Từ điển Anh–Việt

112.185 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sen

/sen/ phổ biến #24435

Nghĩa thường dùng

thượng nghị sĩ danh từ

“The senator proposed a new law to improve education.”Thượng nghị sĩ đã đề xuất một luật mới để cải thiện giáo dục.

Biến thể từ sens số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sen

/sen/

danh từ

  • đồng xen (một xu, tiền Nhật)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a fractional monetary unit of Japan and Indonesia and Cambodia; equal to one hundredth of a yen or rupiah or riel

Gợi ý (24)

sent ngoại động từ sent: gửi, sai, phái, cho đi ((cũng) scend) senna danh từ (thực vật học): giống keo senor (đặt trước tên người, Senor) danh xưng của người đàn ông nói t… senary gồm 6 phần sendal danh từ: (sử học) lụa xenđan (hàng lụa đẹp thời Trung cổ) seneca xem senega senega danh từ: (thực vật học) cây xênêga (thuộc giống viễn chí) senhor số nhiều senhors, senhores sennet danh từ: (sử học) hiệu kèn (cho tài tử ra sân khấu) sennit danh từ: (hàng hải) cuộn dây thừng senora (đặt trước tên người, Senora) danh xưng của người phụ nữ nói t… senatus danh từ: viện nguyên lão (cổ La mã) send-up việc bắt chước nhằm chế nhạo ai/cái gì senesce trở nên già senhora đàn bà có chồng và nói tiếng Bồ Đào Nha senores (đặt trước tên người, Senor) danh xưng của người đàn ông nói t… send-off danh từ: lễ tiễn đưa, lễ hoan tống sengreen danh từ: (thực vật học) cây cảnh thiên bờ tường sennight danh từ: (từ cổ,nghĩa cổ) tuần lễ senorita (đặt trước tên người, Senorita) danh xưng của người phụ nữ, ng… sensoria danh từ, số nhiều sensoria: bộ máy cảm giác; não tuỷ, chất xám… senescent tính từ: già yếu seneschal danh từ: (sử học) người hầu, người quản gia (trong các nhà quý … senhorita cô gái chưa chồng nói tiếng Bồ Đào Nha
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...