Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

forest

/'fɔrist/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1108

Nghĩa thường dùng

Rừng danh từ

“Tropical forest.”Rừng nhiệt đới.

Đồng nghĩa woodlandjungle
Trái nghĩa desertclearing
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

forest

/'fɔrist/

danh từ

  • rừng
  • (pháp lý) rừng săn bắn

ngoại động từ

  • trồng cây ở; biến thành rừng; trồng cây gây rừng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the trees and other plants in a large densely wooded area n. land that is covered with trees and shrubs

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...