Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

via

/vaiə/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2576

Nghĩa thường dùng

thông qua giới từ

“I sent it via email.”Tôi đã gửi nó qua email.

Đồng nghĩa throughbyusingby way of
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

via

/vaiə/

giới từ

  • qua, theo đường
    • to go to England via Gibraltar: đi đến Anh qua Gi-bran-ta
Định nghĩa tiếng Anh

n. A road way. prep. By the way of; as, to send a letter via Queenstown to London.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...