Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ac

/dc receiver/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

AC danh từ

“The AC is not working.”Máy lạnh không hoạt động.

Biến thể từ acs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ac

/dc receiver/

  • (Tech) máy thu chạy điện xoay chiều-một chiều = universal receiver
Định nghĩa tiếng Anh

n a radioactive element of the actinide series; found in uranium ores n an electric current that reverses direction sinusoidally

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...