Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Du lịch & Khám phá

25 từ vựng A2
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  24 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ruːm/
n.
Phòng
Room with a view.
Phòng có view.
Chi tiết
There's room for one more.Có chỗ cho thêm một người nữa.
Đồng nghĩachamberspace
Cụm hay dùngliving roomroom service
Họ từroomy (adj.)roommate (n.)
Có nghĩa 'phòng' hoặc 'không gian trống'.
/kɑːr/
n.
Xe hơi
New car.
Xe mới.
Chi tiết
I drive my car to work.Tôi lái xe hơi đi làm.
Đồng nghĩaautomobilevehicle
Cụm hay dùngdrive a carpark the car
Xe hơi, phương tiện cá nhân
/roʊd/
n.
Đường
Long road.
Đường dài.
Chi tiết
The road is busy.Con đường đông đúc.
Đồng nghĩastreethighway
Cụm hay dùngmain roadroad trip
Họ từroadside (n)roadway (n)
Đường dành cho xe cộ, thường có vỉa hè.
/striːt/
n.
Phố
On the street.
Trên phố.
Chi tiết
The shop is on this street.Cửa hàng ở trên con phố này.
Đồng nghĩaroadavenue
Cụm hay dùngmain streetstreet corner
Họ từstreetlight (n)streetwise (adj)
Phố, đường phố trong khu dân cư.
/siː/
n.
Biển
Swim in the sea.
Bơi biển.
Chi tiết
The sea is calm today.Biển hôm nay yên tĩnh.
Đồng nghĩaoceanmarine
Cụm hay dùngby the seasea watersea level
Họ từseaside (n)seafaring (adj)
Sea nhỏ hơn ocean, thường là vùng biển ven bờ.
/bʌs/
n.
Xe buýt
Take the bus.
Đi xe buýt.
Chi tiết
I take the bus to work.Tôi đi xe buýt đến chỗ làm.
Đồng nghĩacoachminibus
Cụm hay dùngcatch a busbus stopbus driver
Họ từbuses (plural)busy (adj, unrelated)
Xe buýt thường dùng cho giao thông công cộng.
/ˈtrævəl/
v.
Du lịch
I love to travel.
Tôi thích du lịch.
Chi tiết
I love to travel.Tôi thích du lịch.
Đồng nghĩajourneytour
Cụm hay dùngtravel abroadtravel planstravel expenses
Họ từtraveler (n)traveling (adj)
Động từ du lịch, di chuyển đến nơi xa.
/hoʊˈtel/
n.
Khách sạn
Book a hotel.
Đặt khách sạn.
Chi tiết
We stayed at a five-star hotel.Chúng tôi ở một khách sạn năm sao.
Đồng nghĩainnlodging
Cụm hay dùngbook a hotelhotel room
Khách sạn thường lớn hơn 'inn'.
/ˈrɪvər/
n.
Sông
Mekong River.
Sông Mekong.
Chi tiết
The river flows to the sea.Con sông chảy ra biển.
Đồng nghĩastreamwaterway
Cụm hay dùngcross the riverriver bank
Họ từriverine (adj)riverbed (n)
Sông, dòng nước tự nhiên lớn.
/treɪn/
n.
Tàu
Train station.
Ga tàu.
Chi tiết
The train arrived late.Chuyến tàu đến muộn.
Đồng nghĩarailwaysubway
Cụm hay dùngcatch a traintrain stationtrain ticket
Họ từtrains (plural)training (n, unrelated)
Tàu hỏa hoặc tàu điện ngầm.
/flaɪt/
n.
Chuyến bay
Direct flight to Hanoi.
Bay thẳng đến Hà Nội.
Chi tiết
Our flight was delayed by two hours.Chuyến bay của chúng tôi bị hoãn hai tiếng.
Đồng nghĩaair travelplane trip
Cụm hay dùngbook a flightdirect flight
Họ từfly (v)flier (n)
Chuyến bay, cũng có nghĩa là sự bay.
/ˈtɪkɪt/
n.
Buy a ticket.
Mua vé.
Chi tiết
I lost my train ticket.Tôi bị mất vé tàu.
Đồng nghĩapassvoucher
Cụm hay dùngbuy a ticketticket price
Vé, có thể cho tàu xe, máy bay, sự kiện.
/ˈmaʊntən/
n.
Núi
Climb the mountain.
Leo núi.
Chi tiết
The mountain is covered in snow.Ngọn núi phủ đầy tuyết.
Đồng nghĩapeakmount
Cụm hay dùngclimb a mountainmountain range
Họ từmountainous (adj)mountaineer (n)
Núi, cao hơn đồi.
/trɪp/
n.
Chuyến đi
Have a nice trip!
Chuyến đi vui vẻ!
Chi tiết
We took a trip to the beach.Chúng tôi có chuyến đi đến bãi biển.
Đồng nghĩajourneyexcursion
Cụm hay dùngbusiness triproad tripfield trip
Danh từ chuyến đi, thường ngắn hơn 'travel'.
/pleɪn/
n.
Máy bay
By plane.
Bằng máy bay.
Chi tiết
The plane took off at noon.Máy bay cất cánh lúc trưa.
Đồng nghĩaaircraftairplane
Cụm hay dùngboard the planefly a plane
Phương tiện bay trên không
/leɪk/
n.
Hồ
Walk around the lake.
Đi quanh hồ.
Chi tiết
We swam in the lake.Chúng tôi bơi trong hồ.
Đồng nghĩapondreservoir
Cụm hay dùnglake viewfrozen lake
Họ từlakeside (n)lakefront (adj)
Hồ, vùng nước tĩnh lớn hơn ao.
/baɪk/
n.
Xe đạp
Ride a bike.
Đạp xe.
Chi tiết
He rides his bike to school every day.Anh ấy đi xe đạp đến trường mỗi ngày.
Đồng nghĩabicyclecycle
Cụm hay dùngmountain bikeroad bikebike ride
Là phương tiện giao thông thân thiện với môi trường.
/biːtʃ/
n.
Bãi biển
Sandy beach.
Bãi biển cát.
Chi tiết
Children are playing on the beach.Trẻ em đang chơi trên bãi biển.
Đồng nghĩashorecoastseaside
Cụm hay dùngsandy beachgo to the beachbeach vacation
Họ từbeach (v)beachy (adj)
Bãi biển có cát, khác với coast (bờ biển nói chung).
/ˈfɒrɪst/
n.
Rừng
Tropical forest.
Rừng nhiệt đới.
Chi tiết
They got lost in the forest.Họ bị lạc trong rừng.
Đồng nghĩawoodlandwoods
Cụm hay dùngdense forestforest fire
Họ từforested (adj)forestry (n)
Rừng, khu vực cây cối rậm rạp.
/ˈhɒlədeɪ/
n.
Kỳ nghỉ
Summer holiday.
Kỳ nghỉ hè.
Chi tiết
We are planning a holiday to the beach.Chúng tôi đang lên kế hoạch cho kỳ nghỉ ở biển.
Đồng nghĩavacationbreaktime off
Cụm hay dùnggo on holidaypublic holidayholiday destination
Họ từholidaymaker (n)holidaying (v-ing)
Ở Anh dùng 'holiday', Mỹ thường dùng 'vacation'.
/vəˈkeɪʃən/
n.
Kỳ nghỉ (U S)
Vacation in Da Nang.
Kỳ nghỉ ở Đà Nẵng.
Chi tiết
We went on vacation to Hawaii.Chúng tôi đi nghỉ ở Hawaii.
Đồng nghĩaholidaybreak
Cụm hay dùngsummer vacationvacation spotvacation time
Kỳ nghỉ dài, thường dùng ở Mỹ.
/ˈeərpɔːrt/
n.
Sân bay
Pick me up at airport.
Đón tôi ở sân bay.
Chi tiết
We arrived at the airport early.Chúng tôi đến sân bay sớm.
Đồng nghĩaairfieldaerodrome
Cụm hay dùngat the airportairport terminal
Sân bay, nơi máy bay cất/hạ cánh
/ˈpɑːspɔːrt/
n.
Hộ chiếu
Show your passport.
Đưa hộ chiếu.
Chi tiết
He lost his passport abroad.Anh ấy mất hộ chiếu ở nước ngoài.
Đồng nghĩatravel documentID
Cụm hay dùngpassport controlpassport photoapply for a passport
Họ từpassport (n)passportless (adj)
Giấy tờ tùy thân để đi nước ngoài.
/ˈmoʊtərbaɪk/
n.
Xe máy
Motorbike rental.
Thuê xe máy.
Chi tiết
He drives a motorbike to school.Anh ấy lái xe máy đến trường.
Đồng nghĩamotorcyclescooter
Cụm hay dùngride a motorbikemotorbike helmetmotorbike accident
Họ từmotorbikes (plural)motorbiking (n)
Phương tiện phổ biến ở Việt Nam.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...