Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lid

/lid/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #4658

Nghĩa thường dùng

nắp danh từ

“Make sure to put the lid back on the pot.”Hãy chắc chắn đậy nắp lại trên nồi.

Đồng nghĩa covertopcapstopper
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lid

/lid/

danh từ

  • nắp, vung
  • mi mắt ((cũng) eyelid)
  • (từ lóng) cái mũ

thành ngữ

  1. with the lid off
    • phơi bày tất cả những sự ghê tởm bên trong
  2. to put the lid on
    • (từ lóng) là đỉnh cao của, hơn tất cả
Định nghĩa tiếng Anh

n. a movable top or cover (hinged or separate) for closing the opening at the top of a box, chest, jar, pan, etc.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...