Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Test 3

22 từ vựng B1 IELTS
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  22 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
n
Phụ trách
She is in charge of organizing the school event this year.
Cô ấy phụ trách tổ chức sự kiện của trường năm nay.
Chi tiết
She is in charge of the project.Cô ấy phụ trách dự án.
Đồng nghĩaresponsiblesupervising
Cụm hay dùngin charge of operationsin charge of a team
Dùng để chỉ trách nhiệm trong công việc.
/ˈriː.dʒən.əl/
tính từ
thuộc về khu vực
Regional differences can affect prices.
Sự khác biệt khu vực có thể ảnh hưởng đến giá cả.
Chi tiết
She works for a regional bank.Cô ấy làm việc cho một ngân hàng khu vực.
Đồng nghĩalocalterritorial
Cụm hay dùngregional officeregional cuisine
Họ từregion (n)regionalism (n)
Không nhầm với 'local' (địa phương) - 'regional' rộng hơn.
/ɪnˈsentɪv/
n
sự khuyến khích
Bonuses serve as incentives for performance.
Tiền thưởng là khuyến khích cho hiệu suất.
Chi tiết
The bonus was a great incentive to work harder.Tiền thưởng là động lực tuyệt vời để làm việc chăm chỉ.
Đồng nghĩamotivationencouragement
Cụm hay dùngfinancial incentiveincentive program
Thường dùng trong kinh doanh.
/'kɑ:nivəl/
adj
Thuộc về lễ hội
The carnival in our town has many fun games and delicious food for everyone.
Lễ hội ở thị trấn của chúng tôi có nhiều trò chơi vui và đồ ăn ngon cho mọi người.
Chi tiết
The carnival featured colorful parades and music.Lễ hội có các cuộc diễu hành đầy màu sắc và âm nhạc.
Đồng nghĩafestivalcelebration
Cụm hay dùngcarnival atmospherecarnival parade
Thường dùng để mô tả lễ hội.
/'drʌmə/
n
Tay trống
The drummer played a fast rhythm that got everyone excited at the concert.
Tay trống đã chơi một nhịp nhanh khiến mọi người phấn khích tại buổi hòa nhạc.
Chi tiết
The drummer kept the beat during the performance.Tay trống giữ nhịp trong suốt buổi biểu diễn.
Đồng nghĩapercussionist
Cụm hay dùnglead drummersession drummer
Có thể là thành viên quan trọng trong ban nhạc.
/pə'sweid/
v
Thuyết phục
I tried to persuade my friend to join the club with me this semester.
Tôi đã cố gắng thuyết phục bạn tôi tham gia câu lạc bộ cùng tôi trong học kỳ này.
Chi tiết
She tried to persuade him to join the team.Cô ấy cố gắng thuyết phục anh ấy tham gia đội.
Đồng nghĩaconvinceinfluence
Cụm hay dùngpersuade someonepersuade to do
Dùng khi nói về kỹ năng giao tiếp.
/'plɔ:zəbl/
adj
Hợp lý
His explanation for being late was plausible, so the teacher accepted it.
Giải thích của anh ấy về việc đến muộn là hợp lý, vì vậy giáo viên đã chấp nhận.
Chi tiết
Her explanation was plausible and convincing.Giải thích của cô ấy rất hợp lý và thuyết phục.
Đồng nghĩabelievablecredible
Cụm hay dùngplausible explanationplausible theoryplausible argument
Thường dùng khi đánh giá lý do.
/'trʌmpitə/
n
Người thổi kèn
The trumpeter played a beautiful melody that filled the room with music.
Người thổi kèn đã chơi một giai điệu đẹp làm đầy căn phòng bằng âm nhạc.
Chi tiết
The trumpeter played a beautiful melody.Người thổi kèn đã chơi một giai điệu đẹp.
Đồng nghĩatrumpet player
Cụm hay dùngtalented trumpeterfamous trumpeter
Liên quan đến âm nhạc và nghệ thuật.
/trɔm'bounist/
n
Người chơi kèn Trombo
The trombonist added a deep sound to the band’s performance during the show.
Người chơi kèn Trombo đã thêm âm thanh sâu cho buổi biểu diễn của ban nhạc trong chương trình.
Chi tiết
The trombonist played beautifully in the concert.Người chơi kèn Trombo đã chơi rất hay trong buổi hòa nhạc.
Đồng nghĩatrombone player
Cụm hay dùngprofessional trombonisttalented trombonist
Dùng để chỉ người chơi nhạc cụ cụ thể.
/'riðm/
n
Nhập điệu
The rhythm of the music made everyone want to dance at the party.
Nhập điệu của bài nhạc khiến mọi người muốn nhảy múa tại bữa tiệc.
Chi tiết
The rhythm of the music was captivating.Nhịp điệu của bản nhạc thật cuốn hút.
Đồng nghĩabeattempo
Cụm hay dùngmusical rhythmdance rhythm
Thường dùng trong âm nhạc và vũ đạo.
/pə:'kʌʃn/
n
Bộ gõ
In music class, we learned about different percussion instruments like drums and tambourines.
Trong lớp nhạc, chúng tôi đã học về các nhạc cụ bộ gõ khác nhau như trống và tambourine.
Chi tiết
Percussion instruments include drums and tambourines.Nhạc cụ bộ gõ bao gồm trống và tambourine.
Đồng nghĩadrummingrhythm instruments
Cụm hay dùngpercussion ensemblepercussion section
Thường dùng trong ngữ cảnh âm nhạc.
/kəˈmɪʃn/
n
ủy ban, hoa hồng
A commission was set up to investigate the incident.
Một ủy ban được thành lập để điều tra sự cố.
Chi tiết
The committee will meet next week.Ủy ban sẽ họp vào tuần tới.
Đồng nghĩaboardpanel
Cụm hay dùngadvisory committeecommittee meetingcommittee member
Dùng để chỉ nhóm người có trách nhiệm.
/'ɔ:kistrə/
n
Dàn nhạc
The orchestra played beautifully during the concert, and the audience was very impressed.
Dàn nhạc đã biểu diễn rất hay trong buổi hòa nhạc và khán giả rất ấn tượng.
Chi tiết
The orchestra performed beautifully at the concert.Dàn nhạc đã biểu diễn rất đẹp tại buổi hòa nhạc.
Đồng nghĩabandensemble
Cụm hay dùngsymphony orchestraorchestra conductor
Liên quan đến âm nhạc và nghệ thuật.
adj
Màn trình diễn nhỏ
The semi-staged performance allowed students to showcase their talents without a full production.
Màn trình diễn nhỏ cho phép sinh viên thể hiện tài năng mà không cần một sản xuất đầy đủ.
Chi tiết
The semi-staged performance was well received by the audience.Màn trình diễn bán hoàn thiện được khán giả đón nhận tốt.
Đồng nghĩapartially stagedincomplete
Cụm hay dùngsemi-staged productionsemi-staged readingsemi-staged event
Thường dùng trong nghệ thuật biểu diễn.
/trəˈdɪʃənl/
tính từ
truyền thống
They wear traditional clothes during the festival.
Họ mặc trang phục truyền thống trong lễ hội.
Chi tiết
They wore traditional costumes.Họ mặc trang phục truyền thống.
Đồng nghĩaconventionalcustomary
Cụm hay dùngtraditional musictraditional values
Họ từtradition (n)traditionally (adv)
Liên quan đến phong tục lâu đời.
n
Tiếng chim gọi
We heard a bird call while hiking, and it made the forest feel alive.
Chúng tôi nghe thấy tiếng chim gọi khi đi bộ đường dài, và nó làm cho rừng cảm thấy sống động.
Chi tiết
The bird call attracted other birds to the area.Tiếng chim gọi đã thu hút những con chim khác đến khu vực.
Đồng nghĩabird songchirp
Cụm hay dùngdistinct bird callbird call identification
Liên quan đến tự nhiên và động vật.
adj
Sự đa dạng
The diversity of cultures in our city makes it a very interesting place to live.
Sự đa dạng của các nền văn hóa trong thành phố của chúng tôi khiến nó trở thành một nơi rất thú vị để sống.
Chi tiết
The diversity of cultures enriches society.Sự đa dạng văn hóa làm phong phú xã hội.
Đồng nghĩavarietyheterogeneity
Cụm hay dùngcultural diversitybiodiversity
Thường dùng để chỉ sự phong phú.
adj
Tự hào
She is proud of her achievements and loves to share them with her friends.
Cô ấy tự hào về những thành tựu của mình và thích chia sẻ chúng với bạn bè.
Chi tiết
He is proud of his achievements.Anh ấy tự hào về những thành tựu của mình.
Đồng nghĩapleasedsatisfied
Cụm hay dùngproud of heritageproud of accomplishments
Dùng để thể hiện niềm tự hào.
/switʃ/
n
Chuyển đổi
You can switch between different modes on the device to find the best setting.
Bạn có thể chuyển đổi giữa các chế độ khác nhau trên thiết bị để tìm cài đặt tốt nhất.
Chi tiết
You can use the switch to turn on the lights.Bạn có thể sử dụng công tắc để bật đèn.
Đồng nghĩatogglechange
Cụm hay dùnglight switchpower switch
Thường dùng trong ngữ cảnh công nghệ.
/ˈfriːlæns/
adj
làm việc tự do
Freelance work offers flexibility.
Công việc tự do cung cấp sự linh hoạt.
Chi tiết
She enjoys her freelance work as a writer.Cô ấy thích công việc tự do của mình như một nhà văn.
Đồng nghĩaself-employedindependent
Cụm hay dùngfreelance jobfreelance artist
Thường liên quan đến công việc sáng tạo.
/'seriməni/
n
Lễ
The graduation ceremony was held in the main hall with many proud families attending.
Lễ tốt nghiệp được tổ chức tại hội trường chính với nhiều gia đình tự hào tham dự.
Chi tiết
The wedding ceremony was beautiful and emotional.Lễ cưới rất đẹp và cảm động.
Đồng nghĩaritualcelebration
Cụm hay dùngwedding ceremonygraduation ceremonyopening ceremony
Thường dùng để chỉ các sự kiện trang trọng.
/prominent/
adj
Nổi bật
She is a prominent artist known for her colorful paintings in the city.
Cô ấy là một nghệ sĩ nổi bật nổi tiếng với những bức tranh đầy màu sắc trong thành phố.
Chi tiết
She is a prominent scientist in her field.Cô ấy là một nhà khoa học nổi bật trong lĩnh vực của mình.
Đồng nghĩanotableoutstanding
Cụm hay dùngprominent figureprominent role
Họ từprominence (n)prominently (adv)
Dùng để chỉ sự nổi bật trong xã hội.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...