forest
/'fɔrist/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1108
Nghĩa thường dùng
Rừng
danh từ
“Tropical forest.”Rừng nhiệt đới.
Biến thể từ
forests số nhiều
foresting hiện tại phân từ
forested quá khứ
forests ngôi 3 số ít
forested quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
forest
/'fɔrist/
danh từ
- rừng
- (pháp lý) rừng săn bắn
ngoại động từ
- trồng cây ở; biến thành rừng; trồng cây gây rừng
Định nghĩa tiếng Anh
n. the trees and other plants in a large densely wooded area n. land that is covered with trees and shrubs