coin
/kɔin/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★ phổ biến #4376
Nghĩa thường dùng
đồng tiền
danh từ
“He found a rare coin while digging in the garden.”Anh ấy đã tìm thấy một đồng tiền hiếm trong khi đào đất ở vườn.
Biến thể từ
coins số nhiều
coined quá khứ
coined quá khứ phân từ
coining hiện tại phân từ
coins ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
coin
/kɔin/
danh từ
- đồng tiền (tiền đồng, tiền kim loại); tiền
- false coin: đồng tiền giả; (nghĩa bóng) cái giả mạo
thành ngữ
- to pay someone in his own coin
- ăn miếng trả miếng
ngoại động từ
- đúc (tiền); đúc (kim loại) thành tiền
- tạo ra, đặt ra
- to coin a word: đặt ra một từ mới
thành ngữ
- to coin money
- hái ra tiền
- to coin one's brains
- vắt óc nghĩ mẹo làm tiền
Định nghĩa tiếng Anh
n. a flat metal piece (usually a disc) used as money v. make up