Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Cambridge Movers (A1) · Phần 13

ID 763066
20 từ vựng A1
Đăng nhập để học
1. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 1 20 từ 2. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 2 20 từ 3. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 3 20 từ 4. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 4 20 từ 5. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 5 20 từ 6. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 6 20 từ 7. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 7 20 từ 8. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 8 20 từ 9. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 9 20 từ 10. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 10 20 từ 11. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 11 20 từ 12. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 12 20 từ 13. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 13 20 từ 14. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 14 20 từ 15. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 15 20 từ 16. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 16 20 từ 17. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 17 20 từ 18. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 18 20 từ 19. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 19 20 từ 20. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 20 20 từ 21. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 21 20 từ 22. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 22 20 từ 23. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 23 20 từ 24. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 24 20 từ 25. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 25 20 từ 26. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 26 20 từ 27. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 27 20 từ 28. Cambridge Starters (Pre-A1) · Phần 28 11 từ 29. Cambridge Movers (A1) · Phần 1 20 từ 30. Cambridge Movers (A1) · Phần 2 20 từ 31. Cambridge Movers (A1) · Phần 3 20 từ 32. Cambridge Movers (A1) · Phần 4 20 từ 33. Cambridge Movers (A1) · Phần 5 20 từ 34. Cambridge Movers (A1) · Phần 6 20 từ 35. Cambridge Movers (A1) · Phần 7 20 từ 36. Cambridge Movers (A1) · Phần 8 20 từ 37. Cambridge Movers (A1) · Phần 9 20 từ 38. Cambridge Movers (A1) · Phần 10 20 từ 39. Cambridge Movers (A1) · Phần 11 20 từ 40. Cambridge Movers (A1) · Phần 12 20 từ 41. Cambridge Movers (A1) · Phần 13 20 từ 42. Cambridge Movers (A1) · Phần 14 20 từ 43. Cambridge Movers (A1) · Phần 15 20 từ 44. Cambridge Movers (A1) · Phần 16 20 từ 45. Cambridge Movers (A1) · Phần 17 20 từ 46. Cambridge Movers (A1) · Phần 18 20 từ 47. Cambridge Movers (A1) · Phần 19 20 từ 48. Cambridge Movers (A1) · Phần 20 20 từ 49. Cambridge Movers (A1) · Phần 21 20 từ 50. Cambridge Movers (A1) · Phần 22 20 từ 51. Cambridge Movers (A1) · Phần 23 20 từ 52. Cambridge Movers (A1) · Phần 24 20 từ 53. Cambridge Movers (A1) · Phần 25 20 từ 54. Cambridge Movers (A1) · Phần 26 20 từ 55. Cambridge Movers (A1) · Phần 27 20 từ 56. Cambridge Movers (A1) · Phần 28 21 từ 57. Cambridge Flyers (A2) · Phần 1 20 từ 58. Cambridge Flyers (A2) · Phần 2 20 từ 59. Cambridge Flyers (A2) · Phần 3 20 từ 60. Cambridge Flyers (A2) · Phần 4 20 từ 61. Cambridge Flyers (A2) · Phần 5 20 từ 62. Cambridge Flyers (A2) · Phần 6 20 từ 63. Cambridge Flyers (A2) · Phần 7 20 từ 64. Cambridge Flyers (A2) · Phần 8 20 từ 65. Cambridge Flyers (A2) · Phần 9 20 từ 66. Cambridge Flyers (A2) · Phần 10 20 từ 67. Cambridge Flyers (A2) · Phần 11 20 từ 68. Cambridge Flyers (A2) · Phần 12 20 từ 69. Cambridge Flyers (A2) · Phần 13 20 từ 70. Cambridge Flyers (A2) · Phần 14 20 từ 71. Cambridge Flyers (A2) · Phần 15 20 từ 72. Cambridge Flyers (A2) · Phần 16 20 từ 73. Cambridge Flyers (A2) · Phần 17 20 từ 74. Cambridge Flyers (A2) · Phần 18 20 từ 75. Cambridge Flyers (A2) · Phần 19 20 từ 76. Cambridge Flyers (A2) · Phần 20 20 từ 77. Cambridge Flyers (A2) · Phần 21 10 từ
Danh sách từ vựng  20 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈvɑːliˌbɔːl/
danh từ
bóng chuyền
They play volleyball every weekend.
Họ chơi bóng chuyền mỗi cuối tuần.
/ˈtenɪs/
n.
Quần vợt
Tennis lesson.
Học quần vợt.
Chi tiết
She won the tennis championship.Cô ấy đã vô địch giải quần vợt.
Cụm hay dùngplay tennistennis racket
Họ từtennis player (n)
Quần vợt, môn thể thao dùng vợt.
/ˈbæd.mɪn.tən/
n
Cầu lông
I play badminton with my sister in the park.
Tôi chơi cầu lông với chị gái trong công viên.
Chi tiết
Badminton is popular in Asia.Cầu lông phổ biến ở châu Á.
Cụm hay dùngplay badmintonbadminton racket
Cầu lông, môn thể thao dùng vợt và cầu.
/dʒɪmˈnæstɪks/
n
thể dục dụng cụ
She does gymnastics at the sports centre.
Cô ấy tập thể dục dụng cụ ở trung tâm thể thao.
/ˈsaɪ.kəl.ɪŋ/
danh từ
đạp xe
Cycling is a great way to stay fit.
Đạp xe là một cách tuyệt vời để giữ sức khỏe.
Chi tiết
Cycling is good for your health.Đạp xe tốt cho sức khỏe.
Đồng nghĩabikingbicycling
Cụm hay dùnggo cyclingcycling race
Họ từcycle (v)cyclist (n)
Đạp xe, môn thể thao hoặc giải trí.
/ˈskiːɪŋ/
danh từ
trượt tuyết
Skiing is a popular winter sport.
Trượt tuyết là một môn thể thao mùa đông phổ biến.
Chi tiết
We went skiing in the Alps.Chúng tôi đi trượt tuyết ở dãy Alps.
Cụm hay dùnggo skiingskiing trip
Họ từski (v)skier (n)
Trượt tuyết, môn thể thao mùa đông.
/skeit/
v
Trượt băng
I skate on the ice every winter with my friends.
Tôi trượt băng trên mặt băng mỗi mùa đông với bạn bè.
Chi tiết
She skates gracefully.Cô ấy trượt băng duyên dáng.
Đồng nghĩaglideslide
Cụm hay dùngskate on iceskate fastgo skating
Họ từskated (past)skating (n)skater (n)
Trượt trên băng hoặc giày trượt; di chuyển nhẹ nhàng.
/skiː/
động từ
trượt tuyết
I love to ski in winter.
Tôi thích trượt tuyết vào mùa đông.
/skɔːr/
danh từ
điểm số
What is your score?
Điểm số của bạn là gì?
Chi tiết
She got a high score on the test.Cô ấy đạt điểm cao trong bài kiểm tra.
Đồng nghĩaresultgrade
Cụm hay dùngkeep scorescore board
Họ từscore (v.)scorer (n.)
Cũng có nghĩa là bản nhạc.
/wɪn/
động từ
thắng
I want to win.
Tôi muốn thắng.
Chi tiết
It was a big win.Đó là một chiến thắng lớn.
Đồng nghĩabeattriumph
Cụm hay dùngwin a prizewin against
Họ từwinner (n)winning (adj)
Động từ bất quy tắc: win - won - won.
/luːz/
động từ
mất
I don't want to lose my keys.
Tôi không muốn mất chìa khóa của mình.
Chi tiết
They lose the game.Họ thua trận đấu.
Đồng nghĩamisplacefail
Cụm hay dùnglose weightlose interest
Họ từloss (n)loser (n)
Phân biệt với 'loose' (lỏng lẻo).
/ˈpleɪər/
danh từ
người chơi
He is a good player.
Anh ấy là một người chơi giỏi.
Chi tiết
The team needs more players.Đội cần thêm người chơi.
Đồng nghĩaparticipantcompetitor
Cụm hay dùngkey playerteam player
Họ từplay (v)playful (adj)
Nhấn mạnh âm đầu, không nhầm với 'plaza'.
/mætʃ/
danh từ
trận đấu
The match was exciting.
Trận đấu rất thú vị.
/reɪs/
danh từ
cuộc đua
He won the race last week.
Anh ấy đã thắng cuộc đua tuần trước.
Chi tiết
Discrimination based on race is wrong.Phân biệt dựa trên chủng tộc là sai.
Đồng nghĩacompetitionethnicity
Cụm hay dùngcar racehuman race
Họ từracial (adj)racism (n)
Từ đa nghĩa, cần dựa vào ngữ cảnh.
/kɔːrt/
danh từ
tòa án
He went to court.
Anh ấy đã đến tòa án.
Chi tiết
They play tennis on the court.Họ chơi tennis trên sân.
Đồng nghĩatribunalfield
Cụm hay dùngcourt casebasketball court
Họ từcourtyard (n)courtship (n)
Court có nhiều nghĩa: tòa án, sân thể thao, và tán tỉnh (cổ).
/pɪtʃ/
danh từ
bài thuyết trình
He delivered a compelling pitch to the investors.
Anh ấy đã trình bày một bài thuyết trình hấp dẫn cho các nhà đầu tư.
Chi tiết
She gave a great pitch to investors.Cô ấy đã trình bày xuất sắc với nhà đầu tư.
Đồng nghĩaproposalfield
Cụm hay dùngsales pitchfootball pitch
Họ từpitcher (n)pitch (v)
Bài thuyết trình bán hàng hoặc sân thể thao.
/puːl/
danh từ
bể bơi
We swim in the pool every summer.
Chúng tôi bơi trong bể bơi mỗi mùa hè.
Chi tiết
After rain, there was a pool of water.Sau mưa, có một vũng nước.
Đồng nghĩaswimming poolpond
Cụm hay dùngswimming poolpool of water
Họ từpoolside (n)
Phân biệt với 'pool' (v) nghĩa là góp chung.
/ˈeksərsaɪz/
n
tập thể dục
Daily exercise improves health.
Tập thể dục hằng ngày cải thiện sức khỏe.
Chi tiết
Exercise is good for health.Tập thể dục tốt cho sức khỏe.
Đồng nghĩaworkouttraining
Cụm hay dùngdo exerciseexercise regularlyphysical exercise
Họ từexercise (v)exercising (n)exerciser (n)
Vừa là danh từ vừa là động từ.
/ɡoʊl/
n.
Mục tiêu
Set your goal.
Đặt mục tiêu.
Chi tiết
His goal is to learn English.Mục tiêu của anh ấy là học tiếng Anh.
Đồng nghĩaobjectiveaim
Cụm hay dùngachieve a goalset a goal
Họ từgoals (n pl)goal-oriented (adj)
Mục tiêu cần đạt được, thường dùng trong công việc.
/klʌb/
danh từ
câu lạc bộ
I joined a club.
Tôi đã tham gia một câu lạc bộ.
Chi tiết
He hit the ball with a club.Anh ấy đánh bóng bằng gậy.
Đồng nghĩaassociationsociety
Cụm hay dùngjoin a clubgolf club
Họ từclubhouse (n)
Nhớ: 'club' vừa là câu lạc bộ vừa là gậy đánh golf.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...