corp
/kɔːrp/
Nghĩa thường dùng
viết tắt của 'corporation'
viết tắt
“The corp announced its new product.”Công ty đã công bố sản phẩm mới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
viết tắt
- viết tắt của 'corporation'
ví dụ
The corp announced its new product. — Công ty đã công bố sản phẩm mới.