Từ điển Anh–Việt

109,050 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #10811

vial

/'vaiəl/

danh từ

  • lọ nhỏ (bằng thuỷ tinh để đựng thuốc nước)

thành ngữ

  1. to pour out vials of wrath
    • trút giận; trả thù
Biến thể từ vials số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n a small bottle that contains a drug (especially a sealed sterile container for injection by needle)

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...