| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/ˈtrævəl/
|
v. |
đi lại, du lịch (hành động)
He travels for work every month.
Anh ấy đi công tác mỗi tháng.
Chi tiếtWe traveled by train to the city.Chúng tôi đã đi tàu lửa vào thành phố.
Đồng nghĩajourneycommute
Cụm hay dùngtravel abroadtravel by planebusiness traveltravel agencytravel documents
Họ từtraveler (n.) khách du lịch/người đi lạitravel (n.) việc đi lại (không đếm được)
'Travel' (danh từ) KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC: 'Travel is expensive.' Nhưng 'a trip/journey' ĐẾM ĐƯỢC: 'a business trip'.
|
— |
|
/ˈdʒɜrni/
|
danh từ |
hành trình
The journey was long but enjoyable.
Hành trình dài nhưng thú vị.
Chi tiếtThe journey took three days.Hành trình mất ba ngày.
Đồng nghĩatripvoyage
Cụm hay dùnglong journeystart a journey
Họ từjourney (v)journeyer (n)
Hành trình, thường dài và có ý nghĩa.
|
— |
|
/ˌdɛs.tɪˈneɪ.ʃən/
|
danh từ |
điểm đến
Paris is a popular travel destination.
Paris là một điểm đến du lịch phổ biến.
Chi tiếtParis is a popular travel destination.Paris là một điểm đến du lịch phổ biến.
Đồng nghĩalocationspot
Cụm hay dùngtravel destinationfinal destination
Thường dùng khi nói về du lịch.
|
— |
|
/aɪˈtɪnərəri/
|
n |
lịch trình chuyến đi
She planned a detailed itinerary for the trip.
Cô ấy lập một lịch trình chi tiết cho chuyến đi.
Chi tiếtI checked the itinerary before we left for the trip.Tôi đã kiểm tra lịch trình trước khi chúng tôi rời đi.
Đồng nghĩascheduleagenda
Cụm hay dùngtravel itinerarydetailed itineraryitinerary planner
Lịch trình giúp tổ chức chuyến đi hiệu quả hơn.
|
— |
|
/ˈpæspɔːrt/
|
n |
hộ chiếu
Check your passport expiry date.
Kiểm tra ngày hết hạn hộ chiếu của bạn.
Chi tiếtYou need a passport to travel abroad.Bạn cần hộ chiếu để đi nước ngoài.
Đồng nghĩatravel documentID
Cụm hay dùngpassport applicationpassport control
Cần thiết cho việc xuất nhập cảnh.
|
— |
|
/ˈtʊrɪst/
|
n |
khách du lịch
Tourists flock to Hanoi's Old Quarter.
Khách du lịch đổ về Phố Cổ Hà Nội.
Chi tiếtThe tourist visited famous landmarks in the city.Khách du lịch đã thăm các địa danh nổi tiếng trong thành phố.
Đồng nghĩatravelervisitor
Cụm hay dùnginternational touristtourist attraction
Dùng để chỉ người đi du lịch.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔːr/
|
động từ |
khám phá
We will explore the city tomorrow.
Chúng ta sẽ khám phá thành phố vào ngày mai.
Chi tiếtLet's explore new ideas.Hãy khám phá ý tưởng mới.
Đồng nghĩainvestigateexamine
Cụm hay dùngexplore the areaexplore options
Họ từexploration (n)explorer (n)
Nhấn âm thứ hai, không phải 'ex-plore'.
|
— |
|
/ədˈvɛnʧər/
|
danh từ |
cuộc phiêu lưu
We went on an adventure last summer.
Chúng tôi đã có một cuộc phiêu lưu vào mùa hè năm ngoái.
Chi tiếtThey set off on an adventure.Họ lên đường phiêu lưu.
Đồng nghĩaexploitquestjourney
Cụm hay dùngadventure storyadventure travelsense of adventure
Họ từadventurous (adj)adventurer (n)
Cuộc phiêu lưu thú vị, có thể mạo hiểm.
|
— |
|
/əˌkɒməˈdeɪʃn/
|
n. |
chỗ ở
The accommodation near the beach is expensive.
Chỗ ở gần biển thì đắt.
Chi tiếtWe are looking for cheap accommodation.Chúng tôi đang tìm chỗ ở giá rẻ.
Cụm hay dùngcheap accommodationfind accommodation
Không đếm được (Anh–Anh): KHÔNG nói “accommodations”. Viết 2 chữ “c” và 2 chữ “m”. Động từ số ít.
|
— |
|
/flaɪt/
|
n. |
chuyến bay
My flight leaves at noon.
Chuyến bay của tôi cất cánh lúc trưa.
Chi tiếtThe flight to Tokyo is delayed.Chuyến bay đi Tokyo bị hoãn.
Đồng nghĩajourneytrip
Cụm hay dùnga direct flightbook a flightflight numbercatch a flightmiss a flight
Họ từfly (v.) bayflew (V2 của fly)flown (V3 của fly)
'Flight' là chuyến bay (danh từ); 'fly' là động từ bay (fly → flew → flown).
|
— |
|
/ˈsaɪtsiːɪŋ/
|
n. |
việc tham quan, ngắm cảnh
We didn't do much sightseeing because it rained all week.
Chúng tôi không tham quan được nhiều vì cả tuần trời mưa.
Chi tiếtCụm hay dùngdo a lot of sightseeingdo a bit of sightseeing
Danh từ không đếm được. Ghép "sight" (cảnh) + "seeing" (ngắm). Nói "DO sightseeing", không "make".
|
— |
|
backpacking
/ˈbæk.pæk.ɪŋ/
|
n. |
du lịch ba lô
I love backpacking in the mountains.
Tôi thích du lịch ba lô ở núi.
Chi tiếtBackpacking is a great way to explore.Du lịch ba lô là cách tuyệt vời để khám phá.
Đồng nghĩahikingtraveling
Cụm hay dùngbackpacking tripbackpacking gear
Họ từbackpacker (n)
Thường liên quan đến du lịch tiết kiệm.
|
— |
|
off the beaten path
/ɔf ðə ˈbiː.tən pæθ/
|
phr. |
không theo lối mòn
We found a restaurant off the beaten path.
Chúng tôi tìm thấy một nhà hàng không theo lối mòn.
Chi tiếtTraveling off the beaten path is exciting.Du lịch không theo lối mòn rất thú vị.
Đồng nghĩaunconventionalunique
Cụm hay dùngoff the beaten trackexplore off the beaten path
Thường chỉ những địa điểm ít người biết đến.
|
— |
|
check in
/tʃek ɪn/
|
phr. |
đăng ký vào khách sạn
Please check in at the front desk.
Xin vui lòng đăng ký tại quầy lễ tân.
Chi tiếtWe need to check in before 3 PM.Chúng tôi cần đăng ký trước 3 giờ chiều.
Đồng nghĩaregisterarrive
Cụm hay dùngcheck in timecheck in process
Thường dùng trong ngữ cảnh khách sạn.
|
— |
|
/teɪk ə trɪp/
|
phr. |
đi du lịch
We plan to take a trip to Vietnam next year.
Chúng tôi dự định đi du lịch Việt Nam năm sau.
Chi tiếtHe took a trip to the mountains last weekend.Anh ấy đã đi du lịch lên núi vào cuối tuần trước.
Đồng nghĩago on a journey
Cụm hay dùngtake a short triptake a long trip
Cụm này thường dùng khi nói về việc du lịch.
|
— |
|
/bʊk ə ˈtɪkɪt/
|
phr. |
đặt vé để đi du lịch
I need to book a ticket for my flight to London.
Tôi cần đặt vé cho chuyến bay đến London.
Chi tiếtShe booked a ticket online to save time.Cô ấy đã đặt vé trực tuyến để tiết kiệm thời gian.
Đồng nghĩapurchase a ticketreserve a ticket
Cụm hay dùngbook a ticket in advancebook a round-trip ticket
Cần thiết cho mọi chuyến đi.
|
— |
|
travel light
/ˈtræv.əl laɪt/
|
phr. |
du lịch gọn nhẹ
I prefer to travel light on vacations.
Tôi thích du lịch gọn nhẹ trong kỳ nghỉ.
Chi tiếtShe always travels light for business trips.Cô ấy luôn du lịch gọn nhẹ cho các chuyến công tác.
Cụm hay dùngpack lightlycarry less luggage
Cụm từ này thường dùng khi nói về hành lý.
|
— |
|
/hɪt ðə rəʊd/
|
idiom |
lên đường, bắt đầu chuyến đi / khởi hành
It's getting late; we should hit the road.
Muộn rồi, chúng ta nên lên đường thôi.
Chi tiếtThey hit the road early to beat the morning traffic.Họ khởi hành sớm để tránh kẹt xe buổi sáng.
Đồng nghĩaset offget goinghead out
Cụm hay dùngtime to hit the roadfinally hit the road
Nghĩa đen: "đập xuống mặt đường". Ý diễn tả bắt đầu di chuyển, thường dùng khi nói lời tạm biệt. Giọng điệu thân mật, rất thông dụng trong hội thoại hàng ngày.
|
— |
|
/ˈloʊ.kəl kwɪˈziːn/
|
phr. |
ẩm thực địa phương
I love trying local cuisine when I travel.
Tôi thích thử ẩm thực địa phương khi đi du lịch.
Chi tiếtLocal cuisine often reflects the culture of the region.Ẩm thực địa phương thường phản ánh văn hóa của khu vực.
Đồng nghĩaregional foodtraditional dishes
Cụm hay dùngsample local cuisineenjoy local cuisine
Thường dùng để chỉ món ăn đặc trưng của một vùng miền.
|
— |
|
/ˈtrævl ɪnˈʃʊrəns/
|
n |
bảo hiểm du lịch
Travel insurance covers unexpected events.
Bảo hiểm du lịch chi trả các sự kiện bất ngờ.
Chi tiếtI always buy travel insurance before trips.Tôi luôn mua bảo hiểm du lịch trước mỗi chuyến đi.
Đồng nghĩatrip insurancetravel coverage
Cụm hay dùngpurchase travel insurancetravel insurance policytravel insurance coverage
Rất quan trọng để bảo vệ bạn khi đi du lịch.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔːr njuː pleɪsɪz/
|
phr. |
thăm và khám phá những địa điểm chưa quen
I love to explore new places when I travel.
Tôi thích khám phá những địa điểm mới khi đi du lịch.
Chi tiếtExploring new places can be exciting.Khám phá những địa điểm mới có thể rất thú vị.
Đồng nghĩavisit new locations
Cụm hay dùngexplore local placesexplore new areas
Khám phá giúp mở rộng tầm nhìn.
|
— |
|
/traɪ ˈloʊ.kəl fuːd/
|
phr. |
thử món ăn địa phương
I want to try local food.
Tôi muốn thử món ăn địa phương.
Chi tiếtHave you tried local food here?Bạn đã thử món ăn địa phương ở đây chưa?
Cụm hay dùngtry new dishesenjoy local cuisine
Thường dùng khi khám phá ẩm thực mới.
|
— |
|
/ˈtrævəl ɑn ə ˈbʌdʒɪt/
|
phr. |
du lịch với ngân sách hạn chế.
Many students prefer to travel on a budget during their holidays.
Nhiều sinh viên thích du lịch với ngân sách hạn chế trong kỳ nghỉ.
Chi tiếtShe managed to travel on a budget by staying in hostels.Cô ấy đã quản lý để du lịch với ngân sách hạn chế bằng cách ở trong ký túc xá.
Đồng nghĩatravel cheaplytravel affordably
Cụm hay dùngtravel on a shoestringtravel economically
Cụm từ này phổ biến trong cộng đồng du lịch tiết kiệm.
|
— |
|
/hæv ə ˈmɛm.ə.rə.bəl ɪkˈspɪə.ri.əns/
|
phr. |
có một trải nghiệm đáng nhớ
I want to have a memorable experience on my trip.
Tôi muốn có một trải nghiệm đáng nhớ trong chuyến đi.
Chi tiếtTraveling helps you have a memorable experience.Du lịch giúp bạn có một trải nghiệm đáng nhớ.
Cụm hay dùnghave a great experiencecreate lasting memoriesenjoy a unique experience
Cụm từ này thường dùng khi nói về du lịch.
|
— |
|
/ˈvɪzɪt ˈpɑpjʊlər əˈtrækʃənz/
|
phr. |
thăm các điểm tham quan phổ biến.
Tourists often visit popular attractions during their vacations.
Khách du lịch thường thăm các điểm tham quan phổ biến trong kỳ nghỉ.
Chi tiếtShe plans to visit popular attractions in Paris next month.Cô ấy dự định thăm các điểm tham quan nổi tiếng ở Paris tháng tới.
Đồng nghĩasee famous sitesexplore popular sites
Cụm hay dùngvisit famous attractionsvisit historical attractions
Cụm từ này thể hiện sự quan tâm đến những nơi nổi tiếng.
|
— |
|
/ɪnˈdʒɔɪ ˈbrɛθˌteɪkɪŋ vjuːz/
|
phr. |
thích ngắm cảnh đẹp ngoạn mục
We enjoy breathtaking views from the mountain.
Chúng tôi thích ngắm cảnh đẹp từ ngọn núi.
Chi tiếtTourists enjoy breathtaking views at the beach.Du khách thích ngắm cảnh đẹp ở bãi biển.
Đồng nghĩaadmire stunning sceneryappreciate beautiful landscapes
Cụm hay dùngenjoy the scenerytake in the views
Cụm từ này thường dùng khi nói về cảnh đẹp.
|
— |
|
/ɡɛt əˈweɪ frəm ðə ˈhʌs.əl ənd ˈbʌs.təl/
|
phr. |
tránh xa sự ồn ào và náo nhiệt
I want to get away from the hustle and bustle.
Tôi muốn tránh xa sự ồn ào và náo nhiệt.
Chi tiếtShe loves to get away from the hustle and bustle.Cô ấy thích tránh xa sự ồn ào và náo nhiệt.
Cụm từ này thường dùng khi nói về du lịch.
|
— |
|
/ˈtræv.əl wɪð maɪ lʌvd wʌnz/
|
phr. |
du lịch cùng những người thân yêu
I love to travel with my loved ones.
Tôi thích du lịch cùng những người thân yêu.
Chi tiếtTraveling with my loved ones is unforgettable.Du lịch với những người thân yêu là điều không thể quên.
Cụm hay dùngtravel togetherenjoy time togethercreate memories
Cụm này thường dùng khi nói về du lịch gia đình.
|
— |
|
/ˈbrɔː.dən maɪ həˈraɪ.zənz/
|
phr. |
mở rộng tầm nhìn của tôi
Traveling can help broaden my horizons.
Du lịch có thể giúp mở rộng tầm nhìn của tôi.
Chi tiếtReading books can also broaden my horizons.Đọc sách cũng có thể mở rộng tầm nhìn của tôi.
Đồng nghĩaexpand my perspectivewiden my view
Cụm hay dùngbroaden my knowledgebroaden my experience
Cụm từ này thường dùng khi nói về trải nghiệm.
|
— |
|
/stɛp aʊt əv maɪ ˈkʌmfərt zoʊn/
|
phr. |
ra khỏi vùng an toàn của tôi
I need to step out of my comfort zone.
Tôi cần ra khỏi vùng an toàn của mình.
Chi tiếtShe decided to step out of her comfort zone.Cô ấy quyết định ra khỏi vùng an toàn của mình.
Đồng nghĩatake a riskchallenge oneself
Cụm hay dùngstep out of comfort zoneleave comfort zone
Cụm này thường dùng khi nói về sự phát triển bản thân.
|
— |
Đang tải...