Quay lại KHO TỪ VỰNG NÂNG CAO WRITING TASK 2 (FULL VERSION)
Bộ từ vựng

09. The media

42 từ vựng C1 IELTS
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  42 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
n.phr
Đấu tranh chống lại thông tin sai lệch
There should be more government funded projects in the fight against disinformation.
Cần có nhiều dự án do chính phủ tài trợ hơn trong cuộc chiến chống thông tin sai lệch.
Chi tiết
We must fight against disinformation to protect the truth.Chúng ta phải đấu tranh chống lại thông tin sai lệch để bảo vệ sự thật.
Đồng nghĩacombat misinformation
Cụm hay dùngfight misinformationcombat fake news
Rất quan trọng trong thời đại thông tin.
n.phr
Loại bỏ thông tin sai lệch
Joint forces attempt to identify and eliminate misinformation in advertisements published in all media.
Lực lượng chung cố gắng xác định và loại bỏ thông tin sai lệch trong các quảng cáo được đăng trên tất cả các phương tiện truyền thông.
Chi tiết
We must eliminate misinformation to ensure public trust.Chúng ta phải loại bỏ thông tin sai lệch để đảm bảo niềm tin của công chúng.
Đồng nghĩaremoveeradicate
Cụm hay dùngeliminate errorseliminate risks
Họ từeliminate (v)
Thường dùng trong bối cảnh truyền thông.
v.phr
Cung cấp thông tin
The local guide book will provide information on local churches and public services.
Sách hướng dẫn địa phương sẽ cung cấp thông tin về các nhà thờ địa phương và các dịch vụ công cộng.
n.phr
Phổ biến thông tin
The agency would collect and disseminate information.
Cơ quan sẽ thu thập và phổ biến thông tin.
Chi tiết
The organization aims to disseminate information about health.Tổ chức này nhằm phổ biến thông tin về sức khỏe.
Đồng nghĩadistributespread
Cụm hay dùngdisseminate knowledgedisseminate ideasdisseminate research
Họ từdissemination (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh giáo dục hoặc truyền thông.
n.phr
Nhận ra khả năng thất bại của chính họ
Journalists need to recognize their own fallibility and the limitations of their knowledge.
Các nhà báo cần nhận ra khả năng sai sót của chính họ và những hạn chế trong kiến thức của họ.
Chi tiết
It's important to recognize their own fallibility to grow.Điều quan trọng là nhận ra khả năng thất bại của chính họ để phát triển.
Đồng nghĩaacknowledge mistakesaccept flaws
Cụm hay dùngadmit fallibilityrecognize limitations
Cần nhận thức về điểm yếu của bản thân.
n.phr
Trợ cấp thông tin
Information subsidies may come in many forms, such as media releases, media conferences, off-the-record briefings, interviews, or phone calls.
Trợ cấp thông tin có thể dưới nhiều hình thức, chẳng hạn như phát hành trên phương tiện truyền thông, hội nghị truyền thông, cuộc họp báo không thu âm, phỏng vấn hoặc gọi điện thoại.
Chi tiết
The government provides information subsidies to promote public health.Chính phủ cung cấp trợ cấp thông tin để thúc đẩy sức khỏe cộng đồng.
Đồng nghĩafinancial aidsupportgrant
Cụm hay dùnginformation subsidies programgovernment information subsidiessubsidies for media
Thường dùng trong bối cảnh chính phủ và truyền thông.
n.phr
Các vấn đề trong nước và toàn cầu
The differences between domestic and global affairs are quickly blurring.
Sự khác biệt giữa các vấn đề trong nước và toàn cầu đang nhanh chóng bị xóa nhòa.
Chi tiết
Domestic and global affairs often influence each other.Các vấn đề trong nước và toàn cầu thường ảnh hưởng lẫn nhau.
Đồng nghĩanational and international issueslocal and global matters
Cụm hay dùngcurrent domestic affairsglobal political affairs
Sử dụng trong bối cảnh chính trị.
n.phr
Tránh xuyên tạc sự kiện
A key way to avoid misrepresenting events is a disciplined honesty about the limits of one's knowledge and the power of one's perception.
Một cách quan trọng để tránh xuyên tạc các sự kiện là một sự trung thực có kỷ luật về giới hạn hiểu biết của một người và sức mạnh của nhận thức của một cá nhân.
Chi tiết
Journalists should avoid misrepresenting events in their reports.Các nhà báo nên tránh xuyên tạc sự kiện trong báo cáo của họ.
Đồng nghĩadistortfalsify
Cụm hay dùngmisrepresent factsmisrepresent data
Quan trọng trong việc viết báo cáo chính xác.
n.phr
Trung thực có kỷ luật
Disciplined honesty is crucial for building trust in personal and professional relationships.
Trung thực có kỷ luật là rất quan trọng để xây dựng niềm tin trong các mối quan hệ cá nhân và nghề nghiệp.
n.phr
Mang tin tức của thế giới
Newspapers carry the news of the world and they cover a wide variety of news subjects.
Báo chí mang tin tức của thế giới và chúng bao gồm nhiều chủ đề tin tức khác nhau.
Chi tiết
They carry the news of the world to every corner.Họ mang tin tức của thế giới đến mọi ngóc ngách.
Đồng nghĩareportbroadcast
Cụm hay dùngcarry the newscarry important news
Thường dùng khi nói về báo chí hoặc truyền thông.
v.phr
Cung cấp thông tin và kiến thức chung
Newspapers provide information and general knowledge to the audience.
Báo chí cung cấp thông tin và kiến thức chung cho khán giả.
Chi tiết
Teachers provide information and general knowledge to students.Giáo viên cung cấp thông tin và kiến thức chung cho học sinh.
Đồng nghĩasupply knowledgeoffer information
Cụm hay dùngprovide detailsoffer insights
Cung cấp thông tin là rất cần thiết.
n.phr
Lưu hành thông tin
The mailing list, which started in 2010, circulates information about meetings, events, publications and activities relating to capacity development.
Danh sách gửi thư, bắt đầu từ năm 2010, lưu hành thông tin về các cuộc họp, sự kiện, ấn phẩm và các hoạt động liên quan đến phát triển năng lực.
Chi tiết
The news circulates information about the upcoming event.Tin tức lưu hành thông tin về sự kiện sắp tới.
Đồng nghĩadisseminatesbroadcastsshares
Cụm hay dùngcirculates information widelycirculates newscirculates data
Thường dùng trong bối cảnh truyền thông.
n.phr
Phương tiện truyền thông
Television is an effective means of communication.
Tivi là một phương tiện thông tin hữu hiệu.
Chi tiết
Television and the internet are popular means of communication.Truyền hình và internet là phương tiện truyền thông phổ biến.
Đồng nghĩacommunication methodsinformation channels
Cụm hay dùngeffective means of communicationmodern means of communication
Thường dùng để nói về truyền thông.
n.phr
Công dân có hiểu biết
This gives them an opportunity to look at issues critically and become informed citizens.
Điều này giúp họ có cơ hội nhìn nhận các vấn đề một cách nghiêm túc và trở thành những công dân có hiểu biết.
Chi tiết
Informed citizens can make better decisions for their communities.Công dân có hiểu biết có thể đưa ra quyết định tốt hơn cho cộng đồng của họ.
Đồng nghĩaknowledgeable citizensaware individuals
Cụm hay dùnginformed decisionsinformed choices
Cần thiết cho sự phát triển xã hội.
n.phr
Truyền đạt ý kiến công chúng
Newspapers convey public opinion to the people on important issues.
Báo chí chuyển tải ý kiến của xã hội đến nhân dân về những vấn đề quan trọng.
n.phr
Xem xét lại chính phủ
The public could not review the government's executive budget.
Công chúng không thể xem ngân sách hành pháp của chính phủ.
Chi tiết
Citizens should review the government regularly.Công dân nên xem xét lại chính phủ thường xuyên.
Đồng nghĩaevaluateassess
Cụm hay dùngreview policiesreview performance
Liên quan đến trách nhiệm công dân.
v.phr
Tìm kiếm việc làm
The unemployed should seek jobs through the labor market.
Những người thất nghiệp nên tìm kiếm việc làm thông qua thị trường lao động.
Chi tiết
Many graduates seek jobs after finishing university.Nhiều sinh viên tốt nghiệp tìm kiếm việc làm sau khi ra trường.
Đồng nghĩasearch for worklook for employment
Cụm hay dùngactively seek jobsseek job opportunities
Tìm việc là một bước quan trọng.
n.phr
Trò chơi tập thể dục trí não
It also has mind-brain exercise games like puzzles, Sudoku and more to sharpen people’s brains.
Nó cũng có các trò chơi rèn luyện trí não như câu đố, Sudoku và hơn thế nữa để mài dũa trí não của mọi người.
Chi tiết
Mind-brain exercise games can improve cognitive skills.Trò chơi tập thể dục trí não có thể cải thiện kỹ năng nhận thức.
Đồng nghĩabrain gamescognitive gamesmental exercises
Cụm hay dùngmind-brain exercise gamesbrain training gamescognitive exercise games
Thích hợp cho việc rèn luyện trí não.
n.phr
Kỷ nguyên kỹ thuật số
No developing country entered the digital era without basic education and skills.
Không một quốc gia đang phát triển nào bước vào kỷ nguyên kỹ thuật số mà không có nền giáo dục và kỹ năng cơ bản.
Chi tiết
The digital era has changed how we live and work.Kỷ nguyên kỹ thuật số đã thay đổi cách chúng ta sống và làm việc.
Đồng nghĩainformation agecomputer age
Cụm hay dùngdigital era innovationschallenges of the digital era
Liên quan đến công nghệ hiện đại.
n.phr
Bóp méo thông tin
Distorting information is a frequent practice in the context of political media discourse.
Bóp méo thông tin là một thực tế thường xuyên xảy ra trong buổi trao đổi trên các phương tiện truyền thông chính trị.
Chi tiết
Distorting information can lead to misunderstandings.Bóp méo thông tin có thể dẫn đến hiểu lầm.
Đồng nghĩamisrepresentingtwisting
Cụm hay dùngdistorting factsdistorting reality
Thường gặp trong truyền thông.
n.phr
Công cụ mạnh mẽ để xác minh
Newspapers can be a powerful tool for verification.
Báo chí có thể là một công cụ mạnh mẽ để xác minh.
/mæs ˈmiːdiə/
n
truyền thông đại chúng
Mass media shapes public discourse.
Truyền thông đại chúng định hình diễn ngôn công cộng.
Chi tiết
Mass media influences public opinion significantly.Truyền thông đại chúng ảnh hưởng lớn đến ý kiến công chúng.
Đồng nghĩamainstream mediapublic media
Cụm hay dùngmass media coveragemass media influence
Thường đề cập đến các phương tiện truyền thông lớn.
n.phr
Dịch vụ tin tức trực tuyến
Gossip websites and online news services should come under the same new regulations as newspapers.
Các trang web buôn chuyện và các dịch vụ tin tức trực tuyến nên tuân theo các quy định mới giống như báo chí.
Chi tiết
Online news services are popular for quick updates.Dịch vụ tin tức trực tuyến rất phổ biến để cập nhật nhanh.
Đồng nghĩadigital news platformsinternet news services
Cụm hay dùngsubscribe to online newsaccess online news services
Tin tức trực tuyến ngày càng phát triển.
n.phr
Phân phối kỹ thuật số
Since the mid-2010s, most movies across the world have been captured as well as distributed digitally.
Kể từ giữa những năm 2010, hầu hết các bộ phim trên khắp thế giới đều được thu hình cũng như phân phối kỹ thuật số.
Chi tiết
The report was distributed digitally to all employees.Báo cáo được phân phối kỹ thuật số cho tất cả nhân viên.
Đồng nghĩadigitally sharedelectronically distributedonline distributed
Cụm hay dùngdistributed digitallydistributed via emaildistributed online
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
n.phr
Bảo hiểm đại chúng
As this forum was conducted it has received a wide mass media coverage.
Khi diễn đàn này được tiến hành, nó đã nhận được sự đưa tin rộng rãi của các phương tiện thông tin đại chúng.
Chi tiết
Mass media coverage can shape public opinion.Bảo hiểm đại chúng có thể định hình ý kiến công chúng.
Đồng nghĩamedia exposurepublicity
Cụm hay dùngextensive mass media coveragemass media coverage of events
Thường dùng trong bối cảnh truyền thông.
n.phr
Đặt một quảng cáo
Businesses can place an advertisement on a classified website.
Doanh nghiệp có thể đặt quảng cáo trên trang web rao vặt.
Chi tiết
They decided to place an advertisement in the local newspaper.Họ quyết định đặt một quảng cáo trên báo địa phương.
Đồng nghĩapublishpost
Cụm hay dùngplace a noticeplace an ad
Thường dùng trong marketing.
n.phr
Làm suy yếu các giá trị xã hội
These ideologies which undermine traditional social and religious values threaten Asia's great cultures with incalculable damage.
Những hệ tư tưởng phá hoại các giá trị xã hội và tôn giáo truyền thống này đe dọa các nền văn hóa lớn của Châu Á với những thiệt hại khôn lường.
n.phr
Chiến dịch quảng cáo
An advertising campaign is a specifically designed strategy that is carried out across different mediums
Chiến dịch quảng cáo là một chiến lược được thiết kế đặc biệt được thực hiện trên các phương tiện khác
Chi tiết
The company launched an advertising campaign for its new product.Công ty đã phát động một chiến dịch quảng cáo cho sản phẩm mới.
Đồng nghĩamarketing campaignpromotional campaign
Cụm hay dùnglaunch an advertising campaignsuccessful advertising campaign
Thường dùng trong lĩnh vực tiếp thị.
n.phr
Quảng cáo lừa đảo
Deceptive advertising, or false advertising, is any type of advertising that is false, misleading, or has the effect of deceiving consumers.
Quảng cáo lừa đảo, hay quảng cáo sai sự thật, là bất kỳ loại quảng cáo nào sai sự thật, gây hiểu lầm hoặc có tác dụng đánh lừa người tiêu dùng.
Chi tiết
Be careful of deceptive advertisements that promise too much.Hãy cẩn thận với quảng cáo lừa đảo hứa hẹn quá nhiều.
Đồng nghĩamisleading adsfalse advertising
Cụm hay dùngspot deceptive advertisementsavoid deceptive marketing
Quảng cáo lừa đảo có thể gây thiệt hại.
n.phr
Không có những thành kiến
In the absence of biases, newspapers should report reliable stories.
Trong trường hợp không có thành kiến, báo chí nên đưa tin những câu chuyện đáng tin cậy.
Chi tiết
The study aims for the absence of biases in its findings.Nghiên cứu nhằm đạt được không có những thành kiến trong kết quả của nó.
Đồng nghĩaneutralityobjectivityimpartiality
Cụm hay dùngabsence of biasesabsence of prejudiceabsence of favoritism
Quan trọng trong nghiên cứu và báo chí.
/ˈmiːdiə ˈlɪtərəsi/
n
năng lực truyền thông
Media literacy is essential in the digital age.
Năng lực truyền thông thiết yếu trong thời đại số.
Chi tiết
Media literacy is essential in today's world.Năng lực truyền thông là rất cần thiết trong thế giới ngày nay.
Đồng nghĩamedia competencemedia understanding
Cụm hay dùngdevelop media literacyimportance of media literacy
Liên quan đến việc tiêu thụ thông tin.
n.phr
Nguồn đáng tin cậy
A credible source is free from bias and backed up with evidence.
Một nguồn đáng tin cậy không có thành kiến và được sao lưu bằng chứng cứ.
Chi tiết
Always check for credible sources before believing information.Luôn kiểm tra các nguồn đáng tin cậy trước khi tin vào thông tin.
Đồng nghĩareliable sourcestrustworthy sources
Cụm hay dùngcredible evidencecredible information
Rất quan trọng trong nghiên cứu.
n.phr
Sự xâm nhập của quảng cáo
The current study examines consumers' perceptions of the intrusiveness of advertisements.
Nghiên cứu hiện tại kiểm tra nhận thức của người tiêu dùng về khả năng xâm nhập của quảng cáo.
n.phr
Hoài nghi về ngành công nghiệp tin tức
Over the last two decades, research shows the public has grown increasingly skeptical of the news industry.
Trong hai thập kỷ qua, nghiên cứu cho thấy công chúng ngày càng hoài nghi về ngành công nghiệp tin tức.
Chi tiết
Many people are skeptical of the news industry today.Nhiều người hoài nghi về ngành công nghiệp tin tức hiện nay.
Đồng nghĩadoubtfulsuspicious
Cụm hay dùngskeptical attitudeskeptical view
Thể hiện sự không tin tưởng vào thông tin.
n.phr
Một ấn phẩm hàng tuần
The journal was a weekly publication, and it included coverage of arts and literature in addition to local news.
Tạp chí xuất bản hàng tuần, và nó bao gồm các bài báo về nghệ thuật và văn học cùng với tin tức địa phương.
Chi tiết
She writes for a weekly publication about travel.Cô ấy viết cho một ấn phẩm hàng tuần về du lịch.
Đồng nghĩaweekly magazineweekly journal
Cụm hay dùngread a weekly publicationcontribute to a weekly publication
Ấn phẩm hàng tuần thường có nhiều thông tin.
n.phr
Báo lá cải
The story was seized on by the tabloid press, who printed it under huge headlines.
Câu chuyện đã được báo chí lá cải săn đón, những người đã in nó dưới những tiêu đề giật tít.
Chi tiết
She prefers reading a tabloid for entertainment.Cô ấy thích đọc báo lá cải để giải trí.
Đồng nghĩasensational newspapergossip magazineyellow press
Cụm hay dùnga popular tabloidtabloid journalismtabloid headlines
Thường không đáng tin cậy.
n.phr
Một phương tiện truyền thông
Media outlets across the globe covered the Ukraine crisis in detail.
Các hãng truyền thông trên toàn cầu đã đưa tin chi tiết về cuộc khủng hoảng Ukraine.
Chi tiết
CNN is a well-known media outlet.CNN là một phương tiện truyền thông nổi tiếng.
Đồng nghĩanews sourceinformation platform
Cụm hay dùngpopular media outletreliable media outlet
Dùng để chỉ các kênh truyền thông.
n.phr
Đăng ký
The medical students, in entering a traditionally conservative profession, were obliged to subscribe to this tabloid.
Các sinh viên y khoa, khi bước vào một nghề truyền thống bảo thủ, bắt buộc phải đăng ký tờ báo lá cải này.
Chi tiết
I decided to subscribe to a monthly magazine.Tôi quyết định đăng ký một tạp chí hàng tháng.
Đồng nghĩaenrollregister
Cụm hay dùngsubscribe to a servicesubscribe to a newsletter
Thường dùng trong bối cảnh truyền thông.
n.phr
Lan truyền
Their amazing video of the project has now gone viral with millions of views.
Video tuyệt vời của họ về dự án hiện đã lan truyền với hàng triệu lượt xem.
/ˌɪnfərˈmeɪʃn ˈoʊvərloʊd/
n
quá tải thông tin
Information overload reduces decision quality.
Quá tải thông tin giảm chất lượng quyết định.
Chi tiết
Information overload can lead to confusion.Quá tải thông tin có thể dẫn đến sự nhầm lẫn.
Đồng nghĩainformation saturationdata overload
Cụm hay dùngexperience information overloadcause information overload
Thường gặp trong thời đại số.
n.phr
Xâm phạm riêng tư
Most e-mail-related cases involve allegations of invasion of privacy.
Hầu hết các trường hợp liên quan đến e-mail đều liên quan đến cáo buộc xâm phạm quyền riêng tư.
Chi tiết
The invasion of privacy can lead to serious consequences.Xâm phạm riêng tư có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.
Đồng nghĩaprivacy violationintrusion
Cụm hay dùngprotect against invasion of privacycomplain about invasion of privacy
Xâm phạm riêng tư là vấn đề nghiêm trọng.
n.phr
Điều khiển đám đông
Social media manipulation of public opinion is a growing threat to democracies around the world.
Phương tiện truyền thông xã hội thao túng dư luận là một mối đe dọa ngày càng tăng đối với các nền dân chủ trên thế giới.
Chi tiết
Media manipulation can distort public perception.Điều khiển đám đông có thể bóp méo nhận thức của công chúng.
Đồng nghĩamedia controlmedia influencemedia distortion
Cụm hay dùngmedia manipulation tacticsmedia manipulation techniquesmedia manipulation strategies
Liên quan đến truyền thông và chính trị.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...