Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

diver

/'daivə/ TOEFLGRE phổ biến #8238

Nghĩa thường dùng

người lặn danh từ

“The diver explored the coral reef.”Người lặn đã khám phá rạn san hô.

Biến thể từ divers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

diver

/'daivə/

danh từ

  • người nhảy lao đầu xuống nước; người lặn
  • người mò ngọc trai, người mò tàu đắm
  • (thông tục) kẻ móc túi
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who works underwater n. someone who dives (into water)

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...