ho
/hou/ phổ biến #10242
Nghĩa thường dùng
thán từ chào mừng
thán từ
“Ho! What a surprise to see you here!”Ôi! Thật bất ngờ khi thấy bạn ở đây!
Biến thể từ
hos số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ho
/hou/
thán từ
- ô! ồ! thế à!
- này!
- (hàng hải) kia!, kia kìa
- land ho!: đất liền kia kìa! kia đất liền!
Định nghĩa tiếng Anh
n a trivalent metallic element of the rare earth group; occurs together with yttrium; forms highly magnetic compounds