Từ điển Anh–Việt

109,058 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLGRE phổ biến #21874

arable

/'ærəbl/

tính từ

  • trồng trọt được (đất)

danh từ

  • đất trồng
Định nghĩa tiếng Anh

s. (of farmland) capable of being farmed productively

Gợi ý (24)

sparable danh từ: đinh không đầu (để đóng giày ống) clearable xem clear reparable tính từ: có thể đền bù, có thể sửa declarable xem declare untearable tính từ: không thể xẻ, không thể làm rách unwearable tính từ: không mặc được, không bận được (quần áo); không đi đượ… separableness danh từ: tính dễ tách; sự dễ phân ra comparableness danh từ: sự có thể so sánh được inseparableness danh từ: tính không thể tách rời được, tính không thể chia lìa … irreparableness danh từ: tính không thể đền bù lại được; tính không thể sửa lại… Comparable worth (Econ) Giá trị có thể so sánh. comparable tính từ: có thể so sánh được unbearable tính từ: không thể chịu nổi inseparable tính từ: không thể tách rời được, không thể chia lìa được parable danh từ: truyện ngụ ngôn incomparable tính từ: (:<i> to) không thể so sánh được</i> bearable tính từ: có thể chịu đựng được; có thể khoan thứ được irreparable tính từ: không thể đền bù lại được; không thể sửa lại được wearable tính từ: có thể mặc được, có thể bận được (quần áo); có thể đi … separable tính từ: có thể tách ra, có thể phân ra squarable (hình học) cầu phương được preparable có thể prepare non-comparable không so sánh được unbearableness xem unbearable
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...