| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈpetrəl ˌsteɪʃn/
|
n |
trạm xăng
We stop at the petrol station.
Chúng tôi dừng tại trạm xăng.
|
— |
|
/roʊd/
|
n. |
Đường
Long road.
Đường dài.
Chi tiếtThe road is busy.Con đường đông đúc.
Đồng nghĩastreethighway
Cụm hay dùngmain roadroad trip
Họ từroadside (n)roadway (n)
Đường dành cho xe cộ, thường có vỉa hè.
|
— |
|
/wiːl/
|
danh từ |
bánh xe
The wheel is round.
Bánh xe thì tròn.
Chi tiếtThe wheel is flat.Bánh xe bị xẹp.
Đồng nghĩatirerim
Cụm hay dùngsteering wheelwheel alignmentspare wheel
Họ từwheels (plural)wheeled (adj)
Bộ phận tròn giúp xe di chuyển.
|
— |
|
/briːz/
|
n |
gió nhẹ
A cool breeze is blowing.
Một cơn gió nhẹ mát đang thổi.
Chi tiếtA breeze rustled the leaves.Một cơn gió nhẹ làm xào xạc lá.
Đồng nghĩawinddraft
Cụm hay dùnggentle breezecool breezesea breeze
Họ từbreezy (adj)breezily (adv)
Gió nhẹ dễ chịu, khác với gust.
|
— |
|
/frɔst/
|
danh từ |
sương giá
Frost can damage crops in the spring.
Sương giá có thể làm hỏng mùa màng vào mùa xuân.
|
— |
|
/heɪl/
|
n |
mưa đá
Hail fell from the sky.
Mưa đá rơi từ trên trời.
Chi tiếtHail damaged the crops.Mưa đá làm hư hại mùa màng.
Đồng nghĩaice pelletssleet
Cụm hay dùnghail stormhail damagehail stones
Họ từhail (v)hailstone (n)
Mưa đá, khác với sleet (mưa tuyết).
|
— |
|
/ˈhɜːrɪkeɪn/
|
danh từ |
bão lớn
The hurricane caused a lot of damage.
Cơn bão đã gây ra nhiều thiệt hại.
Chi tiếtHurricanes are common in the Atlantic.Bão lớn thường xảy ra ở Đại Tây Dương.
Đồng nghĩacyclonetyphoon
Cụm hay dùnghurricane seasonhurricane forcehurricane warning
Họ từhurricane (n)
Bão lớn hình thành trên biển nhiệt đới.
|
— |
|
/ˈsʌnʃaɪn/
|
danh từ |
ánh nắng
The sunshine brightened up the entire room.
Ánh nắng làm sáng bừng cả căn phòng.
Chi tiếtWe sat in the sunshine.Chúng tôi ngồi dưới ánh nắng.
Đồng nghĩasunlightsunbeams
Cụm hay dùngenjoy the sunshinebright sunshine
Họ từsunshiny (adj)
Không đếm được; ánh nắng trực tiếp.
|
— |
|
/ˈtɛmpərətʃər/
|
danh từ |
nhiệt độ
The temperature is very high.
Nhiệt độ rất cao.
Chi tiếtThe temperature dropped suddenly.Nhiệt độ giảm đột ngột.
Đồng nghĩaheatwarmth
Cụm hay dùnghigh temperaturelow temperatureroom temperature
Họ từtemperate (adj)temperature (n)
Nhiệt độ: dùng với 'high/low'.
|
— |
|
/bloʊ/
|
động từ |
thổi, đánh
I will blow out the candles.
Tôi sẽ thổi tắt nến.
Chi tiếtHe blew out the candles.Anh ấy thổi nến.
Đồng nghĩagustblast
Cụm hay dùngblow a whistleblow up
Họ từblew (past)blown (pp)
Động từ bất quy tắc: blow-blew-blown.
|
— |
|
/baʊns/
|
v |
nảy
The ball bounces.
Quả bóng nảy lên.
|
— |
|
/bɛnd/
|
động từ |
bẻ cong
You need to bend the wire to fit it properly.
Bạn cần bẻ cong dây để nó vừa vặn.
|
— |
|
/bɪld/
|
động từ |
xây dựng
They will build a new house.
Họ sẽ xây một ngôi nhà mới.
Chi tiếtWe need to build trust.Chúng ta cần xây dựng lòng tin.
Đồng nghĩaconstructerect
Cụm hay dùngbuild a relationshipbuild up
Họ từbuilder (n)building (n)
Quá khứ và phân từ là 'built'.
|
— |
|
/tʃuːz/
|
động từ |
chọn
I choose the red one.
Tôi chọn cái màu đỏ.
Chi tiếtYou must choose one option.Bạn phải chọn một phương án.
Đồng nghĩaselectpick
Cụm hay dùngchoose wiselychoose a career
Họ từchoice (n)choosy (adj)
Lựa chọn giữa các phương án.
|
— |
|
/kaʊnt/
|
động từ |
đếm
Can you count to ten?
Bạn có thể đếm đến mười không?
Chi tiếtCount to ten.Đếm đến mười.
Đồng nghĩatallynumber
Cụm hay dùngcount moneycount on
Họ từcount (n)countable (adj)
Động từ: đếm.
|
— |
|
/kʌt/
|
động từ |
cắt
I cut the paper.
Tôi cắt giấy.
Chi tiếtHe cut his finger.Anh ấy cắt vào ngón tay.
Đồng nghĩaslicesever
Cụm hay dùngcut offcut down
Họ từcut (n)cutting (adj)
Động từ bất quy tắc: cut-cut-cut.
|
— |
|
/hɪt/
|
động từ |
đánh
He hit the ball with a bat.
Anh ấy đã đánh bóng bằng gậy.
Chi tiếtThe song was a big hit.Bài hát đó đã thành công lớn.
Đồng nghĩastrikesmash
Cụm hay dùnghit someonehit the target
Họ từhit (n)hitter (n)
Lưu ý: 'hit' là động từ bất quy tắc (hit-hit-hit).
|
— |
|
/hoʊld/
|
động từ |
cầm, nắm
I hold my friend's hand.
Tôi nắm tay bạn của mình.
Chi tiếtThey hold a meeting.Họ tổ chức một cuộc họp.
Đồng nghĩagraspgrip
Cụm hay dùnghold onhold a party
Họ từholder (n)hold (n)
Hold có nhiều nghĩa: cầm, nắm, tổ chức.
|
— |
|
/kɪk/
|
động từ |
đá
He can kick the ball very far.
Anh ấy có thể đá bóng rất xa.
|
— |
|
/noʊ/
|
v. |
Biết
I know the answer.
Tôi biết đáp án.
|
— |
Đang tải...