Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

possess

/pə'zes/ TOEFLOxford 3000Collins ★★ phổ biến #2842

Nghĩa thường dùng

sở hữu động từ

“She possesses great talent in music.”Cô ấy sở hữu tài năng lớn trong âm nhạc.

Đồng nghĩa ownhaveholdoccupy
Trái nghĩa lacklosesurrender
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

possess

/pə'zes/

ngoại động từ

  • có, chiếm hữu
    • to possess good qualities: có những đức tính tốt
    • to be possessed of something: có cái gì
    • to possess oneself of: chiếm, chiếm đoạt, chiếm lấy, chiếm hữu
    • to possess oneself od someone's fortune: chiếm đoạt tài sản của ai
    • to possess oneself: tự chủ
  • ám ảnh (ma quỷ...)
    • to be possessed with (by) a devil: bị ma quỷ ám ảnh
    • to be possessed with (by) and idea: bị một ý nghĩ ám ảnh
    • what possesses you to do such as a thing?: cái gì đã ám ảnh anh khiến anh làm điều đó

thành ngữ

  1. like all possessed
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hết sức hăng hái, hết sức sôi nổi
  2. to possess one's soul (one's mind)
    • tự chủ được
Định nghĩa tiếng Anh

v. have as an attribute, knowledge, or skill v. enter into and control, as of emotions or ideas

Gợi ý (24)

possessional xem possession possession sự sở hữu; (toán kinh tế) tài sản; chế độ sở hữu possessive tính từ: sở hữu, chiếm hữu possessor danh từ: người có, người có quyền sở hữu, người chiếm hữu possessiveness sự sở hữu, sự chiếm hữu possessively sở hữu, chiếm hữu possessory tính từ: thuộc quyền sở hữu, chiếm hữu possessive pronoun danh từ: đại từ sở hữu possessive adjective tính từ: tính từ sở hữu prepossess ngoại động từ: làm thâm nhập, làm nhiễm, làm thấm đầy unpossessed tính từ: không là của ai dispossessor xem dispossess chỉ người prepossession danh từ: thiên kiên, ý thiên (về cái gì) self-possessed tính từ: bình tĩnh unprepossessed không có định kiến, không có thành kiến, không có thiên kiến self-possession danh từ: sự bình tĩnh dispossessed người bị tước quyền sở hữu, người bị truất hữu dispossession danh từ: sự tước quyền sở hữu, sự tước quyền chiếm hữu repossess ngoại động từ: chiếm hữu lại dispossess ngoại động từ: ((thường) :<i> of) truất quyền sở hữ, tước quyền… unprepossessing tính từ: không dễ có ý thiên, không dễ gây cảm tình, không dễ t… repossession sự chiếm hữu lại, sự lấy lại (một căn nhà ) prepossessing tính từ: làm cho dễ có ý thiên, dễ gây cảm tình, dễ thương unpossessing không chiếm đoạt
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...