Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

CIO

/ˈsiːoʊ/

Nghĩa thường dùng

giám đốc thông tin danh từ

“The CIO plays a crucial role in technology.”CIO đóng vai trò quan trọng trong công nghệ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

CIO

//

  • (Econ) Xem AMERICAN FEDERATION OF LABOUR.
Định nghĩa tiếng Anh

n a federation of North American industrial unions that merged with the American Federation of Labor in 1955

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...