Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gent

/dʤent/ Collins ★ phổ biến #19117
Biến thể từ gents số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gent

/dʤent/

danh từ

  • (viết tắt) của gentleman
  • nhuôi &, ngài-(đùa cợt) người tự cho mình là hào hoa phong nhã
Định nghĩa tiếng Anh

n. informal abbreviation of `gentleman' n. port city in northwestern Belgium and industrial center; famous for cloth industry

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...