| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/rɪˈliːf/
|
danh từ |
sự giảm nhẹ
She felt relief after the exam.
Cô ấy cảm thấy nhẹ nhõm sau kỳ thi.
|
— |
|
/ˈæpɪtaɪzə/
|
n |
món khai vị
We had soup as an appetizer.
Chúng tôi ăn súp như món khai vị.
|
— |
|
/ˈbɑːr.bɪ.kjuː/
|
n |
Tiệc nướng ngoài trời
We have a barbecue party in the garden every summer.
Chúng tôi có tiệc nướng ngoài trời trong vườn mỗi mùa hè.
Chi tiếtWe had a barbecue in the backyard.Chúng tôi tổ chức tiệc nướng ở sân sau.
Đồng nghĩagrillcookout
Cụm hay dùngbarbecue grillbarbecue partybarbecue sauce
Họ từbarbecue (v)barbecued (adj)
Tiệc nướng ngoài trời, thường có thịt nướng.
|
— |
|
/ˈbluːˌbɛr.i/
|
n |
Quả việt quất
I like to eat blueberry pancakes for breakfast every Sunday.
Tôi thích ăn bánh kếp việt quất vào bữa sáng mỗi Chủ nhật.
Chi tiếtShe added blueberries to the pancake batter.Cô ấy thêm quả việt quất vào bột bánh kếp.
Cụm hay dùngblueberry muffinblueberry jampick blueberries
Không có dạng từ khác; chỉ dùng làm danh từ.
|
— |
|
/ˈbrɒkəli/
|
n |
bông cải xanh
Broccoli is very good for your health.
Bông cải xanh rất tốt cho sức khỏe của bạn.
|
— |
|
/ˈtʃɪli/
|
n |
ớt
This soup is too spicy because of the chilli.
Món súp này quá cay vì có ớt.
|
— |
|
/ˈsɪnəmən/
|
n |
quế
She added cinnamon to the cake batter.
Cô ấy thêm quế vào hỗn hợp bánh.
|
— |
|
/dɪˈzɜːrt/
|
n |
Món tráng miệng
I always order dessert after my meal.
Tôi luôn gọi món tráng miệng sau bữa ăn.
Chi tiếtWe shared a chocolate dessert.Chúng tôi đã chia nhau món tráng miệng sô cô la.
Đồng nghĩasweetpudding
Cụm hay dùnghave dessertdessert menu
Món ngọt ăn sau bữa chính, như bánh hoặc kem.
|
— |
|
/hɜrb/
|
danh từ |
thảo mộc
Herbs are often used in cooking.
Thảo mộc thường được sử dụng trong nấu ăn.
Chi tiếtShe grows herbs in her kitchen.Cô ấy trồng thảo mộc trong bếp.
Đồng nghĩaplantspice
Cụm hay dùngmedicinal herbherb gardendried herb
Họ từherbal (adj)herbaceous (adj)
Thường chỉ cây thân thảo có hương vị hoặc làm thuốc.
|
— |
|
/ɪnˈɡriːdiənt/
|
n |
Thành phần, nguyên liệu
Water is an important ingredient in many recipes for cooking.
Nước là một thành phần quan trọng trong nhiều công thức nấu ăn.
Chi tiếtFlour is a basic ingredient in baking.Bột mì là nguyên liệu cơ bản trong làm bánh.
Đồng nghĩacomponentelement
Cụm hay dùngkey ingredientingredient listnatural ingredients
Họ từingredient (n)
Thành phần trong công thức nấu ăn.
|
— |
|
/ˈpɔːrʃən/
|
danh từ |
phần, khẩu phần
I had a large portion of pasta.
Tôi đã có một phần lớn mì ống.
|
— |
|
/roʊst/
|
v |
quay
My mother roasts a turkey for Christmas.
Mẹ tôi quay một con gà tây cho Giáng sinh.
Chi tiếtWe roast a turkey for Thanksgiving.Chúng tôi quay gà tây cho Lễ Tạ ơn.
Đồng nghĩabakegrill
Cụm hay dùngroast chickenroast coffee
Họ từroast (n)roasting (adj)
Nướng trong lò hoặc trên lửa
|
— |
|
/ˈspaɪsi/
|
adj |
cay
This curry is very spicy.
Món cà ri này rất cay.
|
— |
|
/ˌvɛdʒɪˈtɛəriən/
|
danh từ |
người ăn chay
She has been a vegetarian for over five years.
Cô ấy đã ăn chay hơn năm năm.
Chi tiếtShe is a vegetarian for ethical reasons.Cô ấy ăn chay vì lý do đạo đức.
Đồng nghĩaveganherbivore
Cụm hay dùngvegetarian dietvegetarian restaurantstrict vegetarian
Họ từvegetarianism (n)vegetarian (adj)
Người ăn chay, không ăn thịt.
|
— |
|
/ˈɛəriəl/
|
tính từ |
trên không
The aerial view of the city was breathtaking.
Cảnh nhìn từ trên không của thành phố thật ngoạn mục.
|
— |
|
/ˈblen.dər/
|
n |
Máy xay sinh tố
I make smoothies in my blender every morning.
Tôi làm sinh tố trong máy xay sinh tố mỗi sáng.
Chi tiếtI made a fruit smoothie in the blender.Tôi làm sinh tố trái cây bằng máy xay.
Đồng nghĩaliquidizermixer
Cụm hay dùngblender juguse a blender to make smoothies
Họ từblend (v)
Máy xay sinh tố, xay nhuyễn thực phẩm.
|
— |
|
/ˈtʃɪm.ni/
|
n |
Ống khói
The smoke comes out of the chimney on cold days.
Khói thoát ra từ ống khói vào những ngày lạnh.
Chi tiếtSanta climbs down the chimney.Ông già Noel trèo xuống ống khói.
Đồng nghĩafluesmokestack
Cụm hay dùngchimney sweepchimney smokechimney pot
Họ từchimney (n)chimneyed (adj)
Ống khói trên mái nhà, không phải ống xả (exhaust pipe).
|
— |
|
/ˈkəʊzi/
|
adj |
ấm cúng
The living room felt cosy with the fire on.
Phòng khách cảm thấy ấm cúng khi lò sưởi bật.
|
— |
|
/ˌdekəˈreɪʃn/
|
n |
sự trang trí
Tet decorations brighten Vietnamese homes.
Trang trí Tết làm sáng nhà Việt.
Chi tiếtThe room needs some decoration.Căn phòng cần một số trang trí.
Đồng nghĩaornamentadornment
Cụm hay dùngChristmas decorationwall decoration
Họ từdecorate (v)decorative (adj)
Sự trang trí, đồ trang trí.
|
— |
|
/ɪkˈstɛnʃən/
|
danh từ |
sự mở rộng
I need an extension for my project.
Tôi cần một sự mở rộng cho dự án của mình.
|
— |
Đang tải...