Từ điển Anh–Việt

111.862 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nest

/nest/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #4131

Nghĩa thường dùng

tổ danh từ

“The bird built a nest in the tree.”Con chim đã xây một tổ trên cây.

Đồng nghĩa denlairhomeshelter
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nest

/nest/

danh từ

  • tổ, ổ (chim, chuột...)
    • a bird's nest: tổ chim
    • a wasp's nest: tổ ong bắp cày
  • nơi ẩn náu, sào huyệt (trộm cướp...)
    • a nest of pirates: sào huyệt kẻ cướp
  • bộ đồ xếp lồng vào nhau
    • a nest of tables: bộ bàn xếp lồng vào nhau
    • a nest of boxes: bộ hộp xếp lồng vào nhau

thành ngữ

  1. to feather one's nest
    • (xem) feather
  2. it's an ill bord that fouls its own nest
    • (tục ngữ) chẳng hay gì vạch áo cho người xem lưng

nội động từ

  • làm tổ
  • tìm tổ chim, bắt tổ chim
    • to go nesting: đi bắt tổ chim
  • ẩn núp, ẩn mình

ngoại động từ

  • đặt vào ổ
  • ((thường) động tính từ quá khứ) xếp lồng vào nhau
    • nested boxes: những hộp xếp lồng vào nhau
  • (kỹ thuật) lắp (mộng)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a structure in which animals lay eggs or give birth to their young n. a kind of gun emplacement n. a cosy or secluded retreat n. a gang of people (criminals or spies or terrorists) assembled in one locality

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...