via
/vaiə/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2576
Nghĩa thường dùng
thông qua
giới từ
“I sent it via email.”Tôi đã gửi nó qua email.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
via
/vaiə/
giới từ
- qua, theo đường
- to go to England via Gibraltar: đi đến Anh qua Gi-bran-ta
Định nghĩa tiếng Anh
n. A road way. prep. By the way of; as, to send a letter via Queenstown to London.