Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eyed

/aɪd/

Nghĩa thường dùng

có mắt tính từ

“The eyed creature was fascinating to watch.”Sinh vật có mắt đó thật thú vị để quan sát.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • có mắt

ví dụ

The eyed creature was fascinating to watch. — Sinh vật có mắt đó thật thú vị để quan sát.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...