sham
/ʃæm/ GRECollins ★ phổ biến #12391
Biến thể từ
shams số nhiều
shamming hiện tại phân từ
shammed quá khứ
shams ngôi 3 số ít
shammed quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sham
/ʃæm/
tính từ
- giả, giả bộ, giả vờ; giả mạo
- a sham fight: trận giả
- a sham plea: (pháp lý) lời biện hộ giả vờ (để hoãn binh)
- a sham doctor: bác sĩ giả hiệu, bác sĩ giả mạo
danh từ
- sự giả, sự giả bộ, sự giả vờ; sự giả mạo
- người giả bộ, người giả vờ; người giả mạo; vật giả mạo
- khăn phủ (để phủ lên mặt gối, lên khăn trải giường... khi nằm thì bỏ ra)
động từ
- giả bộ, giả vờ
- to sham illness: giả vờ ốm
- sham med fear: sự sợ giả vờ
Định nghĩa tiếng Anh
n something that is a counterfeit; not what it seems to be n a person who makes deceitful pretenses v make a pretence of v make believe with the intent to deceive s adopted in order to deceive