Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pal

/pæl/ IELTSCollins ★★ phổ biến #5020

Nghĩa thường dùng

bạn bè danh từ

“He invited his pal to the party.”Anh ấy đã mời bạn bè đến bữa tiệc.

Đồng nghĩa friendbuddychum
Trái nghĩa enemyfoe
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pal

/pæl/

danh từ

  • (từ lóng) bạn

nội động từ

  • ((thường) : up) đánh bạn, kết bạn
    • to pal up with (to) someone: đánh bạn với ai
Định nghĩa tiếng Anh

v. become friends; act friendly towards

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...