eyed
/aɪd/
Nghĩa thường dùng
có mắt
tính từ
“The eyed creature was fascinating to watch.”Sinh vật có mắt đó thật thú vị để quan sát.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- có mắt
ví dụ
The eyed creature was fascinating to watch. — Sinh vật có mắt đó thật thú vị để quan sát.