CIO
/ˈsiːoʊ/
Nghĩa thường dùng
giám đốc thông tin
danh từ
“The CIO plays a crucial role in technology.”CIO đóng vai trò quan trọng trong công nghệ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
CIO
//
- (Econ) Xem AMERICAN FEDERATION OF LABOUR.
Định nghĩa tiếng Anh
n a federation of North American industrial unions that merged with the American Federation of Labor in 1955