cap
/kæp/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2306
Nghĩa thường dùng
mũ
danh từ
“He wore a cap.”Anh ấy đội một chiếc mũ.
Biến thể từ
caps số nhiều
capped quá khứ phân từ
capping hiện tại phân từ
capped quá khứ
caps ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cap
/kæp/
danh từ
- mũ lưỡi trai, mũ vải (y tá cấp dưỡng...); mũ (công nhân, giáo sư, quan toà, lính thuỷ...)
- nắp, mũ (chai, van, bút máy...); đầu (đạn...); tai (nấm...)
- mỏm, chỏm, chóp, đỉnh
- (kiến trúc) đầu cột
- (hàng hải) miếng tháp cột buồm
- bao giấy hình loa, phễu giấy (để gói)
- khổ giấy 0, 43 x 0, 35 cm
thành ngữ
- cap in hand
- khúm núm
- if the cap fits, wear it
- (tục ngữ) có tật giật mình
- to put on one's thinhking (considering) cap
- suy nghĩ đắn đo; suy nghĩ kỹ lưỡng
- to set one's cap at (for) somebody
- quyến rũ ai, chài ai (để lấy làm chồng)
- to throw (fling) one's cap over the mill (windmil)
- làm bừa không kể gì dư luận; hành động tếu
ngoại động từ
- đội mũ cho (ai)
- đậy nắp, bịt nắp (cái gì)
- vượt, làm tốt hơn, làm hay hơn
- to cap an anecdote: kể một câu chuyện hay hơn
- to cap a quotation: trích dẫn một câu hay hơn; trích dẫn một câu ngược lại
- ngã mũ chào (ai)
- (thể dục,thể thao) chính thức nhận (một đấu thủ) vào đội
- phát bằng cho (ở trường đại học)
- (thú y học) làm sưng (một chỗ nào)
nội động từ
- ngả mũ chào, chào
Định nghĩa tiếng Anh
n. a tight-fitting headdress n. a top (as for a bottle) n. something serving as a cover or protection n. a fruiting structure resembling an umbrella or a cone that forms the top of a stalked fleshy fungus such as a mushroom