Quay lại English Collocations in Use — Intermediate
Bộ từ vựng

Unit 39 · Global problems

44 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Unit 01 · What is a collocation? 33 từ 2. Unit 02 · Finding, recording and learning collocations 60 từ 3. Unit 03 · Using your dictionary 19 từ 4. Unit 04 · Types of collocation 33 từ 5. Unit 05 · Register 42 từ 6. Unit 06 · Intensifying adverbs 81 từ 7. Unit 07 · Everyday verbs 1 30 từ 8. Unit 08 · Everyday verbs 2 44 từ 9. Unit 09 · Everyday verbs 3 35 từ 10. Unit 10 · Synonyms and confusable words 1 38 từ 11. Unit 11 · Synonyms and confusable words 2 40 từ 12. Unit 12 · Metaphor 34 từ 13. Unit 13 · Weather 50 từ 14. Unit 14 · Travel 32 từ 15. Unit 15 · Countryside 40 từ 16. Unit 16 · Towns and cities 33 từ 17. Unit 17 · People: character and behaviour 37 từ 18. Unit 18 · People: physical appearance 33 từ 19. Unit 19 · Families 42 từ 20. Unit 20 · Relationships 26 từ 21. Unit 21 · Houses, flats and rooms 67 từ 22. Unit 22 · Eating and drinking 35 từ 23. Unit 23 · Films and books 61 từ 24. Unit 24 · Music 37 từ 25. Unit 25 · Sport 93 từ 26. Unit 26 · Health and illness 62 từ 27. Unit 27 · Using the Internet 24 từ 28. Unit 28 · Study and learning 64 từ 29. Unit 29 · Presentations 33 từ 30. Unit 30 · Work 60 từ 31. Unit 31 · Business 31 từ 32. Unit 32 · Academic writing 1 34 từ 33. Unit 33 · Academic writing 2 25 từ 34. Unit 34 · Laws and punishments 36 từ 35. Unit 35 · Crime 32 từ 36. Unit 36 · News 35 từ 37. Unit 37 · Money 32 từ 38. Unit 38 · War and peace 35 từ 39. Unit 39 · Global problems 44 từ 40. Unit 40 · Time 36 từ 41. Unit 41 · Sound 46 từ 42. Unit 42 · Distance and size 71 từ 43. Unit 43 · Colour and light 29 từ 44. Unit 44 · Texture 63 từ 45. Unit 45 · Taste and smell 29 từ 46. Unit 46 · Number and frequency 52 từ 47. Unit 47 · Movement and speed 56 từ 48. Unit 48 · Change 35 từ 49. Unit 49 · Ways of speaking 35 từ 50. Unit 50 · Ways of walking 31 từ 51. Unit 51 · Starting and finishing 20 từ 52. Unit 52 · Talking about success and failure 35 từ 53. Unit 53 · Talking about cause and effect 52 từ 54. Unit 54 · Remembering and sensing 38 từ 55. Unit 55 · Agreeing and disagreeing 30 từ 56. Unit 56 · Talking about beliefs and opinions 31 từ 57. Unit 57 · Deciding and choosing 31 từ 58. Unit 58 · Claiming and denying 36 từ 59. Unit 59 · Liking and disliking 36 từ 60. Unit 60 · Praising and criticising 52 từ
Danh sách từ vựng  44 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
verb+noun
giảm nghèo
Perhaps we cannot eradicate poverty altogether, but we can certainly alleviate poverty, and that is our challenge.
Có thể chúng ta không thể xóa nghèo hoàn toàn, nhưng chắc chắn có thể giảm nghèo, và đó là thách thức của chúng ta.
noun+noun
người xin tị nạn
Most are genuine asylum seekers, but some are economic migrants looking for a better life.
Phần lớn là người xin tị nạn thực sự, nhưng cũng có một số là người di cư kinh tế tìm kiếm cuộc sống tốt hơn.
prep+noun+noun
dưới mức nghèo
It is also true that in some regions, more people than ever are living below the poverty line, and we must help these people to lift them out of poverty.
Cũng đúng là ở một số khu vực, số người sống dưới mức nghèo nhiều hơn bao giờ hết, và chúng ta phải giúp họ thoát nghèo.
verb+noun
gây ra tội phạm (chỉ các điều kiện xã hội)
I accept that children and adults who live on the streets are in desperate need, and that these social conditions breed crime.
Tôi thừa nhận rằng trẻ em và người lớn sống lang thang rất thiếu thốn, và những điều kiện xã hội này gây ra tội phạm.
noun+noun
lao động trẻ em
The sexual exploitation of children is a world-wide problem, as is child labour.
Nạn bóc lột tình dục trẻ em là vấn đề toàn cầu, cũng như lao động trẻ em.
noun+noun
biến đổi khí hậu
Your article on climate change was excellent.
Bài viết của bạn về biến đổi khí hậu rất xuất sắc.
verb+noun
chống đói nghèo
Right now, we have a golden opportunity to combat poverty.
Hiện tại, chúng ta có cơ hội vàng để chống đói nghèo.
noun+verb
mất mùa (cây trồng bị thất bại)
Crops fail year after year in some of the poorest parts of the world.
Mất mùa liên tiếp ở một số khu vực nghèo nhất thế giới.
noun+noun
số người chết
The death toll was massive.
Số người chết rất lớn.
noun+noun
trả nợ
Hundreds of people took to the streets to demonstrate about third-world debt repayments.
Hàng trăm người đã xuống đường biểu tình về việc trả nợ của các nước thế giới thứ ba.
verb+noun+noun
làm suy giảm tầng ozone
We must accept that we have seriously depleted the ozone layer in the last few decades by our selfish actions.
Chúng ta phải thừa nhận rằng mình đã làm suy giảm tầng ozone nghiêm trọng trong vài thập kỷ qua do những hành động ích kỷ.
adj+noun
khu vực nghèo khó
Some of the most deprived regions have large populations living on the margins of society, and it is for these specific groups that we can do most.
Một số khu vực nghèo khó nhất có đông người sống bên lề xã hội, và chúng ta có thể giúp nhiều nhất cho những nhóm này.
adj+noun
rất thiếu thốn, rất cần thiết (chỉ người/vật rất cần gì đó)
I accept that children and adults who live on the streets are in desperate need, and that these social conditions breed crime.
Tôi thừa nhận rằng trẻ em và người lớn sống lang thang ngoài đường đang rất thiếu thốn, và hoàn cảnh xã hội này sinh ra tội phạm.
adj+noun
nạn đói tàn khốc
Crops fail year after year in some of the poorest parts of the world. This has brought devastating famines to some regions and equally devastating floods to others.
Mùa màng thất bát liên tiếp ở những vùng nghèo nhất thế giới. Điều này đã gây ra nạn đói tàn khốc ở một số nơi và lũ lụt nghiêm trọng ở nơi khác.
adj+noun
trận lũ tàn phá nặng nề
Crops fail year after year in some of the poorest parts of the world. This has brought devastating famines to some regions and equally devastating floods to others.
Mùa màng thất bát liên tiếp ở những vùng nghèo nhất thế giới. Điều này đã gây ra nạn đói tàn khốc ở một số nơi và lũ lụt nghiêm trọng ở nơi khác.
adj+noun
nước đang phát triển
But poverty is not just an issue for developing countries, is it?
Nhưng nghèo đói không chỉ là vấn đề của các nước đang phát triển, đúng không?
verb+noun
làm mất cân bằng sinh thái
We are disturbing the ecological balance everywhere, as can be seen in the decrease in fish stocks in the oceans.
Chúng ta đang làm mất cân bằng sinh thái ở khắp nơi, thể hiện rõ qua việc nguồn cá ở đại dương giảm sút.
noun+verb
động đất xảy ra (thường bất ngờ, gây thiệt hại)
A terrible earthquake hit the region last year.
Một trận động đất kinh hoàng đã xảy ra ở khu vực này năm ngoái.
adj+noun
người di cư vì kinh tế
Most are genuine asylum seekers, but some are economic migrants looking for a better life.
Phần lớn là người xin tị nạn thật sự, nhưng cũng có những người di cư vì kinh tế đi tìm cuộc sống tốt hơn.
verb+noun
xóa bỏ nghèo đói
Perhaps we cannot eradicate poverty altogether, but we can certainly alleviate poverty, and that is our challenge.
Có thể chúng ta không thể xóa bỏ hoàn toàn nghèo đói, nhưng chắc chắn có thể giảm bớt, và đó là thách thức của chúng ta.
verb+noun
thoát nghèo
Millions of people have succeeded in escaping poverty in the last decade, but it is also true that in some regions, more people than ever are living below the poverty line, and we must help these people to lift them out of poverty.
Hàng triệu người đã thoát nghèo trong thập kỷ qua, nhưng cũng đúng là ở một số nơi, số người sống dưới mức nghèo đói lại tăng lên, và chúng ta phải giúp họ vượt qua.
noun+noun
khí thải (từ xe cộ, máy móc)
Exhaust fumes from millions of vehicles and the burning of fossil fuels are causing irreparable damage to our environment.
Khí thải từ hàng triệu phương tiện và việc đốt nhiên liệu hóa thạch đang gây tổn hại không thể khắc phục cho môi trường.
noun+noun
nguồn cá (trong tự nhiên, biển, sông...)
We are disturbing the ecological balance everywhere, as can be seen in the decrease in fish stocks in the oceans.
Chúng ta đang làm mất cân bằng sinh thái ở khắp nơi, thể hiện rõ qua việc nguồn cá ở đại dương giảm sút.
noun+noun
nhiên liệu hóa thạch
Exhaust fumes from millions of vehicles and the burning of fossil fuels are causing irreparable damage to our environment.
Khí thải từ hàng triệu phương tiện và việc đốt nhiên liệu hóa thạch đang gây tổn hại không thể khắc phục cho môi trường.
adj+noun
nền kinh tế toàn cầu
But so much depends on the global economy.
Nhưng rất nhiều điều phụ thuộc vào nền kinh tế toàn cầu.
adj+noun
cơ hội vàng
Right now, we have a golden opportunity to combat poverty.
Ngay lúc này, chúng ta có một cơ hội vàng để chống lại nghèo đói.
noun+noun
khí nhà kính
Rising sea levels and the increase in greenhouse gases are the result of our actions.
Mực nước biển dâng và lượng khí nhà kính tăng lên là hậu quả từ hành động của chúng ta.
adj+noun
chính trị xanh (chính sách bảo vệ môi trường)
Embracing green politics may be our best hope in the long term, but we need urgent short-term measures too.
Theo đuổi chính trị xanh có thể là hy vọng tốt nhất về lâu dài, nhưng chúng ta cũng cần các biện pháp cấp bách trước mắt.
adj+noun
thiệt hại không thể khắc phục
Exhaust fumes from millions of vehicles and the burning of fossil fuels are causing irreparable damage to our environment.
Khí thải từ hàng triệu phương tiện và việc đốt nhiên liệu hóa thạch đang gây ra thiệt hại không thể khắc phục cho môi trường.
verb+prep+noun
giúp ai thoát nghèo
We must help these people to lift them out of poverty.
Chúng ta phải giúp những người này thoát khỏi cảnh nghèo đói.
verb+prep+noun
sống lang thang (không nhà cửa)
I accept that children and adults who live on the streets are in desperate need, and that these social conditions breed crime.
Tôi thừa nhận rằng trẻ em và người lớn sống lang thang ngoài đường đang rất cần giúp đỡ, và hoàn cảnh xã hội này sinh ra tội phạm.
noun+prep+noun
rìa xã hội (nhóm yếu thế, bị gạt ra ngoài lề)
Some of the most deprived regions have large populations living on the margins of society, and it is for these specific groups that we can do most.
Một số khu vực nghèo nhất có đông người sống bên lề xã hội, và chúng ta có thể giúp đỡ nhiều nhất cho các nhóm này.
adj+noun
thảm họa thiên nhiên
We call these natural disasters, but it is human beings who are causing them.
Chúng ta gọi đó là thảm họa thiên nhiên, nhưng thực ra con người mới là nguyên nhân gây ra chúng.
adj+noun
tị nạn chính trị
Thousands of people seek political asylum in other countries every year.
Hàng ngàn người xin tị nạn chính trị ở các nước khác mỗi năm.
adj+noun+noun
mực nước biển dâng
Rising sea levels and the increase in greenhouse gases are the result of our actions.
Mực nước biển dâng và lượng khí nhà kính tăng lên là hậu quả từ hành động của chúng ta.
verb+noun
xin tị nạn chính trị
Thousands of people seek political asylum in other countries every year.
Hàng ngàn người xin tị nạn chính trị ở các nước khác mỗi năm.
adj+noun
bóc lột tình dục
The sexual exploitation of children is a world-wide problem, as is child labour.
Nạn bóc lột tình dục trẻ em là vấn đề toàn cầu, cũng như lao động trẻ em.
adj+noun
giải pháp đơn giản
I accept that there is no simple solution.
Tôi thừa nhận là không có giải pháp đơn giản.
verb+adv
ngủ ngoài đường (không nhà cửa)
We have thousands sleeping rough every night in cities like London and New York.
Có hàng ngàn người ngủ ngoài đường mỗi đêm ở các thành phố như London và New York.
noun+noun
trẻ em đường phố
We have thousands sleeping rough every night in cities like London and New York, and street children in a lot of big cities around the world.
Có hàng ngàn người ngủ ngoài đường mỗi đêm ở các thành phố lớn, và rất nhiều trẻ em đường phố trên khắp thế giới.
verb+noun
giải quyết vấn đề ô nhiễm
It is clear that we must tackle pollution before it is too late.
Rõ ràng là chúng ta phải giải quyết vấn đề ô nhiễm trước khi quá muộn.
verb+prep+noun
xuống đường biểu tình
Hundreds of people took to the streets to demonstrate about third-world debt repayments.
Hàng trăm người đã xuống đường biểu tình về vấn đề trả nợ của các nước thế giới thứ ba.
adj+noun
khoảng cách ngày càng lớn (giữa hai nhóm, thường là giàu–nghèo)
The widening gulf between rich and poor in some countries is often due to external forces beyond their control.
Khoảng cách ngày càng lớn giữa người giàu và người nghèo ở một số nước thường do các yếu tố bên ngoài vượt ngoài tầm kiểm soát.
adj+noun
vấn đề toàn cầu
The sexual exploitation of children is a world-wide problem, as is child labour.
Nạn bóc lột tình dục trẻ em là vấn đề toàn cầu, cũng như lao động trẻ em.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...