Từ điển Anh–Việt

112.516 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

latter

/'lætə/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2725

Nghĩa thường dùng

cuối cùng tính từ

“In the latter part of the day, it rained.”Vào phần cuối của ngày, trời đã mưa.

Đồng nghĩa secondlatersubsequent
Trái nghĩa formerearlierprior
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

latter

/'lætə/

tính từ, cấp so sánh của late

  • sau cùng, gần đây, mới đây
    • in these latter days: trong thời kỳ gần đây nhất, trong thời đại chúng ta
  • sau, thứ hai (đối lại với former)
    • the latter half of the century: nửa sau của thế kỷ
  • (the latter) cái sau; người sau (đối lại với former)
    • of these two men, the former is dead, the latter still alive: trong hai người đó, người trước đã chết, người sau còn sống

thành ngữ

  1. latter end
    • sự chấm dứt, sự chết
Định nghĩa tiếng Anh

n. the second of two or the second mentioned of two a. referring to the second of two things or persons mentioned (or the last one or ones of several)

Gợi ý (18)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...