Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vial

/'vaiəl/ phổ biến #10811
Biến thể từ vials số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vial

/'vaiəl/

danh từ

  • lọ nhỏ (bằng thuỷ tinh để đựng thuốc nước)

thành ngữ

  1. to pour out vials of wrath
    • trút giận; trả thù
Định nghĩa tiếng Anh

n a small bottle that contains a drug (especially a sealed sterile container for injection by needle)

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...