Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pas

/pɑ:/ phổ biến #30717

Nghĩa thường dùng

điểm số danh từ

“He received a pas in his final exam.”Anh ấy đã nhận được điểm số pas trong kỳ thi cuối.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pas

/pɑ:/

danh từ

  • quyền đi trước, quyền ưu tiên
    • to give the pas: nhường đi trước, nhường bước; nhường quyền ưu tiên
    • to take the pas: được đi trước; được quyền ưu tiên
  • bước nhảy, bước khiêu vũ
    • pas seul: bước vũ ba lê một người biểu diễn
    • pas de deux: bước vũ ba lê hai người biểu diễn
Định nghĩa tiếng Anh

n. (ballet) a step in dancing (especially in classical ballet)

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...