| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/sɛnd/
|
động từ |
gửi
I will send you an email.
Tôi sẽ gửi cho bạn một email.
Chi tiếtThey sent a package to the wrong address.Họ đã gửi một gói hàng đến sai địa chỉ.
Đồng nghĩadispatchtransmit
Cụm hay dùngsend a messagesend for
Họ từsender (n)sent (v, past)
Quá khứ và phân từ là 'sent'.
|
— |
|
/liːv/
|
v. |
Rời đi
Leave at 5.
Rời lúc 5 giờ.
Chi tiếtShe left the room.Cô ấy rời khỏi phòng.
Đồng nghĩadepartgo
Cụm hay dùngleave homeleave work
Họ từleft (past)leaving (gerund)
Không dùng với 'from' sau leave.
|
— |
|
/rɪˈmembər/
|
v. |
Nhớ
I remember you.
Tôi nhớ bạn.
Chi tiếtRemember to lock the door.Nhớ khóa cửa nhé.
Đồng nghĩarecallrecollect
Cụm hay dùngremember clearlyremember correctly
Họ từremembrance (n)memorable (adj)
Phân biệt 'remember to V' (nhớ phải làm) và 'remember V-ing' (nhớ đã làm).
|
— |
|
/fərˈɡet/
|
v. |
Quên
Don't forget!
Đừng quên!
Chi tiếtI forgot to call her.Tôi quên gọi cho cô ấy.
Đồng nghĩaoverlookneglect
Cụm hay dùngforget aboutforget to do
Họ từforgetful (adj)unforgettable (adj)
Phân biệt 'forget' (quên) và 'leave' (để quên đồ ở đâu).
|
— |
|
/stɑːrt/
|
v. |
Bắt đầu
Start the car.
Khởi động xe.
Chi tiếtThe car won't start.Xe không nổ máy.
Đồng nghĩabegincommence
Cụm hay dùngstart overstart with
Họ từstart (n)starter (n)
Đồng nghĩa với 'begin' nhưng 'start' thân mật hơn.
|
— |
|
/ˈfɪnɪʃ/
|
động từ |
hoàn thành
Please finish your homework.
Xin hãy hoàn thành bài tập về nhà của bạn.
Chi tiếtI finish my homework.Tôi hoàn thành bài tập về nhà.
Đồng nghĩacompleteend
Cụm hay dùngfinish workfinish a project
Họ từfinished (adj)finish line (n)
Hoàn thành, kết thúc một việc.
|
— |
|
/ˈkeərfəl/
|
adj. |
Cẩn thận
Be careful!
Cẩn thận!
|
— |
|
/ˈklɛvər/
|
adj |
Thông minh
He is clever and solves problems quickly every day.
Cậu ấy thông minh và giải quyết vấn đề nhanh chóng mỗi ngày.
Chi tiếtThat was a clever trick.Đó là một mẹo thông minh.
Đồng nghĩaintelligentsmart
Cụm hay dùngclever ideaclever solution
Họ từcleverly (adv)cleverness (n)
Thông minh nhanh nhạy, có thể mưu mẹo.
|
— |
|
/ˈdeɪndʒərəs/
|
adj. |
Nguy hiểm
Dangerous road.
Đường nguy hiểm.
Chi tiếtHe is a dangerous criminal.Hắn là một tên tội phạm nguy hiểm.
Đồng nghĩahazardousriskyperilous
Cụm hay dùngdangerous situationdangerous drivingdangerous animal
Họ từdanger (n)dangerously (adv)
Tính từ này mô tả điều gì đó có thể gây hại.
|
— |
|
/draɪ/
|
tính từ |
khô
The clothes are dry now.
Quần áo bây giờ đã khô.
Chi tiếtThe desert is very dry.Sa mạc rất khô.
Đồng nghĩaaridparched
Cụm hay dùngdry weatherdry seasondry air
Họ từdryness (n)dryly (adv)
Khô: trái nghĩa với 'wet'.
|
— |
|
/ˈɛmpti/
|
tính từ |
trống rỗng
The box is empty.
Cái hộp thì trống rỗng.
Chi tiếtThe room is empty.Căn phòng trống rỗng.
Đồng nghĩavacanthollow
Cụm hay dùngempty spaceempty bottleempty stomach
Họ từemptiness (n)emptied (v)
Không có gì bên trong.
|
— |
|
/ˈfeɪməs/
|
tính từ |
nổi tiếng
He is a famous actor.
Anh ấy là một diễn viên nổi tiếng.
Chi tiếtShe is famous for her singing.Cô ấy nổi tiếng vì giọng hát.
Đồng nghĩawell-knownrenowned
Cụm hay dùngfamous actorfamous for
Họ từfame (n)famously (adv)
Dùng 'famous for' + lý do nổi tiếng.
|
— |
|
/ˈfraɪtənd/
|
adj |
sợ hãi
The cat is frightened of thunder.
Con mèo sợ hãi tiếng sấm.
|
— |
|
/wɛt/
|
tính từ |
ướt
My clothes are wet from the rain.
Quần áo của tôi ướt vì mưa.
Chi tiếtThe ground is wet after rain.Mặt đất ướt sau mưa.
Đồng nghĩadampmoist
Cụm hay dùngwet weatherwet seasonwet clothes
Họ từwetness (n)wettable (adj)
Ướt: thường dùng cho mưa hoặc ẩm ướt.
|
— |
|
/strɔːŋ/
|
tính từ |
mạnh
He is strong.
Anh ấy thì mạnh.
Chi tiếtShe has a strong personality.Cô ấy có tính cách mạnh mẽ.
Đồng nghĩapowerfulrobust
Cụm hay dùngstrong coffeestrong evidence
Họ từstrength (n.)strongly (adv.)
Tránh nhầm với 'long' (dài).
|
— |
|
/ˈwʌndərfəl/
|
adj. |
Tuyệt vời
Wonderful day.
Ngày tuyệt.
Chi tiếtThe weather is wonderful today.Thời tiết hôm nay thật tuyệt.
Đồng nghĩaamazingfantastic
Cụm hay dùngwonderful experiencewonderful news
Họ từwonder (n/v)wonderfully (adv)
Mang nghĩa tích cực mạnh; dùng 'great' nhẹ hơn.
|
— |
|
/ˈdɪfərənt/
|
adj. |
Khác
Different style.
Phong cách khác.
Chi tiếtI have a different idea.Tôi có một ý tưởng khác.
Đồng nghĩadistinctdissimilar
Cụm hay dùngdifferent fromdifferent than
Họ từdifference (n)differently (adv)
Thường dùng 'different from' trong tiếng Anh chuẩn.
|
— |
|
/seɪm/
|
adj. |
Giống
Same as before.
Giống như trước.
Chi tiếtIt's all the same to me.Đối với tôi thì như nhau.
Đồng nghĩaidenticalalike
Cụm hay dùngthe same assame time
Họ từsameness (n)
Luôn đi với 'the' khi là tính từ.
|
— |
|
/ˈkwaɪət/
|
adj. |
Yên tĩnh
Quiet room.
Phòng yên tĩnh.
Chi tiếtThe library is very quiet.Thư viện rất yên tĩnh.
Đồng nghĩasilentcalm
Cụm hay dùngquiet roomkeep quiet
Họ từquietly (adv)quietness (n)
Yên tĩnh, không ồn ào.
|
— |
|
/ɪkˈsaɪtɪd/
|
tính từ |
hào hứng
She was excited about her upcoming birthday party.
Cô ấy rất hào hứng về bữa tiệc sinh nhật sắp tới.
|
— |
Đang tải...