Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

arable

/'ærəbl/ TOEFLGRE phổ biến #21874

Nghĩa thường dùng

Có Thể Trồng Trọt tính từ

“Arable land is essential for sustainable agriculture, as it supports the cultivation of various crops.”Đất canh tác là rất cần thiết cho nông nghiệp bền vững, vì nó hỗ trợ việc trồng trọt nhiều loại cây khác nhau.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

arable

/'ærəbl/

tính từ

  • trồng trọt được (đất)

danh từ

  • đất trồng
Định nghĩa tiếng Anh

s. (of farmland) capable of being farmed productively

Gợi ý (24)

sparable danh từ: đinh không đầu (để đóng giày ống) clearable xem clear reparable tính từ: có thể đền bù, có thể sửa declarable xem declare untearable tính từ: không thể xẻ, không thể làm rách unwearable tính từ: không mặc được, không bận được (quần áo); không đi đượ… separableness danh từ: tính dễ tách; sự dễ phân ra comparableness danh từ: sự có thể so sánh được inseparableness danh từ: tính không thể tách rời được, tính không thể chia lìa … irreparableness danh từ: tính không thể đền bù lại được; tính không thể sửa lại… Comparable worth (Econ) Giá trị có thể so sánh. comparable tính từ: có thể so sánh được unbearable tính từ: không thể chịu nổi inseparable tính từ: không thể tách rời được, không thể chia lìa được parable danh từ: truyện ngụ ngôn incomparable tính từ: (:<i> to) không thể so sánh được</i> bearable tính từ: có thể chịu đựng được; có thể khoan thứ được irreparable tính từ: không thể đền bù lại được; không thể sửa lại được wearable tính từ: có thể mặc được, có thể bận được (quần áo); có thể đi … separable tính từ: có thể tách ra, có thể phân ra squarable (hình học) cầu phương được preparable có thể prepare non-comparable không so sánh được unbearableness xem unbearable
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...