Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pan

/pæn - pɑ:n/ GREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2479

“pans” là số nhiều của pan — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

chảo danh từ

“I need a pan to cook the eggs.”Tôi cần một cái chảo để nấu trứng.

Đồng nghĩa criticizeblastslamtrash
Trái nghĩa praisecommend
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pan

/pæn - pɑ:n/

  • pɑ:n/

danh từ (Pan)

  • (thần thoại,thần học) thần đồng quê
  • ông Tạo
  • đạo nhiều thần

danh từ

  • lá trầu không (để ăn trầu)
  • miếng trầu
  • xoong, chảo
  • đĩa cân
  • cái giần (để đãi vàng)
  • (kỹ thuật) nồi, bể (luyện kim...)
  • (địa lý,địa chất) đất trũng lòng chảo
  • (địa lý,địa chất) tầng đất cái ((cũng) hard pan)
  • ổ nạp thuốc súng (ở một số súng cổ)
  • sọ ((cũng) brain pan)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đầu; mặt

ngoại động từ

  • (: off, out) đãi (vàng ở trong cát, bằng cái giần)
  • (thông tục) chỉ trích gay gắt, phê bình nghiêm khắc

nội động từ (: out)

  • đâi được vàng, có vàng (cát...)
  • (nghĩa bóng) kết quả
    • how did it pan out?: việc ấy kết quả thế nào?
    • it panned out well: cái đó kết quả khá
Định nghĩa tiếng Anh

n. cooking utensil consisting of a wide metal vessel n. (Greek mythology) god of fields and woods and shepherds and flocks; represented as a man with goat's legs and horns and ears; identified with Roman Sylvanus or Faunus n. shallow container made of metal n. chimpanzees; more closely related to Australopithecus than to other pongids

Gợi ý (24)

panspermy xem panspermatism pansophism xem pansophic chỉ sự pansophical xem pansophic panspermatism (sinh vật học) thuyết tha sinh pansy danh từ: (thực vật học) cây hoa bướm, cây hoa păng-xê; hoa bướm… pansophic Cách viết khác : pansophical expansile tính từ: có thể mở rộng, có thể bành trướng, có thể phát triển,… expansible tính từ: có thể mở rộng, có thể bành trướng, có thể phát triển,… expansivity danh từ: tính có thể mở rộng, tính có thể bành trướng, tính có … unexpansive không thể mở rộng, không thể bành trướng; không thể nở ra, khôn… expansibility danh từ: tính có thể mở rộng, tính có thể bành trướng, tính có … low-expansion hệ số giãn nở thấp expansion slot (Tech) ổ cắm mở rộng Domestic credit expansion (Econ) Tín dụng trong nước (DCE). automatic volume expansion (Tech) giãn âm lượng tự động expansion danh từ: sự mở rộng, sự bành trướng, sự phát triển, sự phồng ra… expanse khoảng, quãng; khoảng thời gian; (kỹ thuật) độ choán expansive tính từ: có thể mở rộng, có thể bành trướng, có thể phát triển,… expansionist danh từ: người theo chủ nghĩa bành trướng expansionism danh từ: chủ nghĩa bành trướng expansively cởi mở, chan hoà expansiveness danh từ: tính có thể mở rộng, tính có thể bành trướng, tính có … expansys công ty công nghệ Expansion path (Econ) Đường bành trướng; Đường mở rộng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...