| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈvɑːliˌbɔːl/
|
danh từ |
bóng chuyền
They play volleyball every weekend.
Họ chơi bóng chuyền mỗi cuối tuần.
|
— |
|
/ˈtenɪs/
|
n. |
Quần vợt
Tennis lesson.
Học quần vợt.
Chi tiếtShe won the tennis championship.Cô ấy đã vô địch giải quần vợt.
Cụm hay dùngplay tennistennis racket
Họ từtennis player (n)
Quần vợt, môn thể thao dùng vợt.
|
— |
|
/ˈbæd.mɪn.tən/
|
n |
Cầu lông
I play badminton with my sister in the park.
Tôi chơi cầu lông với chị gái trong công viên.
Chi tiếtBadminton is popular in Asia.Cầu lông phổ biến ở châu Á.
Cụm hay dùngplay badmintonbadminton racket
Cầu lông, môn thể thao dùng vợt và cầu.
|
— |
|
/dʒɪmˈnæstɪks/
|
n |
thể dục dụng cụ
She does gymnastics at the sports centre.
Cô ấy tập thể dục dụng cụ ở trung tâm thể thao.
|
— |
|
/ˈsaɪ.kəl.ɪŋ/
|
danh từ |
đạp xe
Cycling is a great way to stay fit.
Đạp xe là một cách tuyệt vời để giữ sức khỏe.
Chi tiếtCycling is good for your health.Đạp xe tốt cho sức khỏe.
Đồng nghĩabikingbicycling
Cụm hay dùnggo cyclingcycling race
Họ từcycle (v)cyclist (n)
Đạp xe, môn thể thao hoặc giải trí.
|
— |
|
/ˈskiːɪŋ/
|
danh từ |
trượt tuyết
Skiing is a popular winter sport.
Trượt tuyết là một môn thể thao mùa đông phổ biến.
Chi tiếtWe went skiing in the Alps.Chúng tôi đi trượt tuyết ở dãy Alps.
Cụm hay dùnggo skiingskiing trip
Họ từski (v)skier (n)
Trượt tuyết, môn thể thao mùa đông.
|
— |
|
/skeit/
|
v |
Trượt băng
I skate on the ice every winter with my friends.
Tôi trượt băng trên mặt băng mỗi mùa đông với bạn bè.
Chi tiếtShe skates gracefully.Cô ấy trượt băng duyên dáng.
Đồng nghĩaglideslide
Cụm hay dùngskate on iceskate fastgo skating
Họ từskated (past)skating (n)skater (n)
Trượt trên băng hoặc giày trượt; di chuyển nhẹ nhàng.
|
— |
|
/skiː/
|
động từ |
trượt tuyết
I love to ski in winter.
Tôi thích trượt tuyết vào mùa đông.
|
— |
|
/skɔːr/
|
danh từ |
điểm số
What is your score?
Điểm số của bạn là gì?
Chi tiếtShe got a high score on the test.Cô ấy đạt điểm cao trong bài kiểm tra.
Đồng nghĩaresultgrade
Cụm hay dùngkeep scorescore board
Họ từscore (v.)scorer (n.)
Cũng có nghĩa là bản nhạc.
|
— |
|
/wɪn/
|
động từ |
thắng
I want to win.
Tôi muốn thắng.
Chi tiếtIt was a big win.Đó là một chiến thắng lớn.
Đồng nghĩabeattriumph
Cụm hay dùngwin a prizewin against
Họ từwinner (n)winning (adj)
Động từ bất quy tắc: win - won - won.
|
— |
|
/luːz/
|
động từ |
mất
I don't want to lose my keys.
Tôi không muốn mất chìa khóa của mình.
Chi tiếtThey lose the game.Họ thua trận đấu.
Đồng nghĩamisplacefail
Cụm hay dùnglose weightlose interest
Họ từloss (n)loser (n)
Phân biệt với 'loose' (lỏng lẻo).
|
— |
|
/ˈpleɪər/
|
danh từ |
người chơi
He is a good player.
Anh ấy là một người chơi giỏi.
Chi tiếtThe team needs more players.Đội cần thêm người chơi.
Đồng nghĩaparticipantcompetitor
Cụm hay dùngkey playerteam player
Họ từplay (v)playful (adj)
Nhấn mạnh âm đầu, không nhầm với 'plaza'.
|
— |
|
/mætʃ/
|
danh từ |
trận đấu
The match was exciting.
Trận đấu rất thú vị.
|
— |
|
/reɪs/
|
danh từ |
cuộc đua
He won the race last week.
Anh ấy đã thắng cuộc đua tuần trước.
Chi tiếtDiscrimination based on race is wrong.Phân biệt dựa trên chủng tộc là sai.
Đồng nghĩacompetitionethnicity
Cụm hay dùngcar racehuman race
Họ từracial (adj)racism (n)
Từ đa nghĩa, cần dựa vào ngữ cảnh.
|
— |
|
/kɔːrt/
|
danh từ |
tòa án
He went to court.
Anh ấy đã đến tòa án.
Chi tiếtThey play tennis on the court.Họ chơi tennis trên sân.
Đồng nghĩatribunalfield
Cụm hay dùngcourt casebasketball court
Họ từcourtyard (n)courtship (n)
Court có nhiều nghĩa: tòa án, sân thể thao, và tán tỉnh (cổ).
|
— |
|
/pɪtʃ/
|
danh từ |
bài thuyết trình
He delivered a compelling pitch to the investors.
Anh ấy đã trình bày một bài thuyết trình hấp dẫn cho các nhà đầu tư.
Chi tiếtShe gave a great pitch to investors.Cô ấy đã trình bày xuất sắc với nhà đầu tư.
Đồng nghĩaproposalfield
Cụm hay dùngsales pitchfootball pitch
Họ từpitcher (n)pitch (v)
Bài thuyết trình bán hàng hoặc sân thể thao.
|
— |
|
/puːl/
|
danh từ |
bể bơi
We swim in the pool every summer.
Chúng tôi bơi trong bể bơi mỗi mùa hè.
Chi tiếtAfter rain, there was a pool of water.Sau mưa, có một vũng nước.
Đồng nghĩaswimming poolpond
Cụm hay dùngswimming poolpool of water
Họ từpoolside (n)
Phân biệt với 'pool' (v) nghĩa là góp chung.
|
— |
|
/ˈeksərsaɪz/
|
n |
tập thể dục
Daily exercise improves health.
Tập thể dục hằng ngày cải thiện sức khỏe.
Chi tiếtExercise is good for health.Tập thể dục tốt cho sức khỏe.
Đồng nghĩaworkouttraining
Cụm hay dùngdo exerciseexercise regularlyphysical exercise
Họ từexercise (v)exercising (n)exerciser (n)
Vừa là danh từ vừa là động từ.
|
— |
|
/ɡoʊl/
|
n. |
Mục tiêu
Set your goal.
Đặt mục tiêu.
Chi tiếtHis goal is to learn English.Mục tiêu của anh ấy là học tiếng Anh.
Đồng nghĩaobjectiveaim
Cụm hay dùngachieve a goalset a goal
Họ từgoals (n pl)goal-oriented (adj)
Mục tiêu cần đạt được, thường dùng trong công việc.
|
— |
|
/klʌb/
|
danh từ |
câu lạc bộ
I joined a club.
Tôi đã tham gia một câu lạc bộ.
Chi tiếtHe hit the ball with a club.Anh ấy đánh bóng bằng gậy.
Đồng nghĩaassociationsociety
Cụm hay dùngjoin a clubgolf club
Họ từclubhouse (n)
Nhớ: 'club' vừa là câu lạc bộ vừa là gậy đánh golf.
|
— |
Đang tải...