Quay lại KHO TỪ VỰNG NÂNG CAO WRITING TASK 2 (FULL VERSION)
Bộ từ vựng

02. Education

52 từ vựng C1 IELTS
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  52 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
n.phr
Hoàn thành một bằng cấp (thường chỉ bằng cử nhân)
University offers a variety of programs that are designed to help adult students complete a degree or certificate and get on the fast track to success.
Trường đại học cung cấp nhiều chương trình khác nhau được thiết kế để giúp sinh viên trưởng thành hoàn thành bằng cấp hoặc chứng chỉ và tiến nhanh đến thành công.
Chi tiết
Many students aim to complete a degree in four years.Nhiều sinh viên đặt mục tiêu hoàn thành bằng cử nhân trong bốn năm.
Đồng nghĩaearn a degreeobtain a degree
Cụm hay dùngcomplete a bachelor's degreecomplete a master's degree
Thường liên quan đến giáo dục đại học.
n.phr
Người có bằng cử nhân
Bachelor's degree holders are half as likely to be unemployed as their peers who only have a high school degree.
Những người có bằng cử nhân có nguy cơ thất nghiệp bằng một nửa so với những người đồng lứa chỉ có bằng cấp ba.
Chi tiết
Bachelor's degree holders often have better job prospects.Người có bằng cử nhân thường có triển vọng nghề nghiệp tốt hơn.
Đồng nghĩadegree holdersgraduates
Cụm hay dùngbachelor's degree programbachelor's degree in
Thường dùng trong ngữ cảnh giáo dục.
v.phr
Có tài năng thiên bẩm về
All young children have a natural talent for creatively processing information.
Tất cả trẻ nhỏ đều có tài năng bẩm sinh trong việc xử lý thông tin một cách sáng tạo.
Chi tiết
She has a natural talent for playing the piano.Cô ấy có tài năng thiên bẩm về chơi piano.
Đồng nghĩainnate abilitynatural gift
Cụm hay dùngnatural talent for artnatural talent in sports
Thường dùng để chỉ khả năng bẩm sinh.
/roʊt ˈlɜːrnɪŋ/
n
học vẹt
Rote learning has limited long-term benefits.
Học vẹt có lợi ích dài hạn hạn chế.
Chi tiết
Rote learning is often criticized for lacking depth.Học vẹt thường bị chỉ trích vì thiếu chiều sâu.
Đồng nghĩamemorizationdrill learning
Cụm hay dùngavoid rote learningrote learning techniques
Thường không khuyến khích trong giáo dục.
n.phr
Thể hiện khả năng
Most candidates now go through one or two interviews and a case-study test, in which they demonstrate their ability to assimilate information and build a presentation on it.
Hầu hết các ứng viên hiện nay đều trải qua một hoặc hai cuộc phỏng vấn và bài kiểm tra nghiên cứu tình huống, trong đó họ thể hiện khả năng thu nhận thông tin và xây dựng bài thuyết trình về nó.
Chi tiết
He can demonstrate an ability to lead effectively.Anh ấy có thể thể hiện khả năng lãnh đạo hiệu quả.
Đồng nghĩashowexhibit
Cụm hay dùngdemonstrate an ability to learndemonstrate an ability to adaptdemonstrate an ability to communicate
Dùng để chỉ khả năng của ai đó.
n.phr
Gian lận trong một kỳ thi
Candidates who cheat in an exam will be disqualified to continue.
Thí sinh gian lận trong một kỳ thi sẽ bị loại.
Chi tiết
Many students cheat in an exam to get better grades.Nhiều sinh viên gian lận trong một kỳ thi để có điểm cao hơn.
Đồng nghĩadishonestlydeceive
Cụm hay dùngcheat in an examcaught cheating
Thường bị coi là hành vi xấu.
n.phr
Trường đại học danh giá
Harvard is a prestigious university in the USA
Harvard là một đại học danh giá tại nước Mỹ
Chi tiết
She graduated from a prestigious university.Cô ấy tốt nghiệp từ một trường đại học danh giá.
Đồng nghĩarenowned universityelite university
Cụm hay dùngattend a prestigious universityprestigious university rankingsprestigious university programs
Cụm từ này thường dùng để nói về giáo dục.
n.phr
Miễn học phí
Many Nordic governments implement an exemption of tuition fees for students of all levels.
Nhiều chính phủ Bắc Âu thực hiện chế độ miễn học phí cho sinh viên các cấp.
Chi tiết
Students may receive an exemption of tuition fees based on merit.Sinh viên có thể được miễn học phí dựa trên thành tích.
Đồng nghĩatuition waiverfee exemption
Cụm hay dùngapply for exemptionreceive exemption
Thường liên quan đến học bổng.
n.phr
Chính sách đại học miễn phí
Many governments pursue a free-of-charge college policy
Nhiều chính phủ theo đuổi chính sách đại học miễn phí.
Chi tiết
The free-of-charge college policy helps many students.Chính sách đại học miễn phí giúp nhiều sinh viên.
Đồng nghĩatuition-free policy
Cụm hay dùngfree-of-charge servicesfree-of-charge access
Liên quan đến giáo dục và tài chính.
n.phr
Môn học tùy chọn
The optional subjects provide the student with opportunities to acquire qualifications.
Các môn học tùy chọn cung cấp cho sinh viên cơ hội để đạt được các bằng cấp.
Chi tiết
Biology is an optional subject in our school.Sinh học là một môn học tùy chọn ở trường chúng tôi.
Đồng nghĩaelective courseselective subject
Cụm hay dùngoptional subjects offeredtake an optional subject
Thường gặp trong hệ thống giáo dục.
n.phr
2 văn bằng
Students may elect to pursue a second major or double degree in another discipline.
Sinh viên có thể chọn theo đuổi một chuyên ngành thứ hai hoặc bằng kép trong một chuyên ngành khác.
Chi tiết
She earned a double degree in law and business.Cô ấy đã nhận 2 văn bằng về luật và kinh doanh.
Đồng nghĩadual degreecombined degree
Cụm hay dùngpursue a double degreedouble degree program
Cần nhiều thời gian và công sức để hoàn thành.
n.phr
Hoạt động ngoại khóa
Schools should have bonus points for extracurricular activities of students
Trường học nên có điểm cộng cho những hoạt động ngoại khoá của học sinh.
Chi tiết
Joining a club is a great extracurricular activity.Tham gia câu lạc bộ là một hoạt động ngoại khóa tuyệt vời.
Đồng nghĩaafter-school activityenrichment activity
Cụm hay dùngparticipate in extracurricular activitiesoffer extracurricular programs
Rất quan trọng cho sự phát triển cá nhân.
n.phr
Phương pháp sư phạm
Alumni were asked to rate their preparation related to several pedagogical methods.
Các cựu sinh viên đã được yêu cầu đánh giá sự chuẩn bị của họ liên quan đến một số phương pháp sư phạm.
Chi tiết
Pedagogical methods vary by subject.Các phương pháp sư phạm khác nhau theo môn học.
Đồng nghĩateaching strategieseducational methods
Cụm hay dùngeffective pedagogical methodsinnovative pedagogical methodspedagogical methods in education
Dùng trong ngữ cảnh giáo dục.
n.phr
Chương trình giảng dạy
There will also be several additions to teaching programs in the faculty of education.
Cũng sẽ có một số bổ sung vào các chương trình giảng dạy trong khoa giáo dục.
Chi tiết
Teaching programs help educators improve their methods.Chương trình giảng dạy giúp giáo viên cải thiện phương pháp của họ.
Đồng nghĩaeducational programscurricula
Cụm hay dùngeffective teaching programsteaching programs for teachers
Thường liên quan đến giáo dục và đào tạo.
n.phr
Các kỹ năng thực tiễn
Presentation skill is one of the practical skills that students must have.
Kỹ năng thuyết trình là một trong những kỹ năng thực tiễn mà mỗi học sinh cần có.
Chi tiết
Learning to cook is a practical skill everyone should have.Học nấu ăn là một kỹ năng thực tiễn mà ai cũng nên có.
Đồng nghĩahands-on skillsreal-world skills
Cụm hay dùngdevelop practical skillsapply practical skills
Cần thiết cho cuộc sống hàng ngày.
n.phr
Kiến thức lý thuyết
Theoretical knowledge can be undertaken either part time or full time at your local land-based college, or it can be done by correspondence courses.
Kiến thức lý thuyết có thể được học bán thời gian hoặc toàn thời gian tại trường đại học trên địa phương của bạn, hoặc nó có thể được thực hiện bằng các khóa học tương ứng.
Chi tiết
Theoretical knowledge is essential for understanding complex subjects.Kiến thức lý thuyết rất cần thiết để hiểu các chủ đề phức tạp.
Đồng nghĩaabstract knowledgeconceptual knowledge
Cụm hay dùngtheoretical knowledge basetheoretical knowledge application
Thường được dạy trong trường học.
n.phr
Giáo dục toàn diện
The expansion of higher education has been on the back of comprehensive education.
Việc mở rộng giáo dục đại học đã dựa trên nền tảng của giáo dục toàn diện.
Chi tiết
Comprehensive education prepares students for various challenges.Giáo dục toàn diện chuẩn bị cho sinh viên đối mặt với nhiều thách thức.
Đồng nghĩaholistic educationall-rounded education
Cụm hay dùngcomprehensive curriculumcomprehensive approach
Thể hiện sự đa dạng trong giáo dục.
n.phr
Giáo dục toàn diện
Holistic education is a comprehensive approach to teaching where educators seek to address the emotional, social, ethical,
Giáo dục toàn diện là một cách tiếp cận toàn diện trong giảng dạy trong đó các nhà giáo tìm cách giải quyết các nhu cầu về tình
Chi tiết
Holistic education focuses on emotional and social development.Giáo dục toàn diện tập trung vào phát triển cảm xúc và xã hội.
Đồng nghĩaintegrated educationcomprehensive education
Cụm hay dùngholistic education approachholistic education model
Thường dùng trong giáo dục hiện đại.
n.phr
Cơ sở giáo dục
Consultants can help academic institutions to manage their resources more efficiently.
Các nhà tư vấn có thể giúp các cơ sở giáo dục quản lý các nguồn lực của họ một cách hiệu quả hơn.
Chi tiết
The educational institution offers various courses.Cơ sở giáo dục cung cấp nhiều khóa học khác nhau.
Đồng nghĩaschoolcollege
Cụm hay dùngreputable educational institutioneducational institution policies
Thường dùng để chỉ trường học hoặc đại học.
n.phr
Nhận sự giáo dục
The responsibility for seeing that their children receive an effective education rests with parents.
Cha mẹ có trách nhiệm cho con cái của họ nhận một sự giáo dục hiệu quả.
Chi tiết
Many students receive an education abroad.Nhiều sinh viên nhận sự giáo dục ở nước ngoài.
Đồng nghĩaget an educationattend school
Cụm hay dùngreceive an education inreceive an education fromreceive a quality education
Dùng để chỉ quá trình học tập.
n.phr
Kiến thức chung
General knowledge is information that has been accumulated over time through various mediums.
Kiến thức chung là thông tin được tích lũy theo thời gian thông qua nhiều phương tiện khác nhau.
Chi tiết
General knowledge is important for quizzes and tests.Kiến thức chung rất quan trọng cho các cuộc thi và bài kiểm tra.
Đồng nghĩabasic knowledgecommon knowledge
Cụm hay dùnggeneral knowledge quizgeneral knowledge questions
Thường dùng trong các cuộc thi hoặc trò chơi.
n.phr
Học tập xuất sắc
The children of affluent parents are expected to excel at school, in multiple extracurricular activities and also in their social lives.
Con cái của những bậc cha mẹ giàu được mong đợi sẽ trở nên xuất sắc ở trường, trong nhiều hoạt động ngoại khóa và cả trong cuộc sống xã hội của chúng.
Chi tiết
She excels at school and often gets top grades.Cô ấy học tập xuất sắc và thường đạt điểm cao nhất.
Đồng nghĩasucceed academicallyperform well
Cụm hay dùngexcel in subjectsexcel at exams
Thường được khen ngợi trong giáo dục.
n.phr
Kết quả học tập
Students are promoted to the next year regardless of their academic performance.
Học sinh được lên lớp vào năm tiếp theo bất kể kết quả học tập của chúng.
Chi tiết
Academic performance is crucial for university admissions.Kết quả học tập rất quan trọng cho việc nhập học đại học.
Đồng nghĩaacademic achievementscholastic performance
Cụm hay dùngacademic successacademic standards
Thường dùng trong ngữ cảnh học tập.
n.phr
Lưu giữ kiến thức
Students are expected to have the ability or capacity to retain knowledge or information with ease.
Học sinh được mong đợi có khả năng lưu giữ kiến thức hoặc thông tin một cách dễ dàng.
Chi tiết
It's important to retain knowledge after studying.Việc lưu giữ kiến thức sau khi học là rất quan trọng.
Đồng nghĩapreserve knowledgemaintain information
Cụm hay dùngretain informationretain skills
Thường dùng trong ngữ cảnh học tập.
n.phr
Chương trình học bổng
In 1988, mccleary school district began a scholarship program for its students.
Năm 1988, khu học chánh mccleary bắt đầu chương trình học bổng cho học sinh của mình.
Chi tiết
The scholarship program helps students with tuition fees.Chương trình học bổng giúp sinh viên với học phí.
Đồng nghĩafinancial aid programgrant program
Cụm hay dùngapply for a scholarshipscholarship program eligibility
Giúp sinh viên có cơ hội học tập tốt hơn.
n.phr
Trao học bổng cho ai đó
Sophie was awarded a scholarship to attend Boston University.
Sophie được nhận học bổng để theo học tại Đại học Boston.
Chi tiết
The university will award someone a scholarship this year.Trường đại học sẽ trao học bổng cho ai đó năm nay.
Đồng nghĩagrantprovide
Cụm hay dùngaward someone a scholarshipaward scholarshipsaward academic scholarships
Dùng để chỉ việc trao học bổng.
n.phr
Học từ xa
During the pandemic, many students turned to distance learning as a way to continue their education remotely.
Trong thời kỳ đại dịch, nhiều học sinh chuyển sang học từ xa như một cách tiếp tục giáo dục từ xa.
Chi tiết
Distance learning allows students to study from anywhere.Học từ xa cho phép sinh viên học từ bất kỳ đâu.
Đồng nghĩaonline learningremote education
Cụm hay dùngdistance learning programseffective distance learning
Hình thức học này ngày càng phổ biến.
n.phr
Học trực tuyến
Online learning is the best solution for the whole academic department during the COVID-19 pandemic.
Học trực tuyến là giải pháp tốt nhất cho toàn bộ khoa học trong thời kỳ đại dịch COVID-19
Chi tiết
Online learning has become popular during the pandemic.Học trực tuyến đã trở nên phổ biến trong thời gian đại dịch.
Đồng nghĩae-learningvirtual learning
Cụm hay dùngonline learning platformsonline learning resources
Thường liên quan đến công nghệ giáo dục.
n.phr
Học tập độc lập
Independent learning promotes students’ thinking and creativity.
Học tập độc lập thúc đẩy khả năng tư duy và sáng tạo của học sinh.
Chi tiết
Independent learning helps students develop critical thinking skills.Học tập độc lập giúp sinh viên phát triển kỹ năng tư duy phản biện.
Đồng nghĩaself-directed learningautonomous learning
Cụm hay dùngpromote independent learningencourage independent learning
Thích hợp cho sinh viên tự học.
n.phr
Nâng cao khả năng ngôn ngữ
Carrying long years of human civilization, literacy can not only develop children's interest in learning, enhance language ability but increase their confidence.
Mang trong mình những năm tháng dài của nền văn minh nhân loại, việc học chữ không chỉ có thể phát triển hứng thú học tập của trẻ, nâng cao khả năng ngôn ngữ mà còn làm tăng sự tự tin của trẻ.
Chi tiết
Reading books can enhance language ability significantly.Đọc sách có thể nâng cao khả năng ngôn ngữ một cách đáng kể.
Đồng nghĩaimprove language skillsdevelop language proficiency
Cụm hay dùngenhance communicationenhance skills
Liên quan đến việc học ngôn ngữ.
n.phr
Tài liệu học tập
Learning materials refers to one of four elements of integral self-evaluations — in addition to neuroticism, self-efficacy, and self- esteem.
Tài liệu học tập đề cập đến một trong bốn yếu tố của việc tự đánh giá toàn diện - ngoài chứng loạn thần kinh, hiệu quả bản thân và lòng tự trọng.
Chi tiết
The teacher provided various learning materials for the class.Giáo viên đã cung cấp nhiều tài liệu học tập cho lớp.
Đồng nghĩastudy resourceseducational materials
Cụm hay dùnglearning materials availablecreate learning materials
Rất quan trọng trong quá trình học tập.
n.phr
Tạo điều kiện học trực tuyến
Changes need to be made to those expectations to better facilitate online learning
Cần thực hiện những thay đổi đối với những kỳ vọng đó để tạo điều kiện tốt hơn cho việc học trực tuyến
Chi tiết
Technology can facilitate online learning effectively.Công nghệ có thể tạo điều kiện học trực tuyến hiệu quả.
Đồng nghĩaease online learningsupport online education
Cụm hay dùngfacilitate learning processfacilitate access to education
Rất quan trọng trong thời đại số.
n.phr
Ứng dụng của các khái niệm chung
Application of general concepts and methods of theory of self-organization to the questions of motion and transformation of energy in n ature.
Ứng dụng các khái niệm chung và phương pháp của thuyết tự tổ chức vào các câu hỏi về chuyển động và biến đổi năng lượng trong tự nhiên.
Chi tiết
The application of general concepts helps in problem-solving.Ứng dụng của các khái niệm chung giúp giải quyết vấn đề.
Đồng nghĩaimplementationutilization
Cụm hay dùngapplication of conceptsapplication of theoriespractical application
Dùng để chỉ việc áp dụng lý thuyết.
n.phr
Kỹ năng giao tiếp
Leadership is an important interpersonal skill that involves effective decision making.
Chi tiết
Interpersonal skills are crucial for teamwork.Kỹ năng giao tiếp rất quan trọng cho làm việc nhóm.
Đồng nghĩacommunication skillssocial skills
Cụm hay dùngdevelop interpersonal skillsinterpersonal skills training
Thường dùng trong bối cảnh giao tiếp và làm việc nhóm.
n.phr
Thảo luận trực tiếp
School live discussion will address how corporates can push ahead with social enterprise partnerships.
Thảo luận trực tiếp tại trường sẽ giải quyết cách các doanh nghiệp có thể thúc đẩy quan hệ đối tác doanh nghiệp xã hội.
Chi tiết
Live discussions allow for immediate feedback and interaction.Thảo luận trực tiếp cho phép phản hồi và tương tác ngay lập tức.
Đồng nghĩareal-time discussioninstant discussion
Cụm hay dùngparticipate in live discussionshost live discussions
Thường dùng trong lớp học trực tuyến.
n.phr
Môn học
His emphasis on teaching and academic discipline seemed to be paying off.
Sự chú trọng của ông vào việc giảng dạy và kỷ luật học thuật dường như đang được đền đáp.
Chi tiết
Each academic discipline has its own methods and theories.Mỗi môn học có phương pháp và lý thuyết riêng.
Đồng nghĩafield of studysubject area
Cụm hay dùngacademic disciplinesinterdisciplinary studies
Thường dùng trong giáo dục.
n.phr
Chuyên ngành
College graduates or above, major in art or design related background with job qualification certificate.
Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành nghệ thuật hoặc nền liên quan đến thiết kế với chứng chỉ năng lực nghề nghiệp.
Chi tiết
She decided to major in psychology.Cô ấy quyết định chuyên ngành tâm lý học.
Đồng nghĩafield of studyspecialization
Cụm hay dùngmajor in collegemajor subject
Thường dùng trong giáo dục đại học.
v.phr
Có năng khiếu về
Candidates must be knowledgeable in general epidemiology, have an aptitude for analytical epidemiology and statistics.
Ứng viên phải có kiến thức về dịch tễ học nói chung, có năng khiếu về dịch tễ học phân tích và thống kê.
Chi tiết
He has an aptitude for mathematics and science.Anh ấy có năng khiếu về toán và khoa học.
Đồng nghĩatalentskill
Cụm hay dùnghave a natural aptitudeaptitude for learning
Thường dùng để chỉ khả năng bẩm sinh.
n.phr
Môn học chính
The school's core subjects are mathematics, science, reading, English, writing, and language arts. History and social studies and world languages are taught as advanced placement subjects in high schools.
Các môn học chính của trường là toán học, khoa học, đọc, tiếng Anh, viết và ngôn ngữ. Lịch sử và nghiên cứu xã hội và ngôn ngữ thế giới được giảng dạy như các môn học nâng cao trong các trường trung học.
Chi tiết
Mathematics is a core subject in education.Toán học là môn học chính trong giáo dục.
Đồng nghĩamain subjectprimary subject
Cụm hay dùngcore subject curriculumcore subject areascore subject requirements
Dùng để chỉ môn học quan trọng.
n.phr
Hướng nghiệp
Vocational guidance is the giving of information, experience and advice in regard to choosing an occupation, preparing for it, entering upon it and progressing in it.
Hướng nghiệp là việc cung cấp thông tin, kinh nghiệm và lời khuyên liên quan đến việc lựa chọn một nghề nghiệp, chuẩn bị cho nó, bắt đầu và tiến bộ trong nó.
Chi tiết
Vocational guidance helps students find suitable jobs.Hướng nghiệp giúp sinh viên tìm việc làm phù hợp.
Đồng nghĩacareer guidancejob counseling
Cụm hay dùngvocational guidance programsprovide vocational guidance
Thường liên quan đến lựa chọn nghề nghiệp.
n.phr
Tư vấn nghề nghiệp
Career counselling is a domain of counseling that focuses on helping individuals find the right career pathway.
Tư vấn nghề nghiệp là một lĩnh vực tư vấn tập trung vào việc giúp các cá nhân tìm ra con đường sự nghiệp phù hợp.
Chi tiết
Career counselling helps students make informed decisions about their future.Tư vấn nghề nghiệp giúp sinh viên đưa ra quyết định sáng suốt về tương lai.
Đồng nghĩacareer guidancevocational counselling
Cụm hay dùngseek career counsellingprovide career counselling
Thường được cung cấp tại trường học.
n.phr
Làm giàu kinh nghiệm sống
Secondly, delaying tertiary education for one year will help the students enrich life experiences and hone practical skills.
Thứ hai, trì hoãn việc học đại học trong một năm sẽ giúp sinh viên làm giàu kinh nghiệm sống và trau dồi kỹ năng thực hành.
Chi tiết
Traveling can enrich life experiences significantly.Du lịch có thể làm giàu kinh nghiệm sống một cách đáng kể.
Đồng nghĩaenhance experiencesbroaden experiences
Cụm hay dùngenrich cultureenrich knowledge
Liên quan đến sự phát triển cá nhân.
n.phr
Trau dồi kỹ năng thực hành
Hands-on training programs designed to hone practical skills of participants.
Các chương trình đào tạo thực hành được thiết kế để trau dồi kỹ năng thực hành của người tham gia.
Chi tiết
Students hone practical skills through hands-on activities.Sinh viên trau dồi kỹ năng thực hành thông qua các hoạt động thực hành.
Đồng nghĩarefine skillsdevelop abilities
Cụm hay dùnghone practical skillshone technical skills
Rất quan trọng trong giáo dục nghề nghiệp.
v.phr
Bỏ trống 1 năm (thường giữa phổ thông và đại học)
Youngsters tend to take a gap year to try some new experiences
Người trẻ có xu hướng bỏ trống 1 năng để trải nghiệm những điều mới.
Chi tiết
Many students take a gap year to travel or work.Nhiều sinh viên bỏ trống 1 năm để đi du lịch hoặc làm việc.
Đồng nghĩayear offsabbatical year
Cụm hay dùngtake a gap year abroadplan a gap year
Giúp mở rộng trải nghiệm sống.
n.phr
Quá tải học tập
Academic overload may be regarded as students' feelings of being overwhelmed by their academic requirements or responsibilities while pursuing a degree at university.
Quá tải học tập có thể được coi là cảm giác của sinh viên khi bị choáng ngợp bởi các yêu cầu học tập hoặc trách nhiệm của họ trong khi theo đuổi một bằng cấp ở trường đại học.
Chi tiết
Students often face academic overload during exam season.Sinh viên thường gặp quá tải học tập trong mùa thi.
Đồng nghĩaacademic burdenstudy overload
Cụm hay dùngmanage academic overloadacademic overload issues
Có thể gây stress cho sinh viên.
n.phr
Vắng mặt thường xuyên
The challenge of improving attendance is to avoid making the incorrect assumption that chronically absent students or their parents simply do not care.
Thách thức của việc cải thiện việc đi học là tránh tạo ra giả định sai lầm rằng học sinh vắng mặt thường xuyên hoặc cha mẹ của chúng chỉ đơn giản là không quan tâm.
Chi tiết
Students who are chronically absent fall behind.Học sinh vắng mặt thường xuyên sẽ bị tụt lại phía sau.
Đồng nghĩafrequently absenthabitually absent
Cụm hay dùngchronically absent studentschronically absent from schoolchronically absent workers
Dùng để chỉ sự vắng mặt thường xuyên.
n.phr
Khiến họ bỏ bê việc học tập
Inconsistent presence at school can precipitate neglect in their academic pursuits and can cause serious risk of falling behind with their study program.
Sự hiện diện không thường xuyên ở trường có thể dẫn đến sự sao nhãng trong việc theo đuổi học tập của các em và có thể gây ra nguy cơ tụt hậu nghiêm trọng đối với chương trình học của các em.
Chi tiết
Distractions can precipitate neglect in their academic pursuits.Sự phân tâm có thể khiến họ bỏ bê việc học tập.
Đồng nghĩacause neglectlead to neglect
Cụm hay dùngprecipitate neglect in studiesprecipitate neglect in work
Thường liên quan đến việc học tập và sự chú ý.
n.phr
Sự hiện diện không nhất quán
Inconsistent presence at school can precipitate in neglecting their academic pursuits.
Sự hiện diện không thường xuyên ở trường có thể dẫn đến việc bỏ bê việc theo đuổi học tập của các em.
Chi tiết
Her inconsistent presence made it hard for the team to rely on her.Sự hiện diện không nhất quán của cô khiến đội khó dựa vào cô.
Đồng nghĩairregular presenceunreliable presence
Cụm hay dùnginconsistent attendanceinconsistent performance
Có thể gây khó khăn trong công việc nhóm.
n.phr
Bài tập trong lớp
Minors are usually overwhelmed with a high level of homework and in- class assignments which instil a sense of liability on them.
Trẻ vị thành niên thường bị choáng ngợp với một lượng lớn bài tập về nhà và các bài tập trên lớp khiến chúng nảy sinh tinh thần trách nhiệm.
Chi tiết
In-class assignments help reinforce learning.Bài tập trong lớp giúp củng cố việc học.
Đồng nghĩaclassworkin-class tasks
Cụm hay dùngin-class activitiesin-class discussions
Thường dùng trong môi trường học tập.
n.phr
Giáo trình giảng dạy
Schools can also modify their teaching curriculum to attract students’ attention by
Các trường học cũng có thể sửa đổi chương trình giảng dạy của mình để thu hút sự chú ý của học
Chi tiết
The teaching curriculum was updated this year.Giáo trình giảng dạy đã được cập nhật trong năm nay.
Đồng nghĩaeducational programteaching plan
Cụm hay dùngteaching curriculum designteaching curriculum development
Thường dùng trong giáo dục và đào tạo.
n.phr
Hành vi trong lớp học
In this way, the youth may feel less stressed, leading to an improvement in their in- class participation and classroom behaviour.
Bằng cách này, thanh thiếu niên có thể cảm thấy ít căng thẳng hơn, dẫn đến sự cải thiện trong việc tham gia vào lớp học và hành vi trong lớp học của họ.
Chi tiết
Classroom behaviour affects learning outcomes.Hành vi trong lớp học ảnh hưởng đến kết quả học tập.
Đồng nghĩaclassroom conductstudent behavior
Cụm hay dùngpositive classroom behaviourclassroom behaviour management
Rất quan trọng trong môi trường học tập.
n.phr
Thay đổi giáo trình giảng dạy
Nonetheless, parental supervision and teaching syllabus alternation can help mitigate the worst excesses.
Tuy nhiên, sự giám sát của cha mẹ và luân phiên các giáo trình giảng dạy có thể giúp giảm thiểu sự dư thừa tồi tệ nhất.
Chi tiết
Alterations to the teaching syllabus are necessary.Thay đổi giáo trình giảng dạy là cần thiết.
Đồng nghĩamodificationsrevisions
Cụm hay dùngalterations to curriculumalterations to syllabussignificant alterations
Dùng để chỉ sự thay đổi trong giáo dục.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...