diver
/'daivə/ TOEFLGRE phổ biến #8238
Nghĩa thường dùng
người lặn
danh từ
“The diver explored the coral reef.”Người lặn đã khám phá rạn san hô.
Biến thể từ
divers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
diver
/'daivə/
danh từ
- người nhảy lao đầu xuống nước; người lặn
- người mò ngọc trai, người mò tàu đắm
- (thông tục) kẻ móc túi
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who works underwater n. someone who dives (into water)