| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/kəmˈpjuːtər/
|
n. |
Máy tính
I work on a computer.
Tôi làm việc trên máy tính.
Chi tiếtShe works on her computer all day.Cô ấy làm việc trên máy tính cả ngày.
Đồng nghĩaPClaptop
Cụm hay dùnguse a computercomputer screencomputer program
Họ từcomputing (n)computerize (v)computational (adj)
Máy tính để bàn hoặc xách tay.
|
— |
|
/foʊn/
|
n. |
Điện thoại
My phone is ringing.
Điện thoại tôi đang reo.
Chi tiếtShe left her phone on the table.Cô ấy để quên điện thoại trên bàn.
Đồng nghĩatelephonemobilecell phone
Cụm hay dùnganswer the phonemake a phone call
Có thể là điện thoại bàn hoặc di động.
|
— |
|
/frɪdʒ/
|
danh từ |
tủ lạnh
Make sure to put the leftovers in the fridge.
Hãy chắc chắn để đồ ăn thừa vào tủ lạnh.
|
— |
|
/ˈkʊk.ər/
|
n |
Bếp, nồi nấu
The cooker is very useful for making soups and stews.
Bếp rất hữu ích để nấu súp và món hầm.
Chi tiếtTurn off the cooker.Tắt bếp đi.
Đồng nghĩastoverange
Cụm hay dùnggas cookerelectric cooker
Bếp nấu hoặc nồi nấu chậm (slow cooker).
|
— |
|
/dɛsk/
|
danh từ |
bàn làm việc
I study at my desk.
Tôi học ở bàn làm việc của mình.
Chi tiếtHe cleared his desk before leaving.Anh ấy dọn bàn làm việc trước khi về.
Đồng nghĩatableworkstation
Cụm hay dùngdesk lampdesk jobdesk drawer
Họ từdesktop (n)desk (n)deskbound (adj)
Bàn làm việc thường có ngăn kéo.
|
— |
|
/ˈpɪl.oʊ/
|
danh từ |
gối
I always sleep with a soft pillow for comfort.
Tôi luôn ngủ với một cái gối mềm để thoải mái.
Chi tiếtI need a softer pillow.Tôi cần một cái gối mềm hơn.
Đồng nghĩacushionbolster
Cụm hay dùngpillow casefluff the pillow
Gối kê đầu khi ngủ.
|
— |
|
/ˈblæŋkɪt/
|
danh từ |
chăn
She wrapped herself in a warm blanket.
Cô ấy quấn mình trong một chiếc chăn ấm.
Chi tiếtShe wrapped herself in a blanket.Cô ấy quấn mình trong một cái chăn.
Đồng nghĩacoverthrow
Cụm hay dùngelectric blanketblanket of snow
Chăn đắp, có thể dùng ẩn dụ.
|
— |
|
/bɒks/
|
danh từ |
hộp
Put the toys in the box.
Đặt đồ chơi vào hộp.
Chi tiếtHe opened the gift box.Anh ấy mở hộp quà.
Đồng nghĩacontainercarton
Cụm hay dùngcardboard boxtool box
Họ từboxing (n)boxer (n)
Box cũng là động từ: đóng hộp.
|
— |
|
/bæɡ/
|
danh từ |
túi
I carry a bag to school.
Tôi mang một cái túi đến trường.
Chi tiếtShe carried a heavy bag.Cô ấy mang một cái túi nặng.
Đồng nghĩasackbackpack
Cụm hay dùngpack a bagbag of chipsshopping bag
Họ từbaggage (n)baggy (adj)bag (v)
Túi đựng đồ các loại.
|
— |
|
/kiː/
|
danh từ |
chìa khóa
This is my house key.
Đây là chìa khóa nhà của tôi.
Chi tiếtI lost my car key.Tôi bị mất chìa khóa xe.
Đồng nghĩaopenerpassword
Cụm hay dùnghouse keykey to success
Họ từkey (adj)keyboard (n)
Chìa khóa hoặc yếu tố quan trọng. Đừng nhầm với 'quay' (keyboard).
|
— |
|
/bɔːl/
|
danh từ |
quả bóng
He kicked the ball into the goal.
Anh ấy đã đá quả bóng vào khung thành.
Chi tiếtShe threw the ball to me.Cô ấy ném bóng cho tôi.
Đồng nghĩasphereorb
Cụm hay dùngplay ballball game
Họ từballoon (n)ballot (n)
Cũng có nghĩa là 'vũ hội' (formal).
|
— |
|
/dɑːl/
|
danh từ |
búp bê
She plays with her doll every day.
Cô ấy chơi với búp bê của mình mỗi ngày.
|
— |
|
/kaɪt/
|
n |
diều
Children love to fly kites on the windy beach.
Trẻ em thích thả diều trên bãi biển có gió.
Chi tiếtThe children flew kites on the beach.Bọn trẻ thả diều trên bãi biển.
Cụm hay dùngfly a kitekite festival
Họ từkiting (n)
Diều, không phải 'kite' trong 'kite surfing'.
|
— |
|
/baɪk/
|
n. |
Xe đạp
Ride a bike.
Đạp xe.
|
— |
|
/tɔɪ/
|
danh từ |
đồ chơi
The child is playing with a toy.
Đứa trẻ đang chơi với một món đồ chơi.
Chi tiếtThe child plays with a toy.Đứa trẻ chơi đồ chơi.
Đồng nghĩaplaything
Cụm hay dùngtoy cartoy store
Đồ chơi cho trẻ em
|
— |
|
/ˈtedi beə/
|
n |
gấu bông
He sleeps with his teddy bear.
Anh ấy ngủ cùng gấu bông.
|
— |
|
/treɪn/
|
n. |
Tàu
Train station.
Ga tàu.
Chi tiếtThe train arrived late.Chuyến tàu đến muộn.
Đồng nghĩarailwaysubway
Cụm hay dùngcatch a traintrain stationtrain ticket
Họ từtrains (plural)training (n, unrelated)
Tàu hỏa hoặc tàu điện ngầm.
|
— |
|
/kɑːr/
|
n. |
Xe hơi
New car.
Xe mới.
Chi tiếtI drive my car to work.Tôi lái xe hơi đi làm.
Đồng nghĩaautomobilevehicle
Cụm hay dùngdrive a carpark the car
Xe hơi, phương tiện cá nhân
|
— |
|
/ˈpʌzl/
|
danh từ |
trò chơi ghép hình
She enjoys solving puzzles in her free time.
Cô ấy thích giải các trò chơi ghép hình trong thời gian rảnh.
|
— |
Đang tải...