiến đấu
  • cơn (bệnh); chầu (rượu)
    • a bad coughing bout: cơn ho rũ rượi
    • a dringking bout: một chầu say bí tỉ
  • cuộc vật lộn, cuộc chiến đấu; cuộc đọ sức
    • a bout with the enemy: cuộc chiến đấu với kẻ địch
    • a bout with the gloves: cuộc so găng

thành ngữ

  1. this bout
    • nhân dịp này
Định nghĩa tiếng Anh

n. a period of illness n. a contest or fight (especially between boxers or wrestlers)

Gợi ý (24)

bouton chồi; nụ; nút (chai) boutique cửa hàng nhỏ bán quần áo và các mặt hàng mới ra boutonniere lỗ khuy; lỗ khuyết gadabout tính từ: thích đi lang thang; người hay đi chơi nhăng ((cũng) g… go about đi đây đi đó, đi chỗ này, chỗ nọ; đi khắp nơi get about đi đây, đi đó, đi lại hereabout phó từ: quanh đây, gần đây run about chạy quanh, chạy lăng xăng, chạy ngược, chạy xuôi walkabout thời kỳ đi lang thang trong rừng cây của một thổ dân (ở Uc) about-face danh từ: (quân sự) sự quay đằng sau about-turn sự thay đổi ý kiến, sự đổi ý rouseabout (Australia) người làm công ở một trại chăn cừu thereabout phó từ: gần đó, quanh đó, ở vùng lân cận maraboutism sự tôn thờ đạo sĩ (Hồi giáo) right-about tính từ: (quân sự) quay nửa vòng bên phải about-sledge danh từ: (kỹ thuật) búa tạ about phó từ: xung quanh, quanh quẩn, đây đó, rải rác whereabouts phó từ: ở đâu vậy, ở phía nào, ở ni nào roundabout tính từ: theo đường vòng (không đi theo con đường ngắn nhất) thereabouts phó từ: gần đó, quanh đó, ở vùng lân cận hereabouts phó từ: quanh đây, gần đây runabout danh từ: đứa bé lang thang; đứa bé lêu lổng, thằng ma cà bông marabout danh từ: thầy tu Hồi giáo roustabout danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) công nhân bến tàu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...