Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLOxford 3000Collins ★★ phổ biến #2842

possess

/pə'zes/

ngoại động từ

  • có, chiếm hữu
    • to possess good qualities: có những đức tính tốt
    • to be possessed of something: có cái gì
    • to possess oneself of: chiếm, chiếm đoạt, chiếm lấy, chiếm hữu
    • to possess oneself od someone's fortune: chiếm đoạt tài sản của ai
    • to possess oneself: tự chủ
  • ám ảnh (ma quỷ...)
    • to be possessed with (by) a devil: bị ma quỷ ám ảnh
    • to be possessed with (by) and idea: bị một ý nghĩ ám ảnh
    • what possesses you to do such as a thing?: cái gì đã ám ảnh anh khiến anh làm điều đó

thành ngữ

  1. like all possessed
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hết sức hăng hái, hết sức sôi nổi
  2. to possess one's soul (one's mind)
    • tự chủ được
Đồng nghĩa ownhaveholdoccupy
Trái nghĩa lacklosesurrender
Định nghĩa tiếng Anh

v. have as an attribute, knowledge, or skill\nv. enter into and control, as of emotions or ideas

Gợi ý (24)

possessional xem possession possession sự sở hữu; (toán kinh tế) tài sản; chế độ sở hữu possessive tính từ: sở hữu, chiếm hữu possessor danh từ: người có, người có quyền sở hữu, người chiếm hữu possessiveness sự sở hữu, sự chiếm hữu possessively sở hữu, chiếm hữu possessory tính từ: thuộc quyền sở hữu, chiếm hữu possessive adjective tính từ: tính từ sở hữu possessive adjectives cụm từ: tính từ sở hữu (trong ngữ pháp tiếng Anh, dùng để chỉ s… prepossess ngoại động từ: làm thâm nhập, làm nhiễm, làm thấm đầy unpossessed tính từ: không là của ai dispossessor xem dispossess chỉ người prepossession danh từ: thiên kiên, ý thiên (về cái gì) self-possessed tính từ: bình tĩnh unprepossessed không có định kiến, không có thành kiến, không có thiên kiến self-possession danh từ: sự bình tĩnh dispossessed người bị tước quyền sở hữu, người bị truất hữu dispossession danh từ: sự tước quyền sở hữu, sự tước quyền chiếm hữu repossess ngoại động từ: chiếm hữu lại dispossess ngoại động từ: ((thường) :<i> of) truất quyền sở hữ, tước quyền… unprepossessing tính từ: không dễ có ý thiên, không dễ gây cảm tình, không dễ t… repossession sự chiếm hữu lại, sự lấy lại (một căn nhà ) prepossessing tính từ: làm cho dễ có ý thiên, dễ gây cảm tình, dễ thương unpossessing không chiếm đoạt
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...