vat
/væt/ Collins ★★ phổ biến #14050
Nghĩa thường dùng
thùng chứa
danh từ
“The vat is used for storing liquids.”Thùng chứa được sử dụng để lưu trữ chất lỏng.
Biến thể từ
vats số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
vat
/væt/
danh từ
- thùng to, bể, chum (để ủ rượu, muối cá...)
ngoại động từ
- bỏ vào bể, bỏ vào chum; ủ vào bể, ủ vào chum
Định nghĩa tiếng Anh
n. a tax levied on the difference between a commodity's price before taxes and its cost of production