Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scar

/skɑ:/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5026

Nghĩa thường dùng

vết sẹo danh từ

“He has a scar on his knee.”Anh ấy có một vết sẹo trên đầu gối.

Đồng nghĩa blemishmarkdisfigurement
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scar

/skɑ:/

danh từ

  • (như) scaur
  • sẹo, vết sẹo (của vết thương, ở cây tại chỗ có lá rụng)
  • (nghĩa bóng) mối hận sâu sắc, nỗi đau khổ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vết nhơ
    • scars upon one's reputation: những vết nhơ cho thanh danh

động từ

  • có sẹo; để lại vết sẹo
  • thành sẹo, khỏi (vết thương)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a mark left (usually on the skin) by the healing of injured tissue v. mark with a scar

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...