bar
/bɑ:/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #991
Nghĩa thường dùng
quán bar
danh từ
“We went to a bar last night.”Chúng tôi đã đến một quán bar tối qua.
Biến thể từ
bars số nhiều
barred quá khứ phân từ
barred quá khứ
barring hiện tại phân từ
bars ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bar
/bɑ:/
danh từ
- barơ (đơn vị áp suất)
danh từ
- thanh, thỏi
- a bar of chocolate: thanh sôcôla
- a bar of gold: thỏi vàng
- chấn song; then chắn (cửa)
- vật ngáng; cái ngáng đường (để thu thuế)
- cồn cát ngầm (ở cửa sông hay hải cảng)
- vạch ngang (ở trên huy chương)
- vạch đường kẻ
- there was a bar of red across the western sky: có một vạch sáng đỏ trên trời về phía tây
- (âm nhạc) gạch nhịp; nhịp
- (kỹ thuật) thanh, cần
- (thể dục,thể thao) xà
- bars: xà kép
- (pháp lý) sự kháng biện
- (pháp lý) vành móng ngựa, toà
- to be tried at [the]: bị xử tại toà
- the bar of public opinion: toà án dư luận
- (the bar) nghề luật sư
- to be called to the bar; to go to the bar: trở thành luật sư
- to read for the bar: học luật (để ra làm luật sư)
- quầy bán rượu
- sự trở ngại, sự cản trở (về tinh thần)
ngoại động từ
- cài, then (cửa)
- chặn (đường...), ngăn cản
- vạch đường kẻ
- cấm, cấm chỉ
- (từ lóng) ghét, không ưa (một người, một thói quen)
- (pháp lý) kháng biện
thành ngữ
- to bar in
- chặn (cửa) không cho ra
- to bar out
- chặn (cửa) không cho vào
giới từ
- trừ, trừ ra
- bar unforesner uncumstances: trừ những trường hợp bất thường
- bar one: trừ một
- bar nome: không trừ một ai
Định nghĩa tiếng Anh
n. a counter where you can obtain food or drink n. a rigid piece of metal or wood; usually used as a fastening or obstruction or weapon n. an obstruction (usually metal) placed at the top of a goal n. (meteorology) a unit of pressure equal to a million dynes per square centimeter