| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈæpəl/
|
n. |
Quả táo
An apple a day.
Một quả táo mỗi ngày.
Chi tiếtAn apple a day keeps the doctor away.Một quả táo mỗi ngày giúp tránh xa bác sĩ.
Cụm hay dùngapple pieapple tree
Họ từapple (n)applet (n)
Quả táo, phổ biến trong ẩm thực và thành ngữ.
|
— |
|
/bəˈnænə/
|
n. |
Quả chuối
Bananas are yellow.
Chuối màu vàng.
Chi tiếtHe slipped on a banana peel.Anh ấy trượt chân trên vỏ chuối.
Cụm hay dùngbanana splitbanana peel
Họ từbanana (n)banana-like (adj)
Quả chuối, giàu kali, thường ăn chín.
|
— |
|
/bred/
|
n. |
Bánh mì
I eat bread for breakfast.
Tôi ăn bánh mì sáng.
Chi tiếtShe bought fresh bread from the bakery.Cô ấy mua bánh mì tươi từ tiệm bánh.
Đồng nghĩaloafbun
Cụm hay dùngbake breadslice of breadbread and butter
Họ từbread (n)breaded (adj)breadwinner (n)
Bánh mì nói chung, không chỉ riêng ổ bánh mì (loaf).
|
— |
|
/mɪlk/
|
n. |
Sữa
Drink milk daily.
Uống sữa hàng ngày.
Chi tiếtI like warm milk before bed.Tôi thích sữa ấm trước khi ngủ.
Cụm hay dùngdrink milkmilk carton
Họ từmilky (adj)milkman (n)
Sữa bò phổ biến; 'sữa' trong tiếng Việt rộng hơn.
|
— |
|
/ˈwɔːtər/
|
n. |
Nước
I drink water every day.
Tôi uống nước mỗi ngày.
Chi tiếtPlease bring me a glass of water.Làm ơn mang cho tôi một cốc nước.
Đồng nghĩaH2Oaqua
Cụm hay dùngdrink waterwater supply
Họ từwatery (adj)waterless (adj)
Nước, chất lỏng không màu, cần thiết cho sự sống.
|
— |
|
/eɡ/
|
n. |
Trứng
Eggs are healthy.
Trứng tốt cho sức khoẻ.
Chi tiếtThe hen laid an egg.Con gà mái đẻ một quả trứng.
Đồng nghĩaovumspawn
Cụm hay dùngboiled eggegg white
Họ từeggshell (n.)eggplant (n.)
Số nhiều là 'eggs'.
|
— |
|
/raɪs/
|
n. |
Cơm/gạo
Rice is our main food.
Cơm là món chính.
|
— |
|
/miːt/
|
n. |
Thịt
I do not eat meat.
Tôi không ăn thịt.
|
— |
|
/keɪk/
|
danh từ |
bánh
I baked a chocolate cake for the party.
Tôi đã nướng một chiếc bánh sô cô la cho bữa tiệc.
Chi tiếtShe made a chocolate cake.Cô ấy làm bánh sô-cô-la.
Cụm hay dùngbake a cakebirthday cake
Bánh ngọt, thường có kem
|
— |
|
/dʒuːs/
|
n. |
Nước ép
Orange juice please.
Nước cam, làm ơn.
Chi tiếtFresh juice is healthy.Nước ép tươi rất tốt cho sức khỏe.
Cụm hay dùngorange juicefruit juice
Họ từjuicy (adj)juicer (n)
Nước ép trái cây; không phải nước ngọt có ga.
|
— |
|
/ˈɒrɪndʒ/
|
adj. |
Màu cam
Orange juice is orange.
Nước cam màu cam.
Chi tiếtShe wore an orange dress.Cô ấy mặc một chiếc váy màu cam.
Cụm hay dùngorange juiceorange color
Họ từorange (n)orangey (adj)
Vừa là tính từ chỉ màu cam, vừa là danh từ chỉ quả cam.
|
— |
|
/ˈlɛmən/
|
danh từ |
chanh
She added lemon juice to the salad for extra flavor.
Cô ấy đã thêm nước chanh vào salad để tăng thêm hương vị.
Chi tiếtShe added lemon to the tea.Cô ấy thêm chanh vào trà.
Đồng nghĩacitrus fruityellow fruit
Cụm hay dùngsqueeze a lemonlemon juicelemon zest
Họ từlemony (adj)
Sour, dùng làm gia vị hoặc đồ uống.
|
— |
|
/ˈmæŋ.ɡoʊ/
|
n |
Quả xoài
I eat a mango every day because it is sweet.
Tôi ăn một quả xoài mỗi ngày vì nó ngọt.
Chi tiếtI love eating fresh mango.Tôi thích ăn xoài tươi.
Đồng nghĩatropical fruitstone fruit
Cụm hay dùngripe mangomango smoothiemango slice
Ngọt, thơm, thường ăn sống hoặc sinh tố.
|
— |
|
/ɡreɪp/
|
n |
Quản ho
He buys grapes from the market every weekend.
Anh ấy mua quả nho từ chợ mỗi cuối tuần.
Chi tiếtHe ate a bunch of grapes.Anh ấy ăn một chùm nho.
Đồng nghĩaberryvine fruit
Cụm hay dùngbunch of grapesgrape juiceseedless grape
Họ từgrapevine (n)
Mọc thành chùm, dùng làm rượu vang.
|
— |
|
/ˈstrɔːˌbɛr.i/
|
n |
Quả dâu tây
They pick strawberries in the garden during summer.
Họ hái quả dâu tây trong vườn vào mùa hè.
Chi tiếtShe picked strawberries in the field.Cô ấy hái dâu tây ngoài đồng.
Đồng nghĩaberryred fruit
Cụm hay dùngstrawberry jamfresh strawberrystrawberry shortcake
Quả mọng đỏ, hạt nhỏ bên ngoài.
|
— |
|
/pɛr/
|
n |
Quả lê
I like to eat a pear for dessert every day.
Tôi thích ăn một quả lê cho món tráng miệng mỗi ngày.
Chi tiếtShe sliced a pear for the salad.Cô ấy cắt lê cho món salad.
Đồng nghĩapome fruitsweet fruit
Cụm hay dùngripe pearpear slicepear juice
Hình chuông, thịt giòn ngọt.
|
— |
|
/suːp/
|
n. |
Súp/canh
Hot soup is good.
Canh nóng ngon.
|
— |
|
/ˈbɜːɡə/
|
n |
bánh mì kẹp thịt
Dad eats a burger.
Bố ăn một chiếc burger.
|
— |
|
/ˈpiːtsə/
|
danh từ |
bánh pizza
I ordered a large pizza for dinner.
Tôi đã đặt một chiếc pizza lớn cho bữa tối.
|
— |
|
/ˈsænwɪtʃ/
|
danh từ |
bánh mì kẹp
I made a delicious sandwich for lunch.
Tôi đã làm một chiếc bánh mì kẹp ngon cho bữa trưa.
|
— |
Đang tải...